Về kiến thức:
- Hiểu được tình hình kinh tế chính trị những qui định của pháp luật đối với ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu;
- Hiểu được nội dung về giao dịch thương mại quốc tế, dịch vụ logistics, vận tải và bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu, nghiệp vụ hải quan, thanh toán và tín dụng quốc tế;
- Hiểu được nội dung những công việc: nghiên cứu thị trường, xây dựng phương án kinh doanh xuất nhập khẩu; giao dịch, đàm phán, ký kết và thực hiện hợp đồng; thực hiện quy trình cung cấp dịch vụ logistics; xây dựng và thực hiện kế hoạch vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu; xây dựng kế hoạch và thực hiện nghiệp vụ bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu; thực hiện khai báo hải quan và thanh toán cho hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Đánh giá được hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
Về kỹ năng:
- Lên được kế hoạch quảng bá doanh nghiệp, tìm kiếm khách hàng tiềm năng;
- Xây dựng và triển khai phương án kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu cho một lô hàng
- Đàm phán, soạn thảo, tư vấn và hoàn thành một hợp đồng xuất nhập khẩu;
- Thực hiện quy trình gom hàng, quy trình giao hàng từ cửa tới cửa, quy trình kho hàng, quy trình đại lý vận tải, quy trình nâng và hạ bãi container, quy trình thông quan hàng hóa, quy trình mua bán cước vận tải quốc tế;
- Hiểu, phân tích và nhận ra các điểm bất lợi trong thư tín dụng;
- Kiểm tra được tính hợp lệ của bộ chứng từ;
- Lên kế hoạch sản xuất, giao và nhận hàng;
- Tìm kiếm, thiết lập và quản lý được chuỗi cung ứng;
- Quản lý và phân phối được kho hàng công ty;
- Đàm phán và hoàn thành hợp đồng dịch vụ với các công ty Forwarder, các công ty dịch vụ vận tải khác;
- Hiểu và xử lý được các chứng từ liên quan đến xuất nhập khẩu như Shipping Instruction, manifest, Bill of Lading, Airway Bill, Certificate of Origin, Delivery Order, packing list, invoice, bảo hiểm, ...
- Thực hiện được thủ tục Hải quan xuất nhập khẩu;
- Hoàn thành sổ sách kế toán trong công ty xuất nhập khẩu;
- Đánh giá được hiệu quả kinh doanh của công ty xuất nhập khẩu;
- Sử dụng được các thuật ngữ, mẫu câu tiếng Anh thông dụng liên quan đến lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo : 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương) trở lên;
- Sinh viên đang học tại các trường Cao đẳng, Đại học nhưng vì lý do nào đó phải nghỉ học (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
- Sinh viên đã tốt nghiệp Cao đẳng nhưng muốn học tiếp văn bằng hai Cao đẳng ngành khác (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển vào trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TP. HCM;
- Học bạ THPT (bản photo);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp năm 2020 (bản photo);
- CMND hoặc căn cước công dân (bản photo)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 30 môn
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 89 tín chỉ
- Khối học các môn học chung: 435 giờ
- Khối lượng các môn học/ mô đun: 1258 giờ
- Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1236 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 692 giờ
|
|
|
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận |
Thi/Kiểm tra |
||||
|
I. Các môn học chung |
21 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|||
|
1 |
MH502002 |
Giáo dục Chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
2 |
MH502004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
3 |
MH502001 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
4 |
MH502003 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
4 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
5 |
MĐ501001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
6 |
MH510001 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
60 |
21 |
36 |
3 |
|
|
7 |
MH510002 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
60 |
21 |
36 |
3 |
|
|
II. Các môn học, mô đun chuyên môn |
68 |
1580 |
535 |
981 |
64 |
|||
|
II.1/Môn học, mô đun cơ sở |
26 |
545 |
235 |
284 |
26 |
|||
|
8 |
MH502005 |
Kỹ năng mềm |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
9 |
MH502006 |
Kinh tế vi mô |
3 |
65 |
25 |
37 |
3 |
|
|
10 |
MH502007 |
Quản trị học |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
11 |
MH502009 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
12 |
MH502016 |
Marketing căn bản |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
13 |
MH502047 |
Quản trị tài chính |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
14 |
MH502013 |
Thuế |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
15 |
MH502119 |
Luật kinh doanh quốc tế |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
16 |
MH502120 |
Tài chính quốc tế |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
II.2/ Môn học, mô đun chuyên môn |
52 |
1110 |
450 |
608 |
52 |
|||
|
17 |
MH502045 |
Kinh doanh thương mại điện tử |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
|
18 |
MH502121 |
Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
19 |
MĐ502043 |
Quảng cáo với Google Ads |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
20 |
MĐ502055 |
SEO - Quảng bá thương hiệu doanh nghiệp |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
21 |
MH502122 |
Đàm phán thương mại quốc tế |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
22 |
MH502035 |
Chuỗi cung ứng toàn cầu |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
23 |
MH502039 |
Nghiệp vụ quản lý kho xuất nhập khẩu |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
24 |
MH502123 |
Vận tải và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
25 |
MH502124 |
Kế toán xuất nhập khẩu |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
|
26 |
MĐ502044 |
Nghiệp vụ thủ tục hải quan |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
27 |
MH502020 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
|
II.3 Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|||
|
28 |
MH502024 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
|
II.4 Môn học, mô đun tốt nghiệp |
5 |
|
30 |
84 |
6 |
|||
|
29 |
MĐ502125 |
Thực hành tổng hợp xuất nhập khẩu |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
30 |
MH502046 |
Phân tích hiệu quả kinh doanh |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp.Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 12 Trịnh Đình Thảo, Hoà Thanh, Tân Phú, TP.HCM