- Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ Cao đẳng có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn ngành Nuôi trồng Thủy sản, biết vận dụng những kiến thức đã học để ứng dụng trong các lĩnh vực sản xuất và đời sống.
- Tổng số tín chỉ: 100 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhiệm công việc của một Cán bộ kỹ thuật làm việc tại các cơ quan quản lý ngành thủy sản; tham gia nghiên cứu tại các trạm, trại, trung tâm đào tạo và nghiên cứu về thủy sản; doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất và cung cấp dịch vụ thủy sản; các công ty tư vấn, tự sản xuất kinh doanh.
- Sau khi tốt nghiệp có thể học nâng cao lên đại học thuộc ngành Nuôi trồng Thủy sản hay các chuyên ngành có liên quan như Bệnh học thủy sản, Nông học…
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
T T |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
FIS306 |
Giới thiệu ngành – CĐ NTTS |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX10 1 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
MAT10 3 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
7 |
AGR103 |
Sinh học đại cương 2 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
8 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX10 2 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
LAW10 1 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
5 |
CUL304 |
Sử dụng tiết kiệm năng lượng và hiệu quả |
2 |
|
30 |
|
||
|
6 |
ANI301 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
7 |
FIS306 |
Kỹ năng mềm và ứng dụng trong giao tiếp |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
8 |
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
9 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
10 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
11 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM10 1 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
FIS307 |
Thực vật thủy sinh – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
FIS308 |
Động vật thủy sinh – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
FIS309 |
Ngư loại học – CĐ NTTS |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
FIS313 |
Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
7 |
APH301 |
Sinh lý động vật thủy sản B – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
8 |
FIS310 |
Sinh thái thủy sinh vật – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
9 |
FIS311 |
Thủy sản đại cương – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
10 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
3* |
3* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
FIS314 |
Quản lý chất lượng nước trong NTTS – CĐ NTTS |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
FIS312 |
Di truyền và chọn giống thủy sản – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
FIS315 |
Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản – CĐ NTTS |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
5 |
FIS316 |
Công trình và thiết bị thủy sản – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
FIS303 |
Bệnh học thủy sản – CĐ NTTS |
4 |
4 |
|
37 |
46 |
|
|
7 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
2* |
2* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
FIS304 |
Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt – CĐ NTTS |
4 |
4 |
|
30 |
60 |
V |
|
2 |
FIS537 |
Thống kê và ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
FIS538 |
Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
4 |
FIS539 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
FIS532 |
Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác – CĐ NTTS |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
FIS533 |
Thực tập thực tế giáo trình cơ sở – CĐ NTTS |
1 |
1 |
|
|
60 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
FIS540 |
Phương pháp nghiên cứu sinh học cá – CĐ NTTS |
2 |
|
2 |
22 |
16 |
VII I |
|
2 |
FIS541 |
Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên – CĐ NTTS |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
3 |
FIS542 |
Sử dụng thuốc và hóa chất trong NTTS – CĐ NTTS |
2 |
|
4 |
30 |
|
|
|
4 |
FIS543 |
Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản – CĐ NTTS |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
5 |
FIS544 |
Khuyến ngư và giao tiếp – CĐ NTTS |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
6 |
FIS534 |
Thực tập thực tế giáo trình chuyên ngành thủy sản nước ngọt – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
|
120 |
|
|
7 |
FIS535 |
Thực tập thực tế giáo trình chuyên ngành thủy sản nước lợ – CĐ NTTS |
2 |
2 |
|
|
120 |
|
|
8 |
FIS906 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ NTTS |
5 |
|
5 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
9 |
FIS917 |
Chuyên đề tốt nghiệp – CĐ NTTS |
3 |
|
5 |
|
180 |
|
|
10 |
FIS915 |
Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành – CĐ NTTS |
2 |
|
30 |
|
||
|
11 |
FIS918 |
Tổng hợp kiến thức chuyên ngành – CĐ NTTS |
3 |
|
45 |
|
||
|
12 |
FIS912 |
Các mô hình sản xuất công nghiệp thủy sản nước ngọt – CĐ NTTS |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
13 |
FIS913 |
Các mô hình sản xuất công nghiệp thủy sản nước lợ – CĐ NTTS |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 15 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 11 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang