Giới thiệu
Các sinh viên khi tốt nghiệp chương trình đào tạo cử nhân thực hành kĩ thuật hình ảnh y học sẽ có kiến thức khoa học cơ bản vững chắc, có kiến thức và kĩ năng về chuyên ngành, làm chủ được các kĩ thuật thuộc lĩnh vực chuyên môn tại khoa chẩn đoán hình ảnh tại các cơ sở y tế khám chữa bệnh. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, có năng lực ngoại ngữ và kĩ năng giao tiếp trong chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khoẻ để học tập theo đúng quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cả năm lớp 12 tại học bạ THPT.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển
- Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp (bản photo).
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
- 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học / mô đun |
Thời gian học tập (tín chỉ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Lâm sàng |
|||
|
I |
Các môn học chung |
23 |
16 |
7 |
0 |
|
CH01 |
Chính trị |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CH02 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
CH03 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh, Nhật, …) |
6 |
4 |
2 |
0 |
|
CH04 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CH05 |
Giáo dục thể chất |
2 |
0 |
2 |
0 |
|
CH06 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh |
5 |
5 |
0 |
0 |
|
CH07 |
Ngoại ngữ 2 (tiếng Anh chuyên ngành, Nhật, …) |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
II. |
Các môn học chuyên ngành |
72 |
34 |
7 |
31 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
19 |
16 |
3 |
0 |
|
CS01 |
Cấu tạo và chức năng của cơ thể (GP-SL- hóa sinh) |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CS02 |
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi (Dược lý, SLB, VKS) |
3 |
3 |
0 |
0 |
|
CS03 |
Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS04 |
Sức khỏe môi trường và dịch tễ học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS05 |
Tâm lý - Giao tiếp – GDSK |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS 06 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS 07 |
Điều dưỡng cơ sở |
4 |
2 |
2 |
0 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
53 |
18 |
4 |
31 |
|
HA01 |
Bệnh học (trong đó nội: 1, Ngoại 1, Chuyên khoa 1) |
3 |
3 |
0 |
0 |
|
HA02 |
Nguyên lý tạo ảnh và xử lý hình ảnh y học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
HA03 |
Y học hạt nhân, xạ trị- an toàn bức xạ trong y học |
7 |
3 |
0 |
4 |
|
HA04 |
Kỹ thuật chụp X quang |
6 |
4 |
2 |
0 |
|
HA05 |
Thực tập lâm sàng kỹ thuật chụp X quang |
6 |
0 |
0 |
6 |
|
HA06 |
Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính |
4 |
4 |
0 |
0 |
|
HA07 |
Thực tập lâm sàng kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính |
6 |
0 |
0 |
6 |
|
HA08 |
X quang chẩn đoán |
5 |
2 |
1 |
2 |
|
HA09 |
Kỹ thuật thực hành siêu âm |
3 |
0 |
1 |
2 |
|
HA10 |
Tổ chức- quản lý khoa CĐHA và bảo quản máy |
2 |
1 |
0 |
1 |
|
HA11 |
Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ |
7 |
2 |
0 |
5 |
|
HA12 |
Thực tế nghề nghiệp |
5 |
0 |
0 |
5 |
|
III.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
HA13 |
Cắt lớp vi tính chẩn đoán |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
HA14 |
Cộng hưởng từ chẩn đoán |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
|
Tổng |
96 |
51 |
14 |
31 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiĐịa chỉ : Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội.