- Chương trình Hộ sinh cao đẳng nhằm đào tạo người Hộ sinh có khả năng cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ an toàn và hiệu quả cho phụ nữ và trẻ em dưới 5 tuổi. Được trang bị đầy đủ kiến thức, kỹ năng và tâm huyết với nghề nghiệp, thực hành nghề nghiệp trong khuôn khổ quy định của luật pháp và các chính sách của Nhà nước, người Hộ sinh sẽ đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ phụ nữ và trẻ em toàn một cách toàn diện về thể chất, tâm, sinh lý và xã hội. Đồng thời, người Hộ sinh luôn có ý thức học hỏi, chủ động phát triển nghề nghiệp cho bản thân mình, đảm bảo thực hành chuyên môn an toàn, hiệu quả.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 89 tín chỉ chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất (2 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (135 tiết).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoạc tương đương
- Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
- Bản sao học bạ THPT công chứng
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoăc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
Tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||
|
TS |
Trong đó |
|||||||
|
TS |
LT |
TH |
LT |
TH |
KT |
|||
|
I |
CÁC MÔN ĐẠI CƯƠNG |
20 |
15 |
5 |
402 |
225 |
150 |
27 |
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
3 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
4 |
Ngoại ngữ 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
5 |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
6 |
Toán thống kê Y học – Tin học |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
7 |
Giáo dục thể chất* |
1 |
0 |
1 |
33 |
0 |
30 |
3 |
|
8 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh* |
135 tiết |
||||||
|
9 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
10 |
Sinh học và lý sinh |
3 |
3 |
0 |
48 |
45 |
0 |
3 |
|
11 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
II |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
62 |
32 |
30 |
1683 |
480 |
1125 |
78 |
|
A |
CÁC MÔN CƠ SỞ NGÀNH |
26 |
16 |
10 |
573 |
240 |
300 |
33 |
|
12 |
Giải phẫu |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
13 |
Sinh lý |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
14 |
Hóa sinh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
15 |
Vi sinh-Ký sinh trùng |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
16 |
Sinh lý bệnh - Miễn dịch |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
17 |
Dược lý |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
18 |
Dinh dưỡng - Tiết chế - An toàn thực phẩm |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
19 |
Dịch tễ và Sức khỏe môi trường và GDSK |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
20 |
Y Đức-Tổ chức Y tế |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
21 |
Điều dưỡng cơ sở |
4 |
1 |
3 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
22 |
Kiểm soát nhiễm khuẩn |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
B |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
36 |
16 |
20 |
1110 |
240 |
825 |
45 |
|
24 |
Chăm sóc sức khỏe phụ nữ và nam học |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
25 |
Chăm sóc thai nghén |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
26 |
Chăm sóc chuyển dạ và đẻ thường |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
27 |
Chăm sóc chuyển dạ và đẻ khó |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
28 |
Chăm sóc sau đẻ |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
29 |
Chăm sóc sơ sinh |
2 |
1 |
1 |
63 |
15 |
45 |
3 |
|
30 |
Chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi |
2 |
1 |
1 |
63 |
15 |
45 |
3 |
|
31 |
Tư vấn đình chỉ thai an toàn |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
32 |
Chăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồng |
3 |
1 |
2 |
108 |
15 |
90 |
3 |
|
33 |
Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
34 |
Chăm sóc các bệnh mãn tính liên quan đến thai nghén và sinh đẻ |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
35 |
Liệu pháp giảm đau trong đẻ |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
36 |
Chăm sóc hậu phẫu trong sản khoa |
2 |
1 |
1 |
63 |
15 |
45 |
3 |
|
37 |
Quản lý Hộ sinh |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
38 |
Thực hành nghiên cứu khoa học |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
C |
PHẦN TỐT NGHIỆP |
7 |
0 |
7 |
258 |
0 |
255 |
3 |
|
39 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
0 |
3 |
138 |
0 |
135 |
3 |
|
40 |
Đánh giá năng lực cuối khóa |
4 |
0 |
4 |
120 |
0 |
120 |
0 |
|
|
Tổng số |
89 |
47 |
42 |
2343 |
705 |
1530 |
108 |
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ
Địa chỉ: Số 179- Khu Cao Bang- Thanh Minh- TX Phú Thọ- tỉnh Phú Thọ.