- Đào tạo người Dược sĩ trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt, có kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp cơ bản về dược để thực hiện tốt các nhiệm vụ chuyên ngành; có khả năng tự học vươn lên góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ nhân dân.
- Dược sĩ Cao đẳng sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại Khoa Dược các bệnh viện từ tuyến cơ sở đến tuyến TW, tại các nhà thuốc, trung tâm kiểm nghiệm, hướng dẫn thực hành tại các cơ sở đào tạo Dược trung cấp và Cao đẳng
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 90 tín chỉ chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất (2 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (135 tiết).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoạc tương đương
- Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
- Bản sao học bạ THPT công chứng
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoăc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
TÊN MÔN HỌC |
Tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||
|
TS |
Trong đó |
|||||||
|
TS |
LT |
TH |
LT |
TH |
KT |
|||
|
I |
CÁC MÔN ĐẠI CƯƠNG |
22 |
17 |
5 |
|
|
|
|
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
3 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
4 |
Ngoại ngữ 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
5 |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
6 |
Toán thống kê Y học – Tin học |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
7 |
Giáo dục thể chất* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
|
8 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh* |
135 tiết |
||||||
|
9 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
10 |
Sinh học và lý sinh |
3 |
3 |
0 |
48 |
45 |
0 |
3 |
|
11 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
12 |
Hóa học đại cương-Vô cơ |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
II |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
59 |
29 |
30 |
|
|
|
|
|
A |
CÁC MÔN CƠ SỞ NGÀNH |
19 |
12 |
7 |
|
|
|
|
|
13 |
Giải phẫu |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
14 |
Sinh lý |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
15 |
Hóa hữu cơ |
3 |
2 |
1 |
63 |
30 |
30 |
3 |
|
16 |
Hóa sinh |
2 |
2 |
0 |
33 |
30 |
0 |
3 |
|
17 |
Vi Sinh - Ký sinh trùng |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
18 |
Hóa phân tích |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
19 |
Bệnh học cơ sở |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
B |
CÁC MÔN CHUYÊN MÔN NGÀNH NGHỀ |
40 |
17 |
23 |
|
|
|
|
|
20 |
Thực vật |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
21 |
Dược liệu 1 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
22 |
Dược liệu 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
23 |
Hóa dược |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
24 |
Bào chế 1 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
25 |
Bào chế 2 |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
26 |
Dược lý 1 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
27 |
Dược lý 2 |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
28 |
Pháp chế Dược |
4 |
2 |
2 |
93 |
30 |
60 |
3 |
|
29 |
Kiểm nghiệm |
3 |
1 |
2 |
78 |
15 |
60 |
3 |
|
30 |
Quản lý tồn trữ thuốc |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
31 |
TH phân phối thuốc và nhà thuốc tốt |
2 |
0 |
2 |
63 |
0 |
60 |
3 |
|
32 |
Kinh tế dược |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
33 |
Quản trị kinh doanh và Marketing dược |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
34 |
Dược học cổ truyền |
2 |
1 |
1 |
48 |
15 |
30 |
3 |
|
C |
PHẦN TỐT NGHIỆP |
9 |
0 |
9 |
|
|
|
|
|
35 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
0 |
5 |
228 |
0 |
225 |
3 |
|
36 |
Đánh giá năng lực cuối khóa |
4 |
0 |
4 |
120 |
0 |
120 |
0 |
|
|
Tổng số |
90 |
46 |
44 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ
Địa chỉ: Số 179- Khu Cao Bang- Thanh Minh- TX Phú Thọ- tỉnh Phú Thọ.