- Chương trình Đào tạo sinh viên công nghệ thực phẩm tốt nghiệp trình độ cao đẳng có kiến thức chuyên môn, phẩm chất, năng lực, kỹ năng làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm đáp ứng nhu cầu xã hội..
- Tổng số tín chỉ: 97 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng sản phẩm tại các công ty sản xuất, kinh doanh thực phẩm. Chuyên viên phân tích, nghiên cứu, tư vấn tại các sở, ban ngành, trung tâm nghiên cứu, viện, trường hoặc đơn vị có liên quan đến thực phẩm.
- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu; tham gia các nhóm nghiên cứu khoa học, các đề tài, dự án liên quan; theo học các chương trình liên thông đại học tại các viện, trường.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
FST104 |
Giới thiệu ngành – CĐ CNTP |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT103 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
8 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
9 |
AGR103 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
10 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 22 TC (Bắt buộc: 22 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
5 |
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
6 |
FST304 |
Kỹ thuật thực phẩm 1 |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1(*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
8 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
FST338 |
Hoá học thực phẩm |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
3 |
FST331 |
Hóa sinh học thực phẩm |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
FST330 |
Vi sinh thực phẩm |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
5 |
FST334 |
Đánh giá cảm quan thực phẩm |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
FST335 |
Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm |
2 |
2 |
|
|
60 |
|
|
7 |
LAW301 |
Luật thực phẩm và sở hữu trí tuệ |
2 |
|
4 |
30 |
|
|
|
8 |
FST311 |
Xử lý nước cấp, nước thải |
2 |
|
30 |
|
||
|
9 |
FST320 |
Máy chế biến thực phẩm |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
10 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
FST501 |
Nguyên lý bảo quản thực phẩm |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
3 |
FST332 |
Phân tích thực phẩm |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
4 |
FST333 |
Thực hành phân tích thực phẩm |
2 |
2 |
|
|
60 |
|
|
5 |
FST336 |
Công nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
FST337 |
Thực hành sản xuất thực phẩm đóng hộp |
2 |
2 |
|
|
60 |
|
|
7 |
FST316 |
Dinh dưỡng người |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
8 |
FST313 |
Bao bì thực phẩm |
2 |
|
30 |
|
||
|
9 |
FST321 |
Phụ gia thực phẩm |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
10 |
FST322 |
An toàn vệ sinh thực phẩm |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
11 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
FST323 |
Quản trị chất lượng thực phẩm |
2 |
2 |
|
30 |
|
V |
|
2 |
FST530 |
Công nghệ sau thu hoạch và chế biến ngũ cốc |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
FST531 |
Công nghệ sau thu hoạch và chế biến rau quả |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
FST523 |
Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
FST524 |
Thực hành sản xuất thủy sản |
2 |
2 |
|
|
60 |
|
|
6 |
FST319 |
Thực tập kỹ thuật thực phẩm tại nhà máy |
1 |
1 |
|
|
90 |
|
|
7 |
FST525 |
Công nghệ sản xuất rượu bia và nước giải khát |
2 |
|
4 |
30 |
|
|
|
8 |
FST526 |
Thực hành sản xuất rượu bia và nước giải khát |
2 |
|
|
60 |
||
|
9 |
FST527 |
Công nghệ chế biến thịt và sản phẩm thịt |
2 |
|
30 |
|
||
|
10 |
FST528 |
Thực hành chế biến thịt và sản phẩm thịt |
2 |
|
|
60 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 17 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
AGR903 |
Thực tập chuyên ngành – TP |
4 |
4 |
|
|
240 |
VIII |
|
2 |
AGR918 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐTP |
5 |
|
5 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
3 |
FST917 |
Công nghệ sản xuất trà, cà phê và ca cao |
3 |
|
5 |
30 |
30 |
|
|
4 |
FST918 |
Công nghệ sản xuất đường và bánh k o |
3 |
|
30 |
30 |
||
|
5 |
FST510 |
Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
6 |
FST506 |
Công nghệ chế biến đậu nành |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
7 |
FST512 |
Công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 09 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang