- Chương trình Đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kỹ năng tay nghề thành thạo, có kiến thức chuyên môn ngành Công nghệ sinh học; biết vận dụng những kiến thức đã học để ứng dụng trong các lĩnh vực sản xuất và đời sống.
- Tổng số tín chỉ: 99 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sinh viên tốt nghiệp có thể làm Đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kỹ năng tay nghề thành thạo, có kiến thức chuyên môn ngành Công nghệ sinh học; biết vận dụng những kiến thức đã học để ứng dụng trong các lĩnh vực sản xuất và đời sống.
- Có thể học nâng cao trình độ ở các bậc học cao hơn thuộc ngành Công nghệ sinh học hay các ngành gần khác có liên quan.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Học kỳ |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành Thí nghiệm |
|||||
|
1 |
BIT104 |
Giới thiệu ngành – CĐ CNSH |
1 |
1 |
|
15 |
|
I |
|
2 |
MAX101 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
ENG103 |
Tiếng Anh 1 – CĐ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
4 |
MAT103 |
Toán C |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
5 |
PRS101 |
Xác suất thống kê A |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
CHE103 |
Hóa đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
COS101 |
Tin học đại cương |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
8 |
AGR102 |
Sinh học đại cương 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
9 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
10 |
PHT110 |
Giáo dục Thể chất 1 (*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ I: 22 TC (Bắt buộc: 22 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
MAX102 |
Những Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
II |
|
2 |
ENG104 |
Tiếng Anh 2 – CĐ |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
3 |
FST101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
AGR105 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
|
2 |
25 |
10 |
|
|
5 |
AGR104 |
Kỹ năng giao tiếp và truyền thông |
2 |
|
30 |
|
||
|
6 |
BIT101 |
Vi sinh vật học đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
7 |
AGR109 |
Sinh học đại cương 2 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
8 |
PHT121 |
Giáo dục Thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
|
9 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 02 TC) |
||||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
III |
|
2 |
BIO103 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
3 |
GEN303 |
Di truyền đại cương B |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
4 |
PPH301 |
Sinh lý thực vật A |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
5 |
ESP303 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNSH – CĐ |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
APH503 |
Sinh lý người và động vật |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
7 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ III: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC) |
||||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
IV |
|
2 |
BIT501 |
Sinh học phân tử – CNSH |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
|
3 |
AGR506 |
Thống kê sinh học |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
|
4 |
BIT511 |
An toàn sinh học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
MOR501 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học – CNSH |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
6 |
BIT502 |
Nhập môn Công nghệ sinh học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
ABI301 |
Kỹ thuật trồng và nhân giống hoa kiểng |
2 |
|
4 |
15 |
30 |
|
|
8 |
ABI302 |
Kỹ thuật trồng và sản xuất giống rau |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
9 |
FBI501 |
Nấm học |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
10 |
FBI503 |
Vi khuẩn học |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
11 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 04 TC) |
||||||||
|
1 |
BIT517 |
Công nghệ sinh học thực vật – CĐ CNSH |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
V |
|
2 |
BIT518 |
Công nghệ sinh học động vật – CĐ CNSH |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
3 |
BIT516 |
Công nghệ sinh học vi sinh vật – CĐ CNSH |
3 |
3 |
|
25 |
40 |
|
|
4 |
BIT519 |
Nuôi cấy mô thực vật – CĐ CNSH |
3 |
|
9 |
25 |
40 |
|
|
5 |
ABI511 |
Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
6 |
ABI512 |
Kỹ thuật sản xuất giống nấm – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
7 |
ABI513 |
Kỹ thuật trồng và sản xuất giống lương thực – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
8 |
FBI514 |
Kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh vật – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
9 |
ABI514 |
Công nghệ lên men – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
10 |
FBI515 |
Công nghệ sinh học thực phẩm – CĐ CNSH |
3 |
|
25 |
40 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ V: 18 TC (Bắt buộc: 09 TC; Tự chọn: 09 TC) |
||||||||
|
1 |
BIT514 |
Thực tập thực tế – CNSH |
1 |
1 |
|
|
90 |
VI |
|
2 |
AGR904 |
Thực tập chuyên ngành – SH |
4 |
4 |
|
|
360 |
|
|
3 |
AGR919 |
Khóa luận tốt nghiệp – CĐ CNSH |
5 |
|
5 |
|
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||
|
4 |
ABI915 |
Công nghệ sinh học nông nghiệp |
2 |
|
5 |
20 |
20 |
|
|
5 |
ABI916 |
Giống và công nghệ hạt giống |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
6 |
CUL911 |
Công nghệ sinh học trong BVTV |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
7 |
AGR920 |
Cây dược liệu – CNSH |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
8 |
ABI917 |
Sinh sản nhân tạo |
2 |
|
20 |
20 |
||
|
9 |
FBI919 |
Công nghệ lên men các phụ phẩm nông nghiệp và CNTP |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
10 |
FBI917 |
Công nghệ sản xuất sinh phẩm |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
11 |
FBI922 |
Ứng dụng CNSH trong bảo quản nông sản thực phẩm |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
12 |
FBI923 |
Ứng dụng CNSH trong chế biến thuỷ sản |
2 |
|
15 |
30 |
||
|
Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 05 TC) |
||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang