Giới thiệu
Đào tạo người điều dưỡng trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề điều dưỡng ở trình độ cao đẳng, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Người điều dưỡng thực hành nghề nghiệp theo quy định của nhà nước về công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe của nhân dân, hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, trung thực, khách quan, an toàn trong nghề nghiệp, tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp. Có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học để cải thiện trình độ bản thân.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khoẻ để học tập theo đúng quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cả năm lớp 12 tại học bạ THPT.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển
- Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp (bản photo).
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
- 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUY |
|||||
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học / mô đun |
Thời gian học tập (tín chỉ) |
|||
|
Trong đó |
|||||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành/ bài tập/ thảo luận/ tích hợp |
Thực tập lâm sàng |
||
|
I |
Các môn học chung |
23 |
16 |
7 |
0 |
|
CH01 |
Chính trị |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CH02 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
CH03 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh, Nhật, …) |
6 |
4 |
2 |
0 |
|
CH04 |
Pháp luật |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CH05 |
Giáo dục thể chất |
2 |
0 |
2 |
0 |
|
CH06 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh |
5 |
5 |
0 |
0 |
|
CH07 |
Ngoại ngữ 2 (tiếng Anh chuyên ngành, Nhật, …) |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
II. |
Các môn học chuyên môn |
77 |
35 |
9 |
33 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
15 |
14 |
1 |
0 |
|
CS01 |
Cấu tạo và chức năng của cơ thể (GP-SL-HS) |
4 |
3 |
1 |
0 |
|
CS02 |
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi (Dược lý, SLB, VKS) |
3 |
3 |
0 |
0 |
|
CS03 |
Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS04 |
Sức khỏe môi trường và dịch tễ học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS05 |
Tâm lý - Giao tiếp – GDSK |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
CS 06 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành |
56 |
19 |
8 |
29 |
|
DIEU01 |
Điều dưỡng cơ sở |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
DIEU02 |
Thực hành Điều dưỡng cơ sở 1 |
5 |
0 |
5 |
0 |
|
DIEU03 |
Thực hành ĐDCS 2 (Lâm sàng) |
3 |
0 |
0 |
3 |
|
DIEU04 |
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 |
5 |
5 |
0 |
0 |
|
DIEU 05 |
Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 |
4 |
4 |
0 |
0 |
|
DIEU06 |
Thực hành chăm sóc người lớn 1 |
2 |
0 |
2 |
0 |
|
DIEU07 |
Thực hành chăm sóc sức khỏe người lớn 2 (nội) |
5 |
0 |
0 |
5 |
|
DIEU08 |
Thực hành chăm sóc người lớn 3 (ngoại) |
5 |
0 |
0 |
5 |
|
DIEU09 |
Chăm sóc sức khoẻ trẻ em |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
DIEU10 |
Thực hành lâm sàng Chăm sóc sức khoẻ trẻ em |
3 |
0 |
0 |
3 |
|
DIEU11 |
Chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ và gia đình |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
DIEU12 |
Thực hành lâm sàng Chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ và gia đình |
3 |
0 |
0 |
3 |
|
DIEU13 |
Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng |
4 |
1 |
0 |
3 |
|
DIEU14 |
Quản lý điều dưỡng |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
DIEU15 |
Điều dưỡng bệnh truyền nhiễm |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
DIEU 16 |
Thực hành lâm sàng Điều dưỡng bệnh truyền nhiễm |
2 |
0 |
0 |
2 |
|
DIEU18 |
Thực tế nghề nghiệp (nội, ngoại, sản, nhi, truyền nhiễm) |
5 |
0 |
0 |
5 |
|
II. 3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
6 |
2 |
0 |
4 |
|
DIEU 17A |
Chăm sóc sức khoẻ tâm thần |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17B |
Phục hồi chức năng |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17C |
Y học cổ truyền |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17D |
Điều dưỡng chuyên khoa RHM |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17E |
Điều dưỡng chuyên khoa TMH |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17F |
Điều dưỡng chuyên khoa mắt |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17G |
Điều dưỡng chuyên khoa da liễu |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17H |
Điều dưỡng chuyên khoa thần kinh |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17I |
Điều dưỡng chuyên khoa lão khoa |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17K |
Chăm sóc giảm nhẹ |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17L |
Chăm sóc sức khoẻ gia đình |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
DIEU17M |
Chăm sóc dinh dưỡng |
3 |
1 |
0 |
2 |
|
|
Tổng |
100 |
51 |
16 |
33 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiĐịa chỉ : Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội.