Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân thực hành Công nghệ thực phẩm

Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM (15816)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân thực hành
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
3 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình Đào tạo sinh viên công nghệ thực phẩm tốt nghiệp trình độ cao đẳng có kiến thức chuyên môn, phẩm chất, năng lực, kỹ năng làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm đáp ứng nhu cầu xã hội..
  • Tổng số tín chỉ: 97 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng sản phẩm tại các công ty sản xuất, kinh doanh thực phẩm. Chuyên viên phân tích, nghiên cứu, tư vấn tại các sở, ban ngành, trung tâm nghiên cứu, viện, trường hoặc đơn vị có liên quan đến thực phẩm.
  • Có khả năng tự học, tự nghiên cứu; tham gia các nhóm nghiên cứu khoa học, các đề tài, dự án liên quan; theo học các chương trình liên thông đại học tại các viện, trường.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 3 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

TT

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành Thí nghiệm

1

FST104

Giới thiệu ngành – CĐ CNTP

1

1

 

15

 

 

 

 

 

 

 

I

2

MAX101

Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

 

22

16

3

ENG103

Tiếng Anh 1 – CĐ

3

3

 

45

 

4

MAT103

Toán C

3

3

 

45

 

5

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

 

45

 

6

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

 

30

30

7

COS101

Tin học đại cương

3

3

 

25

40

8

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

9

AGR103

Sinh học đại cương

2

2

 

22

16

10

PHT110

Giáo dục Thể chất 1 (*)

1*

1*

 

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 22 TC (Bắt buộc: 22 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

II

2

ENG104

Tiếng Anh 2 – CĐ

4

4

 

60

 

3

FST101

Hóa phân tích

3

3

 

30

30

4

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

 

22

16

5

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

 

22

16

6

FST304

Kỹ thuật thực phẩm 1

2

2

 

30

 

7

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1(*)

3*

3*

 

30

16

8

PHT121

Giáo dục Thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

 

 

 

 

 

III

2

FST338

Hoá học thực phẩm

2

2

 

15

30

3

FST331

Hóa sinh học thực phẩm

2

2

 

15

30

4

FST330

Vi sinh thực phẩm

2

2

 

15

30

5

FST334

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

2

 

30

 

6

FST335

Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm

2

2

 

 

60

7

LAW301

Luật thực phẩm và sở hữu trí tuệ

2

 

 

4

30

 

8

FST311

Xử lý nước cấp, nước thải

2

 

30

 

9

FST320

Máy chế biến thực phẩm

2

 

 

30

 

 

10

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 04 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

3

 

32

26

 

 

 

 

 

 

IV

2

FST501

Nguyên lý bảo quản thực phẩm

2

2

 

30

 

3

FST332

Phân tích thực phẩm

2

2

 

30

 

4

FST333

Thực hành phân tích thực phẩm

2

2

 

 

60

5

FST336

Công nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp

2

2

 

30

 

6

FST337

Thực hành sản xuất thực phẩm đóng hộp

2

2

 

 

60

7

FST316

Dinh dưỡng người

2

 

 

2

30

 

8

FST313

Bao bì thực phẩm

2

 

30

 

9

FST321

Phụ gia thực phẩm

2

 

15

30

10

FST322

An toàn vệ sinh thực phẩm

2

2

 

30

 

11

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

 

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 02 TC)

1

FST323

Quản trị chất lượng thực phẩm

2

2

 

30

 

 

 

 

 

 

 

V

2

FST530

Công nghệ sau thu hoạch và chế biến ngũ cốc

3

3

 

30

30

3

FST531

Công nghệ sau thu hoạch và chế biến rau quả

3

3

 

30

30

4

FST523

Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản

2

2

 

30

 

5

FST524

Thực hành sản xuất thủy sản

2

2

 

 

60

6

FST319

Thực tập kỹ thuật thực phẩm tại nhà máy

1

1

 

 

90

7

FST525

Công nghệ sản xuất rượu bia và nước giải khát

2

 

 

 

4

30

 

8

FST526

Thực hành sản xuất rượu bia và nước giải khát

2

 

 

60

9

FST527

Công nghệ chế biến thịt và sản phẩm thịt

2

 

30

 

10

FST528

Thực hành chế biến thịt và sản phẩm thịt

2

 

 

60

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 17 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 04 TC)

1

AGR903

Thực tập chuyên ngành – TP

4

4

 

 

240

 

 

 

 

VIII

2

AGR918

Khóa luận tốt nghiệp – CĐTP

5

 

5

 

300

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

FST917

Công nghệ sản xuất trà, cà phê và ca cao

3

 

 

 

5

30

30

4

FST918

Công nghệ sản xuất đường và bánh k o

3

 

30

30

5

FST510

Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa

2

 

20

20

6

FST506

Công nghệ chế biến đậu nành

2

 

20

20

7

FST512

Công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm

2

 

20

20

Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 09 TC (Bắt buộc: 04 TC; Tự chọn: 05 TC)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet