- Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về CNTT; có kỹ năng trong lập luận và giải quyết vấn đề; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng được các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội; có năng lực vận hành, khai thác và quản lý các hệ thống CNTT.
- Tổng số tín chỉ: 99 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan, tổ chức chuyên về Công nghệ thông tin, các đơn vị ứng dụng và các cơ sở đào tạo Công nghệ thông tin.
- Có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn ở trình độ đại học ngành CNTT, Kỹ thuật phần mềm…Có khả năng tham gia các khóa học, bồi dưỡng nâng cao ngắn hạn và dài hạn.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
COS105 |
Giới thiệu ngành – CĐ CNTT |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT107 |
Toán A1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
MAT503 |
Toán rời rạc |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
7 |
PHY110 |
Vật lý đại cương – CĐ TH |
4 |
4 |
|
45 |
30 |
|
|
8 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 18 TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
MAT108 |
Toán A2 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
COS301 |
Tin học đại cương 1 |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
5 |
CON301 |
Mạng máy tính |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
COS501 |
Kiến trúc Máy tính |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
8 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
MAT109 |
Toán A3 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
3 |
COS302 |
Ngôn ngữ lập trình Java |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
PRS102 |
Xác suất thống kê A – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
COS327 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
CON508 |
Quản trị mạng – CĐ |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
7 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
COS320 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
COS517 |
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
COS322 |
Nguyên lý hệ điều hành |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
5 |
COS321 |
Cơ sở dữ liệu – CĐ |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
6 |
ESP305 |
Tiếng Anh chuyên ngành TH |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 17 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
IMS304 |
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin – CĐ |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
V |
|
2 |
CON507 |
Lập trình Web – CĐ |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
3 |
IMS503 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu – CĐ |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
4 |
CON919 |
Bảo trì máy tính |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
5 |
CON917 |
Thiết kế và cài đặt mạng – CĐ |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
6 |
COS317 |
Chuyên đề Ngôn ngữ lập trình 1 – CĐ |
3 |
|
3 |
25 |
40 |
|
|
7 |
COS318 |
Chuyên đề Ngôn ngữ lập trình 2 – CĐ |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
8 |
COS319 |
Chuyên đề Ngôn ngữ lập trình 3 – CĐ |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 3 TC) |
||||||||
|
1 |
SEE301 |
Nhập môn công nghệ phần mềm |
2 |
2 |
|
20 |
20 |
VI |
|
2 |
COS324 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản – TH |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
3 |
BUS101 |
Quản trị hành chính văn phòng |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
4 |
CON920 |
Bảo trì hệ thống mạng |
2 |
|
2 |
15 |
30 |
|
|
5 |
CON921 |
Công nghệ mạng không dây |
2 |
|
30 |
|
||
|
6 |
TIE914 |
Thực tập cuối khóa – CĐ TH |
4 |
4 |
|
|
120 |
|
|
7 |
TIE915 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ TH |
5 |
|
5 |
|
150 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
8 |
COS518 |
Lập trình quản lý cơ sở dữ liệu |
3 |
|
5 |
25 |
40 |
|
|
9 |
CON916 |
Công nghệ Web |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
10 |
IMS505 |
Thiết kế đồ họa |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
11 |
CON918 |
Hệ điều hành mã nguồn mở |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
12 |
BUS528 |
Thương mại điện tử – TH |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 06 TC; Tự chọn: 09 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang