- Học ngành Kinh doanh thương mại trình độ cao đẳng, người học được trang bị kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh doanh, quản lý và kinh doanh thương mại; có kỹ năng thực hành thành thạo về mua bán hàng/tư vấn mua bán hàng; phát triển thị trường, phát triển kênh phân phối; chăm sóc khách hàng; xúc tiến bán hàng; kinh doanh trực tuyển (marketing trực tuyến), vận chuyển; lưu kho, bao gói; có kỹ năng giao tiếp ứng xử tốt trong công việc và thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 104 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương); có hạnh kiểm Khá trở lên và không có dị tật;
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Học bạ THPT (bản chính hoặc bản photo);
- Giấy khai sinh (bản chính hoặc bản sao công chứng).
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (trong trường hợp chưa có bằng tốt nghiệp) (bản photo);
- Phiếu đăng ký học
- 4 ảnh 3x4
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận |
Thi/ |
||||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục Quốc phòng -An ninh |
4 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Ngoại ngữ |
5 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II |
Các môn học chuyên môn |
84 |
1980 |
752 |
1153 |
75 |
|
II.1 |
Môn học cơ sở |
18 |
270 |
256 |
|
14 |
|
MH07 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH08 |
Quản trị học |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH09 |
Pháp luật trong kinh doanh thương mại |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH10 |
Marketing căn bản |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH11 |
Khoa học hàng hóa |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH12 |
Thống kê kinh doanh |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH13 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
II.2 |
Môn học chuyên môn |
62 |
1650 |
440 |
1153 |
57 |
|
MH14 |
Tiếng Anh thương mại |
4 |
60 |
57 |
- |
3 |
|
MH15 |
Kinh tế thương mại |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH16 |
Nghiệp vụ kinh doanh thương mại |
4 |
60 |
57 |
- |
3 |
|
MH17 |
Marketing thương mại |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH18 |
Tâm lý khách hàng |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH19 |
Đàm phán kinh doanh |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH20 |
Kỹ năng bán hàng trực tuyến |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH21 |
Quản trị doanh nghiệp thương mại |
4 |
60 |
57 |
- |
3 |
|
MH22 |
Quản lý chất lượng |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH23 |
Thương mại điện tử |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH24 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH25 |
Thực hành tổng hợp I |
6 |
180 |
- |
166 |
14 |
|
MH26 |
Thực hành tổng hợp II |
8 |
240 |
- |
222 |
18 |
|
MH27 |
Thực tập TN |
17 |
765 |
- |
765 |
- |
|
II.3 |
Môn học tự chọn (chọn 2 trong 4) |
4 |
60 |
56 |
- |
4 |
|
MH28 |
Khởi sự kinh doanh |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH29 |
Nghiệp vụ kinh doanh XNK |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH30 |
Kế toán thương mại dịch vụ |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
MH31 |
Tín dụng và thanh toán quốc tế |
2 |
30 |
28 |
- |
2 |
|
|
Tổng cộng |
104 |
2415 |
909 |
1408 |
98 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
Địa chỉ: 478 Thống Nhất, Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên