- Cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng chuyên ngành để có thể đảm nhiệm công việc chuyên môn, tổ chức hệ thống kế toán và xử lý các nghiệp vụ kế toán trong đơn vị công tác.
- Tổng số tín chỉ: 95 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhiệm công việc của một kế toán viên tại các tổ chức, doanh nghiệp hoặc các cơ quan hành chính Nhà nước.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
ACC103 |
Giới thiệu ngành – CĐ KT |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
MAT101 |
Toán B1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT102 |
Toán B2 |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
6 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
8 |
BUS104 |
Kỹ năng truyền thông |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
9 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 18 TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ECO303 |
Xác suất thống kê – Kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
4 |
ECO505 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
ACC101 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
LAW302 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
7 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
FIN501 |
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
ECO506 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
ACC501 |
Kế toán tài chính 1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
BUS515 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
BUS103 |
Quản trị học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
ACC503 |
Kế toán tài chính 2 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
ACC512 |
Kế toán chi phí |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
ACC507 |
Kiểm toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
FIN503 |
Thuế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
BUS501 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
|
7 |
FIN502 |
Quản trị tài chính 1 |
3 |
|
45 |
|
||
|
8 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 03 TC) |
||||||||
|
1 |
ACC504 |
Kế toán tài chính 3 |
3 |
3 |
|
45 |
|
V |
|
2 |
ACC514 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
COA504 |
Tin học kế toán |
2 |
2 |
|
|
60 |
|
|
4 |
ACC506 |
Hệ thống thông tin kế toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
LAW502 |
Pháp luật doanh nghiệp |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
|
6 |
FIN506 |
Quản trị tài chính 2 |
3 |
|
45 |
|
||
|
7 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3(*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 14 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 03 TC) |
||||||||
|
1 |
ACC902 |
Thực tập tốt nghiệp – KT |
5 |
5 |
|
|
150 |
VI |
|
2 |
ACC918 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ KT |
5 |
|
5 |
|
150 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
3 |
ACC913 |
Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp |
2 |
|
5 |
30 |
|
|
|
4 |
ACC518 |
Kế toán ngân sách – KT |
2 |
|
30 |
|
||
|
5 |
ACC916 |
Kế toán tài chính 4 |
3 |
|
45 |
|
||
|
6 |
ACC914 |
Kế toán Mỹ |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang