Giới thiệu
Mục tiêu của ngành là đào tạo những Hộ sinh chuyên nghiệp có kiến thức, kỹ năng trình độ cao đẳng về sức khỏe sinh sản.
Sau khi tốt nghiệp người Hộ sinh thực hiện cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em, dân số, kế hoạch hóa gia đình tại các cơ sở y tế nhà nước, tư nhân và cộng đồng. Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, có tinh thần trách nhiệm trước sức khỏe và tính mạng người bệnh. Có đủ sức khỏe, không ngừng học tập lên đại học trong và ngoài nước để nâng cao trình độ.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khoẻ để học tập theo đúng quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cả năm lớp 12 tại học bạ THPT.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển
- Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp (bản photo).
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
- 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
MH/ MĐ |
Tên môn học / mô đun |
Thời gian học tập (tín chỉ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Lâm sàng |
|||
|
I |
Các môn học chung |
23 |
16 |
7 |
0 |
|
CH01 |
Chính trị |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CH02 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
CH03 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh, Nhật, …) |
6 |
4 |
2 |
0 |
|
CH04 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CH05 |
Giáo dục thể chất |
2 |
0 |
2 |
0 |
|
CH06 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh |
5 |
5 |
0 |
0 |
|
CH07 |
Ngoại ngữ 2 (tiếng Anh chuyên ngành, Nhật) |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
II. |
Các môn học chuyên ngành |
78 |
36 |
11 |
31 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
20 |
16 |
4 |
0 |
|
CS01 |
Cấu tạo và chức năng của cơ thể (GP-SL) |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CS02 |
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi (Dược lý, SLB, VKS) |
3 |
3 |
0 |
0 |
|
CS03 |
Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS04 |
Sức khỏe môi trường và dịch tễ học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS05 |
Tâm lý - Giao tiếp – GDSK |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS06 |
Điều dưỡng cơ sở |
5 |
2 |
3 |
0 |
|
CS07 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
56 |
18 |
7 |
31 |
|
HS01 |
Chăm sóc sức khoẻ phụ nữ |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
HS02 |
Thực hành phụ khoa |
4 |
0 |
0 |
4 |
|
HS03 |
Chăm sóc thai nghén |
6 |
2 |
1 |
3 |
|
HS04 |
Chăm sóc chuyển dạ |
4 |
2 |
2 |
0 |
|
HS05 |
Thực hành Chăm sóc chuyển dạ |
4 |
0 |
0 |
4 |
|
HS06 |
Chăm sóc chuyển dạ đẻ khó |
5 |
2 |
1 |
2 |
|
HS07 |
Chăm sóc sau đẻ |
5 |
1 |
1 |
3 |
|
HS08 |
Chăm sóc sơ sinh |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
HS09 |
Chăm sóc trẻ dưới 05 tuổi |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
HS10 |
Chăm sóc sức khoẻ sinh sản cộng đồng |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
HS11 |
Quản lý hộ sinh (ghép một số nội dung của đại cương hộ sinh, đưa một số nội dung vào tuần sinh hoạt đầu khóa) |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS12 |
Các bệnh lây qua đường tình dục với SKSS |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
HS13 |
Phá thai an toàn và toàn diện |
3 |
1 |
1 |
1 |
|
HS14 |
Chăm sóc Hộ sinh nâng cao |
4 |
2 |
0 |
2 |
|
HS15 |
Thực tế nghề nghiệp |
4 |
0 |
0 |
4 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS16 |
Phục hồi chức năng trong hộ sinh |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS17 |
Y học cổ truyền trong hộ sinh |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS18 |
Chăm sóc dinh dưỡng trong hộ sinh |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS19 |
Chăm sóc sức khỏe gia đình |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HS20 |
Chăm sóc sức khỏe tâm thần |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
Tổng |
101 |
52 |
18 |
31 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiĐịa chỉ : Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội.