- Đào tạo người KTV Hình ảnh trình độ cao đẳng có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, kiến thức - kỹ năng chuyên ngành để thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học phục vụ yêu cầu chẩn đoán và điều trị; có phẩm chất đạo đức tốt, tinh thần trách nhiệm cao và tác phong thận trọng, chính xác; có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.
- Cử nhân thực hành Kỹ thuật Hình ảnh Y học sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại Khoa Chẩn đoán Hình ảnh các bệnh viện từ tuyến cơ sở đến tuyến TW, tại các cơ sở Y tế tư nhân, hướng dẫn thực hành tại các cơ sở đào tạo ngành Kỹ thuật Hình ảnh trung cấp và Cao đẳng
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 91 tín chỉ chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất (2 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (135 tiết).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoạc tương đương
- Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
- Bản sao học bạ THPT công chứng
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoăc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
Tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||
|
TS |
Trong đó |
|||||||
|
TS |
LT |
TH |
LT |
TH |
KT |
|||
|
I |
CÁC MÔN ĐẠI CƯƠNG |
20 |
15 |
5 |
402 |
225 |
150 |
27 |
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
3 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
4 |
Ngoại ngữ 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
5 |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
6 |
Toán thống kê Y học – Tin học |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
7 |
Giáo dục thể chất* |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
|
8 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh* |
135 tiết |
||||||
|
9 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
10 |
Sinh học và lý sinh |
3 |
3 |
0 |
48 |
45 |
0 |
3 |
|
11 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
II |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
71 |
33 |
38 |
1968 |
495 |
1335 |
138 |
|
A |
CÁC MÔN CƠ SỞ NGÀNH |
28 |
20 |
8 |
573 |
300 |
240 |
33 |
|
12 |
Giải phẫu |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
13 |
Sinh lý |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
14 |
Sinh lý bệnh-Miễn dịch |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
15 |
Giải phẫu bệnh |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
16 |
Vi sinh - Ký sinh trùng |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
17 |
Dược học |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
18 |
Tâm lý y đức và TCYT |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
19 |
Điều dưỡng cơ bản- Cấp cứu ban đầu |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
20 |
Dinh dưỡng tiết chế- ATTP |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
21 |
Dịch tễ-SKMT - GDSK |
4 |
3 |
1 |
78 |
45 |
30 |
3 |
|
22 |
Bệnh học Nội-Ngoại-Chuyên khoa |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
B |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
35 |
13 |
22 |
1032 |
195 |
795 |
42 |
|
23 |
Vật lý tia X-Điện kỹ thuật |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
24 |
Kỹ thuật X quang không dùng thuốc cản quang1 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
25 |
Kỹ thuật X quang không dùng thuốc cản quang 2 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
26 |
Kỹ thuật phòng tối |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
27 |
Kỹ thuật XQ có thuốc cản quang |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
28 |
GP X quang |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
29 |
Y học hạt nhân và xạ trị |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
30 |
Kỹ thuật Chụp cắt lớp vi tính và Cộng hưởng từ hạt nhân |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
31 |
Quản lý khoa X quang và bảo trì máy |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
32 |
Kỹ thuật siêu âm |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
33 |
Chẩn đoán HA XQ |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
34 |
Thực tập lâm sàng 1 |
3 |
0 |
3 |
138 |
0 |
135 |
3 |
|
35 |
Thực tập lâm sàng 2 |
3 |
0 |
3 |
138 |
0 |
135 |
3 |
|
36 |
Thực tập lâm sàng 3 |
3 |
0 |
3 |
138 |
0 |
135 |
3 |
|
C |
PHẦN TỐT NGHIỆP |
8 |
0 |
8 |
363 |
0 |
300 |
63 |
|
37 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
0 |
4 |
183 |
0 |
180 |
3 |
|
38 |
Đánh giá năng lực cuối khóa |
4 |
0 |
4 |
180 |
0 |
120 |
60 |
|
|
Tổng số |
91 |
48 |
43 |
2370 |
720 |
1485 |
165 |
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ
Địa chỉ: Số 179- Khu Cao Bang- Thanh Minh- TX Phú Thọ- tỉnh Phú Thọ.