- Đào tạo người học ngành Phát triển Nông thôn trình độ cao đẳng có kiến thức liên quan đến các lĩnh vực khác nhau trong đời sống nông thôn, để tổ chức và tham gia trực tiếp vào các loại hình sản xuất và kinh doanh nông nghiệp trong nông thôn.
- Tổng số tín chỉ: 99 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Cán bộ hỗ trợ trong sản xuất nông nghiệp; làm việc tại các trang trại, hợp tác xã, doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp.
- Có thể học liên thông trình độ đại học chuyên ngành Phát triển nông thôn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
RUD102 |
Giới thiệu ngành – CĐ PTNT |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT103 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
7 |
AGR103 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
8 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
9 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
ECO501 |
Kinh tế học |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
POL102 |
Logic học đại cương |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
7 |
AGR105 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
|
25 |
10 |
||
|
8 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
9 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
RUD309 |
Trồng trọt đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
FIS508 |
Thủy sản đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
ANI301 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
FST514 |
Chế biến thực phẩm đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
20 |
|
|
7 |
RUD302 |
Phát triển cộng đồng |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
8 |
RUD307 |
Kinh tế nông thôn – CĐ PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
9 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
10 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
RUD304 |
Chính sách phát triển nông thôn |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
RUD303 |
Phát triển nông thôn |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
RUD310 |
Sinh thái học – PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
SOI306 |
Thổ nhưỡng – CĐ PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
RUD308 |
Đánh giá nông thôn – CĐ PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
7 |
FIS514 |
Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt |
3 |
|
3 |
30 |
30 |
|
|
8 |
CUL544 |
Cây lương thực |
3 |
|
30 |
30 |
||
|
9 |
SOC101 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
10 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 03 TC) |
||||||||
|
1 |
RUD913 |
Giới và phát triển |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
V |
|
2 |
RUD510 |
Nghiên cứu phát triển nông thôn |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
RUD516 |
Phương pháp khuyến nông – CĐ PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
ESP518 |
Tiếng Anh chuyên ngành PTNT |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
RUD515 |
Thống kê kinh tế – xã hội – CĐ PTNT |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
RUD301 |
Xã hội học nông thôn |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
7 |
CUL507 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật |
2 |
|
4 |
20 |
20 |
|
|
8 |
CUL512 |
Cây ăn trái |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
9 |
CUL509 |
Cây rau |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
10 |
CUL533 |
Cây công nghiệp |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
11 |
FIS515 |
Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt |
2 |
|
30 |
|
||
|
12 |
CUL520 |
Công nghệ sau thu hoạch |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
13 |
FST520 |
Công nghệ STH và chế biến rau quả |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
14 |
FST505 |
Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
RUD514 |
Thực tập nghề nghiệp – PTNT |
5 |
5 |
|
15 |
120 |
VI |
|
2 |
AGR923 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ PTNT |
5 |
|
5 |
|
150 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
3 |
RUD903 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
3 |
|
3 |
|
90 |
|
|
4 |
TOU535 |
Du lịch nông thôn |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
5 |
RUD507 |
Tín dụng nông thôn |
2 |
|
30 |
|
||
|
6 |
AGR924 |
Nông nghiệp bền vững – CĐ PTNT |
2 |
|
30 |
|
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang