- Cử nhân thực hành Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại Khoa Xét nghiệm các bệnh viện từ tuyến cơ sở đến tuyến TW, tại các cơ sở Y tế tư nhân, các trung tâm Xét nghiệm, hướng dẫn thực hành tại các cơ sở đào tạo ngành Kỹ thuật Xét nghiệm trung cấp và Cao đẳng.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 95 tín chỉ chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất (2 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (135 tiết).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoạc tương đương
- Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
- Bản sao học bạ THPT công chứng
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoăc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
Tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||
|
TS |
Trong đó |
|||||||
|
TS |
LT |
TH |
LT |
TH |
KT |
|||
|
I |
CÁC MÔN ĐẠI CƯƠNG |
20 |
15 |
5 |
402 |
225 |
150 |
27 |
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
3 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
4 |
Ngoại ngữ 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
5 |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
6 |
Toán thống kê Y học – Tin học |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
7 |
Giáo dục thể chất* |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
|
8 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh* |
135 tiết |
||||||
|
9 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
10 |
Sinh học và lý sinh |
3 |
3 |
0 |
48 |
45 |
0 |
3 |
|
11 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
II |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
75 |
35 |
40 |
1899 |
525 |
1290 |
84 |
|
A |
CÁC MÔN CƠ SỞ NGÀNH |
28 |
20 |
8 |
573 |
300 |
240 |
33 |
|
12 |
Giải phẫu |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
13 |
Sinh lý |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
14 |
Sinh lý bệnh-Miễn dịch |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
15 |
Mô phôi |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
16 |
Vi sinh - Ký sinh trùng |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
17 |
Dược học |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
18 |
Tâm lý y đức và TCYT |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
19 |
Điều dưỡng cơ bản- Cấp cứu ban đầu |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
20 |
Dinh dưỡng tiết chế- ATTP |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
21 |
Dịch tễ-SKMT - GDSK |
4 |
3 |
1 |
78 |
45 |
30 |
3 |
|
22 |
Bệnh học Nội-Ngoại-Chuyên khoa |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
B |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
40 |
15 |
25 |
1023 |
225 |
750 |
48 |
|
23 |
XN cơ bản |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
24 |
Đảm bảo chất lượng xét nghiệm |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
25 |
XN Hóa sinh 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
26 |
XN Hóa sinh 2 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
27 |
Ký sinh trùng 1 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
28 |
Ký sinh trùng 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
29 |
Ký sinh trùng 3 |
2 |
0 |
2 |
63 |
0 |
60 |
3 |
|
30 |
Vi sinh 1 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
31 |
Vi sinh 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
32 |
Vi sinh 3 |
2 |
0 |
2 |
63 |
0 |
60 |
3 |
|
33 |
Giải phẫu bệnh |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
34 |
Hóa phân tích |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
35 |
Huyết học tế bào |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
36 |
Huyết học đông máu-truyền máu |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
37 |
Độc chất học lâm sàng |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
38 |
TH XN |
3 |
0 |
3 |
93 |
0 |
90 |
3 |
|
C |
PHẦN TỐT NGHIỆP |
7 |
0 |
7 |
303 |
0 |
300 |
3 |
|
39 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
0 |
3 |
183 |
0 |
180 |
3 |
|
40 |
Đánh giá năng lực cuối khóa |
4 |
0 |
4 |
120 |
0 |
120 |
0 |
|
|
Tổng số |
95 |
50 |
45 |
2301 |
750 |
1440 |
111 |
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ
Địa chỉ: Số 179- Khu Cao Bang- Thanh Minh- TX Phú Thọ- tỉnh Phú Thọ.