- Đào tạo người học ngành Marketing trình độ cao đẳng, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe tốt, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Về năng lực chuyên môn người học có đủ kiến thức và kỹ năng để làm việc, có khả năng hoạch định, tổ chức, thực hiện các chiến lược và kế hoạch kinh doanh nói chung cũng như các kỹ năng chuyên sâu về xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động marketing nói riêng, xây dựng và phát triển thương hiệu trong các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.
- Nội dung khóa học bao gồm các kiến thức, kỹ năng cơ bản về quản trị marketing, nghiên cứu marketing, quản trị kênh phân phối, marketing thương mại điện tử, nghiệp vụ marketing, chăm sóc khách hàng, quản trị doanh nghiệp và các vấn đề khác về marketing.
- Ngoài ra, người học cũng được trang bị những kiến thức, kỹ năng cơ bản về tin học, pháp luật, tiếng Anh, giáo dục chính trị, giáo dục thể chất, giáo dục Quốc phòng & An ninh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 32
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2.490 giờ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn hoc, mô đun chuyên môn: 2.055 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 712 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.778 giờ
- Thời gian khóa học: 2.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ/ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh cơ bản |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
80 |
2055 |
555 |
1430 |
70 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
26 |
570 |
210 |
334 |
26 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
Toán cao cấp |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH09 |
Kỹ năng mềm |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH10 |
Kinh tế chính trị |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH11 |
Kinh tế vi mô |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH12 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH13 |
Tài chính - Tiền tệ |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH14 |
Quản trị học |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH15 |
Marketing căn bản |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH16 |
Nguyên lý thống kê |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
37 |
870 |
300 |
533 |
37 |
|
MĐ17 |
Nghiên cứu marketing |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ18 |
Hành vi khách hàng |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ19 |
Chăm sóc khách hàng |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ20 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MĐ21 |
Quản trị marketing |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MĐ22 |
Quản trị kênh phân phối |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ23 |
Thống kê doanh nghiệp |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MĐ24 |
Truyền thông marketing tích hợp |
4 |
105 |
15 |
86 |
4 |
|
MĐ25 |
Nghiệp vụ marketing |
5 |
120 |
30 |
85 |
5 |
|
MĐ26 |
E- Marketing |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
MĐ27 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
7 |
165 |
45 |
113 |
7 |
|
MH28.1 |
Pháp luật kinh tế |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH28.2 |
Văn hóa kinh doanh |
|||||
|
MH29.1 |
Thương mại điện tử |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH29.2 |
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
|||||
|
MH30.1 |
Khởi sự kinh doanh |
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MH30.2 |
Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh |
|||||
|
II.4 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
450 |
0 |
450 |
0 |
|
MĐ31 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ32 |
Khóa luận tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
Tổng cộng (I)+(II) |
100 |
2490 |
712 |
1685 |
93 |
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội