Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân thực hành Phát triển nông thôn

Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM (15823)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo người học ngành Phát triển Nông thôn trình độ cao đẳng có kiến thức liên quan đến các lĩnh vực khác nhau trong đời sống nông thôn, để tổ chức và tham gia trực tiếp vào các loại hình sản xuất và kinh doanh nông nghiệp trong nông thôn.
  • Tổng số tín chỉ: 99 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Cán bộ hỗ trợ trong sản xuất nông nghiệp; làm việc tại các trang trại, hợp tác xã, doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp.
  • Có thể học liên thông trình độ đại học chuyên ngành Phát triển nông thôn.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 3 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

TT

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành Thí nghiệm

1

RUD102

Giới thiệu ngành – CĐ PTNT

1

1

 

15

 

 

 

 

 

 

I

2

MAX101

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

 

22

16

3

ENG103

Tiếng Anh 1 – CĐ

3

3

 

45

 

4

MAT103

Toán C

3

3

 

45

 

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

 

30

30

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

 

25

40

7

AGR103

Sinh học đại cương

2

2

 

22

16

8

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

9

PHT110

Giáo dục Thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

II

2

ENG104

Tiếng Anh 2 – CĐ

4

4

 

60

 

3

FST101

Hóa phân tích

3

3

 

30

30

4

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

 

22

16

5

ECO501

Kinh tế học

3

3

 

45

 

6

POL102

Logic học đại cương

2

 

 

2

30

 

7

AGR105

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

 

25

10

8

PHT121

Giáo dục Thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

9

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

 

 

 

 

 

 

III

2

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

 

22

16

3

RUD309

Trồng trọt đại cương

2

2

 

22

16

4

FIS508

Thủy sản đại cương

2

2

 

30

 

5

ANI301

Chăn nuôi đại cương

2

2

 

22

16

6

FST514

Chế biến thực phẩm đại cương

2

2

 

30

20

7

RUD302

Phát triển cộng đồng

2

2

 

22

16

8

RUD307

Kinh tế nông thôn – CĐ PTNT

2

2

 

22

16

9

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

 

45

 

10

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

32

26

 

 

 

IV

2

RUD304

Chính sách phát triển nông thôn

2

2

 

22

16

3

RUD303

Phát triển nông thôn

2

2

 

22

16

4

RUD310

Sinh thái học – PTNT

2

2

 

22

16

5

SOI306

Thổ nhưỡng – CĐ PTNT

2

2

 

22

16

6

RUD308

Đánh giá nông thôn – CĐ PTNT

2

2

 

22

16

 

7

FIS514

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

3

 

 

3

30

30

8

CUL544

Cây lương thực

3

 

30

30

9

SOC101

Xã hội học đại cương

2

2

 

22

16

10

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 03 TC)

1

RUD913

Giới và phát triển

2

2

 

22

16

 

 

 

 

 

 

V

2

RUD510

Nghiên cứu phát triển nông thôn

2

2

 

22

16

3

RUD516

Phương pháp khuyến nông – CĐ PTNT

2

2

 

22

16

4

ESP518

Tiếng Anh chuyên ngành PTNT

2

2

 

30

 

5

RUD515

Thống kê kinh tế – xã hội – CĐ PTNT

2

2

 

22

16

6

RUD301

Xã hội học nông thôn

2

2

 

22

16

7

CUL507

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

2

 

 

 

 

 

4

20

20

8

CUL512

Cây ăn trái

2

 

22

16

9

CUL509

Cây rau

2

 

20

20

10

CUL533

Cây công nghiệp

2

 

22

16

11

FIS515

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

2

 

30

 

12

CUL520

Công nghệ sau thu hoạch

2

 

22

16

13

FST520

Công nghệ STH và chế biến rau quả

2

 

15

30

14

FST505

Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản

2

 

20

20

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC)

1

RUD514

Thực tập nghề nghiệp – PTNT

5

5

 

15

120

 

 

 

 

VI

2

AGR923

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ PTNT

5

 

5

 

150

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

RUD903

Chuyên đề tốt nghiệp

3

 

3

 

90

4

TOU535

Du lịch nông thôn

2

 

 

2

15

30

5

RUD507

Tín dụng nông thôn

2

 

30

 

6

AGR924

Nông nghiệp bền vững – CĐ PTNT

2

 

30

 

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet