- Đào tạo cán bộ kỹ thuật có kiến thức về trồng trọt; Có kỹ năng và phẩm chất cá nhân; Có năng lực thực hành nghề nghiệp; Thích ứng với công việc ở các cơ quan, doanh nghiệp và dịch vụ chuyên ngành.
- Tổng số tín chỉ: 98 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Kỹ thuật viên, nhân viên, làm việc tại các cơ quan ban ngành, công ty nông dược, phân bón, giống cây trồng, trang trại, hành nghề kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp.
- Có khả năng tiếp tục học nâng cao trình độ chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc các chuyên ngành gần với khoa học cây trồng như bảo vệ thực vật, nông học, công nghệ giống di truyền và công nghệ sinh học, ....
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
CUL102 |
Giới thiệu ngành – CĐ KHCT |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT103 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
8 |
AGR103 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
9 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
10 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 22 TC (Bắt buộc: 22 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
CUL535 |
Thực vật học |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
SOI304 |
Thổ nhưỡng I |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
7 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
8 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
CUL536 |
Canh tác học |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
GEO301 |
Khí tượng – thủy văn nông nghiệp |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
PPH301 |
Sinh lý thực vật A |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
GEN302 |
Di truyền học – TT |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
8 |
SOI305 |
Phân bón |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
|
IV |
|
2 |
CUL306 |
Bệnh cây nông nghiệp |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
|
3 |
CUL307 |
Côn trùng nông nghiệp |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
|
4 |
CUL506 |
Chọn tạo giống cây trồng |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
CUL537 |
Cỏ dại |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
CUL540 |
Cây công nghiệp |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
7 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
8 |
CUL531 |
Kỹ năng khuyến nông |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
CUL524 |
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) |
2 |
|
2 |
20 |
20 |
V |
|
2 |
CUL521 |
Xử lý ra hoa |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
3 |
CUL541 |
Cây ăn trái |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
CUL539 |
Cây lương thực |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
|
5 |
CUL542 |
Cây rau |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
6 |
CUL507 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật |
2 |
2 |
|
20 |
20 |
|
|
7 |
CUL555 |
Chất điều hòa sinh trưởng |
2 |
|
2 |
22 |
16 |
|
|
8 |
CUL538 |
Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
9 |
CUL545 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
10 |
CUL527 |
Thực tập cơ sở ngành |
1 |
1 |
|
|
90 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
CUL515 |
Đa dạng sinh học – TT |
2 |
|
2 |
22 |
16 |
VI |
|
2 |
CUL532 |
Điều tra và phân tích hệ sinh thái ruộng lúa |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
3 |
SOI303 |
Qui hoạch và đánh giá sử dụng đất nông nghiệp |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
4 |
ENV523 |
Quản lý môi trường |
2 |
|
30 |
|
||
|
5 |
CUL902 |
Thực tập chuyên ngành – KHCT |
4 |
4 |
|
|
360 |
|
|
6 |
CUL906 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ KHCT |
5 |
|
5 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (chọn 1 trong 2 nhóm sau): |
||||||||
|
7 |
CUL911 |
Công nghệ sinh học trong BVTV |
2 |
|
5 |
20 |
20 |
|
|
8 |
CUL912 |
Thực hành chọn tạo giống lúa |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
9 |
CUL921 |
Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại |
1 |
|
15 |
|
||
|
10 |
CUL520 |
Công nghệ sau thu hoạch |
2 |
|
5 |
22 |
16 |
|
|
11 |
CUL914 |
Kỹ thuật sản xuất rau sạch |
2 |
|
22 |
16 |
||
|
12 |
CUL922 |
Động vật hại nông nghiệp |
1 |
|
15 |
|
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 11 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 07 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang