Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo cán bộ kỹ thuật có kiến thức về trồng trọt; Có kỹ năng và phẩm chất cá nhân; Có năng lực thực hành nghề nghiệp; Thích ứng với công việc ở các cơ quan, doanh nghiệp và dịch vụ chuyên ngành.
  • Tổng số tín chỉ: 98 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Kỹ thuật viên, nhân viên, làm việc tại các cơ quan ban ngành, công ty nông dược, phân bón, giống cây trồng, trang trại, hành nghề kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp.
  • Có khả năng tiếp tục học nâng cao trình độ chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc các chuyên ngành gần với khoa học cây trồng như bảo vệ thực vật, nông học, công nghệ giống di truyền và công nghệ sinh học, ....

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 3 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

TT

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành Thí nghiệm

1

CUL102

Giới thiệu ngành – CĐ KHCT

1

1

 

15

 

 

 

 

 

 

 

I

2

MAX101

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

 

22

16

3

ENG103

Tiếng Anh 1 – CĐ

3

3

 

45

 

4

MAT103

Toán C

3

3

 

45

 

5

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

 

45

 

6

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

 

30

30

7

COS101

Tin học đại cương

3

3

 

25

40

8

AGR103

Sinh học đại cương

2

2

 

22

16

9

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

10

PHT110

Giáo dục Thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 22 TC (Bắt buộc: 22 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

II

2

ENG104

Tiếng Anh 2 – CĐ

4

4

 

60

 

3

FST101

Hóa phân tích

3

3

 

30

30

4

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

 

22

16

5

CUL535

Thực vật học

2

2

 

22

16

6

SOI304

Thổ nhưỡng I

2

2

 

22

16

7

PHT121

Giáo dục Thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

8

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

 

 

 

 

 

III

2

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

 

22

16

3

CUL536

Canh tác học

2

2

 

22

16

4

GEO301

Khí tượng – thủy văn nông nghiệp

2

2

 

30

 

5

PPH301

Sinh lý thực vật A

3

3

 

30

30

6

GEN302

Di truyền học – TT

3

3

 

30

30

7

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

8

SOI305

Phân bón

2

2

 

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

32

 

 

 

 

 

 

IV

2

CUL306

Bệnh cây nông nghiệp

3

3

 

15

60

3

CUL307

Côn trùng nông nghiệp

3

3

 

15

60

4

CUL506

Chọn tạo giống cây trồng

2

2

 

22

16

5

CUL537

Cỏ dại

2

2

 

22

16

6

CUL540

Cây công nghiệp

2

2

 

15

30

7

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

8

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

2

 

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

CUL524

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

2

 

 

2

20

20

 

 

 

 

 

 

V

2

CUL521

Xử lý ra hoa

2

 

22

16

3

CUL541

Cây ăn trái

2

2

 

15

30

4

CUL539

Cây lương thực

3

3

 

15

60

5

CUL542

Cây rau

2

2

 

15

30

6

CUL507

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

2

2

 

20

20

7

CUL555

Chất điều hòa sinh trưởng

2

 

 

2

22

16

8

CUL538

Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan

2

 

22

16

9

CUL545

Quản lý dịch hại tổng hợp

2

2

 

22

16

10

CUL527

Thực tập cơ sở ngành

1

1

 

 

90

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC)

1

CUL515

Đa dạng sinh học – TT

2

 

 

 

2

22

16

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

2

CUL532

Điều tra và phân tích hệ sinh thái ruộng lúa

2

 

15

30

3

SOI303

Qui hoạch và đánh giá sử dụng đất nông nghiệp

2

 

22

16

4

ENV523

Quản lý môi trường

2

 

30

 

5

CUL902

Thực tập chuyên ngành – KHCT

4

4

 

 

360

6

CUL906

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ KHCT

5

 

5

 

300

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (chọn 1 trong 2 nhóm sau):

7

CUL911

Công nghệ sinh học trong BVTV

2

 

 

5

20

20

8

CUL912

Thực hành chọn tạo giống lúa

2

 

22

16

9

CUL921

Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại

1

 

15

 

10

CUL520

Công nghệ sau thu hoạch

2

 

 

5

22

16

11

CUL914

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

2

 

22

16

12

CUL922

Động vật hại nông nghiệp

1

 

15

 

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 11 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 07 TC)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet