- Trước sự phát triển của kinh tế thị trường, khi càng ngày càng có nhiều doanh nghiệp được thành lập thì cơ hội việc làm cho ngành Kế toán được mở rộng. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhận các vị trí như sau: Chuyên viên phụ trách kế toán, giao dịch ngân hàng, thuế, kiểm soát viên, tư vấn tài chính. Nhân viên môi giới chứng khoán, nhân viên quản lý dự án, nhân viên phòng giao dịch và ngân quỹ. Kế toán trưởng, Trưởng phòng Kế toán, Quản lý tài chính. Nghiên cứu, Giảng viên, Thanh tra kinh tế…
- Sauk hi tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, sinh viên có cơ hội học tiếp lên trình độ cao hơn.
- Chương trình đào tạo gồm 98 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
|||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐA MH |
KL TN |
||||
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
49 |
49 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
Phần bắt buộc |
40 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
2 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
4 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ACC201 |
Kế toán đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5. Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
Phần tự chọn |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ART201 |
Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SOS205 |
Giao tiếp đa văn hóa |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PSY201 |
Tâm lý học đại cương |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NAS202 |
Toán cao cấp |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
SOS204 |
Các vấn đề xã hội đương đại |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
VIE201 |
Kỹ năng sử dụng tiếng Việt |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
49 |
41 |
0 |
8 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
18 |
17 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1a. Phần bắt buộc |
12 |
11 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ECO302 |
Kinh tế lượng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ECO303 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ECO304 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
ACC302 |
Nhập môn ngành Kế toán |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
ACC303 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
II.1b. Phần tự chọn |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
FIN301 |
Lý thuyết tài chính - Tiền tệ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
BUS305 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
MAN405 |
Nghệ thuật lãnh đạo |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 3 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
PUR410 |
Quan hệ công chúng |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
BUS306 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
BUS302 |
Đạo đức trong kinh doanh |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
31 |
24 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2a. Phần bắt buộc |
22 |
15 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
||
|
1 |
ACC404 |
Hệ thống thông tin kế toán căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
ACC410 |
Kế toán tài chính căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
ACC411 |
Kế toán tài chính nâng cao |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
ACC412 |
Kiểm toán căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
ACC421 |
Kiến tập chuyên ngành Kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
6 |
ACC422 |
Thực tập cơ sở Kế toán |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
7 |
ACC423 |
Thực tập nghề nghiệp Kế toán |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
8 |
FIN428 |
Thuế |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.2b. Phần tự chọn |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ACC415 |
Lập báo cáo tài chính |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
FIN422 |
Tài chính quốc tế |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
FIN427 |
Thị trường tài chính |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
FIN417 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 1 trong 2 học phần) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
BUS425 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ACC418 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM