Chương trình Cử nhân thực hành Kế toán của trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức đào tạo cho sinh viên có phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp; có năng lực chuyên môn về kế toán để thu thập, xử lý, kiểm tra và cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
Lập được dự toán, phân bố ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp;
Ngoài năng lực chuyên môn, sinh viên còn được trang bị các kỹ năng khác như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng quản lý thời gian trong công việc.
Một số tố chất, tính cách, năng lực cần có để theo học/làm nghề :
- Có khả năng tính toán và sử dụng tin học văn phòng;
- Đề cao tính trung thực trong công việc;
- Luôn cẩn thận và tỉ mỉ;
- Biết quản lý thời gian và chịu trách nhiệm trong công việc.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 2,5 năm (5 học kỳ)
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
Hồ sơ dự tuyển
- 01 bản sao học bạ (công chứng).
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (công chứng))
- 01 bản photo CMND/CCCD
- 01 giấy khám sức khỏe (đi học) do cơ sở y tế cấp quận/huyện trở lên cấp.
- 03 hình 3x4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ 1 |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
||
|
1 |
CSK110020 |
Lý thuyết thống kê |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
2 |
CSK110030 |
Kinh tế vi mô |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
3 |
CSK110180 |
Nguyên lý kế toán |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
4 |
DCC100191 |
Tin học |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
5 |
DCC100280 |
Giáo dục chính trị |
4.00 |
Bắt Buộc |
||
|
6 |
DCK100031 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.00 |
Bắt Buộc |
||
|
7 |
NNK100040 |
Tiếng Anh 1B |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
Học kỳ 2 |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
||
|
1 |
CNK110021 |
Kế toán tài chính 1 |
4.00 |
Bắt Buộc |
||
|
2 |
CSK110010 |
Luật kế toán |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
3 |
CSK110050 |
Thuế |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
4 |
DCC100220 |
Pháp luật |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
5 |
DCC100290 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
6 |
DCK100032 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.00 |
Bắt Buộc |
||
|
7 |
NNC100040 |
Tiếng Anh 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
8 |
CNC110230 |
Nghiệp vụ thanh toán quốc tế |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
9 |
DCK100010 |
Kỹ năng giao tiếp |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
Học kỳ 3 |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
||
|
1 |
CNC110010 |
Kế toán quản trị 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
2 |
CNC110123 |
Ứng dụng excel kế toán 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
3 |
CNC110220 |
Kế toán tài chính 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
4 |
CNC110250 |
Anh văn chuyên ngành kế toán |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
5 |
CNK110030 |
Chứng từ sổ sách kế toán |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
6 |
CSC110154 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
7 |
CSK110040 |
Tài chính tiền tệ |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
8 |
CSC110110 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
9 |
CSC110170 |
Thị trường chứng khoán |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
10 |
DCK100070 |
Bảo vệ môi trường và sử dụng năng lượng hiệu quả |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
Học kỳ 4 |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
||
|
1 |
CNC110013 |
Kế toán tài chính 3 |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
2 |
CNC110122 |
Ứng dụng excel kế toán 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
3 |
CNC110260 |
Luân chuyển các phần hành kế toán |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
4 |
CNK110010 |
Báo cáo tài chính |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
5 |
CNK110090 |
Sử dụng phần mềm kế toán |
3.00 |
Bắt Buộc |
||
|
6 |
CSC110152 |
Tài chính doanh nghiệp 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
7 |
TNC110040 |
Kế toán quản trị 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
8 |
CNC110090 |
Kế toán chi phí |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
9 |
CNK110190 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
2.00 |
Tự Chọn |
||
|
Học kỳ 5 |
||||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
||
|
1 |
CNC110110 |
Kiểm toán |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
2 |
CNK110080 |
Thực hành BCTC và báo cáo thuế |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
3 |
TNC110080 |
Hệ thống thông tin kế toán |
2.00 |
Bắt Buộc |
||
|
4 |
TNC110100 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.00 |
Bắt Buộc |
||
HỌC PHÍ
- Học phí trung bình khoảng 7-8 triệu đồng/ Học kỳ. Trường đào tạo theo tín chỉ nên mức học phí cụ thể từng học kỳ tùy theo số lượng tín chỉ thực tế sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân,Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh