- Chương trình đào tạo ngành cao đẳng Kinh doanh thương mại đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn cơ bản, có kỹ năng thực hành thành thạo, hiểu biết được tác động của các nguyên lý, quy luật kinh tế - xã hội trong thực tiễn và có khả năng giải quyết những vấn đề thông thường trong hoạt động Kinh doanh thương mại; trên cơ sở đó giúp người học có thể phát triển những kỹ năng cần thiết để tiếp tục tự học, phát triển, nghiên cứu độc lập cũng như khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường kinh doanh trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
- Nội dung chính của chương trình bao gồm các kiến thức cơ sở về kinh tế chính trị, quản trị học, kinh tế vi mô, marketing căn bản, nguyên lý kế toán, thống kê và kiến thức, kỹ năng chuyên môn về kinh tế thương mại, thương mại điện tử, kinh doanh thương mại, kinh doanh xuất nhập khẩu, quản trị tác nghiệp doanh nghiệp thương mại, xúc tiến thương mại, tài chính doanh nghiệp, quản lý chất lượng, khoa học hàng hóa. Người học đồng thời cũng được trang bị những kiến thức, kỹ năng cơ bản về tin học, soạn thảo văn bản, kỹ năng mềm,tiếng Anh, giáo dục thể chất, chính trị, pháp luật, quốc phòng và an ninh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển thẳng người học tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả Điểm trung bình các môn năm học lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt 5.0 trở lên
- Hồ sơ dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
+ Lý lịch học sinh sinh viên (theo mẫu)
+ Bằng tốt nghiệp (photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bản chính học bạ THCS (với thí sinh tốt nghiệp THCS)
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học: 33
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa: 2.490 giờ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2.055 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 742 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.748giờ
- Thời gian khóa học: từ 2.5 năm
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập |
Kiểm tra |
|||
|
I |
Các môn học chung |
20 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
MH01 |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
MH02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
MH04 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
MH05 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
MH06 |
Tiếng Anh cơ bản |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
II. |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
80 |
2055 |
585 |
1398 |
72 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
24 |
525 |
210 |
291 |
24 |
|
MH07 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH08 |
Toán cao cấp |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH09 |
Kỹ năng mềm |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH10 |
Kinh tế chính trị |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH11 |
Quản trị học |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH12 |
Kinh tế vi mô |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH13 |
Marketing căn bản |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH14 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH15 |
Nguyên lý thống kê |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành, nghề |
40 |
960 |
315 |
603 |
42 |
|
MH16 |
Quản lý chất lượng |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH17 |
Pháp luật kinh tế |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MH18 |
Thương mại điện tử |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH19 |
Kinh tế thương mại |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ20 |
Kinh doanh thương mại I |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MĐ21 |
Kinh doanh thương mại II |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MĐ22 |
Kinh doanh xuất nhập khẩu |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ23 |
Quản trị tác nghiệp DNTM |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MĐ24 |
Xúc tiến thương mại |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MH25 |
Khởi sự kinh doanh |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH26 |
Khoa học hàng hóa |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH27 |
Thống kê doanh nghiệp |
3 |
75 |
30 |
42 |
3 |
|
MH28 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
|
MĐ29 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
6 |
120 |
60 |
54 |
6 |
|
MH30.1 |
Tâm lý kinh doanh |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH30.2 |
Hậu cần kinh doanh |
|||||
|
MH31.1 |
Tin học ứng dụng trong KD |
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
|
MH31.2 |
Marketing thương mại |
|||||
|
II.4 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
450 |
0 |
450 |
0 |
|
MĐ32 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
MĐ33 |
Khóa luận tốt nghiệp |
5 |
225 |
0 |
225 |
0 |
|
Tổng |
100 |
2490 |
742 |
1653 |
95 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí: Thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường Cao đẳng công lập.
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
Địa chỉ: Số 126 Phố Xốm - Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông - TP. Hà Nội