Giới thiệu
Người học sẽ được trang bị kiến thức, kỹ năng cơ bản về nghiệp vụ kỹ thuật, quy trình phục vụ khách hàng trong lĩnh vực làm đẹp, kỹ thuật chăm sóc tóc, chăm sóc móng, chăm sóc da và trang điểm, các kỹ năng mềm phù hợp lĩnh vực nghề nghiệp. Đồng thời có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để học tập và nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.
Quyền lợi của sinh viên ngành Chăm sóc sắc đẹp – Cao đẳng Y Hà Nội
Được học tập với đầy đủ trang thiết bị hiện đại, có cơ hội tiếp xúc với những chuyên gia trong ngành, tham gia một số hội thảo về ngành. Qua đó sinh viên được học hỏi, tích lũy kinh nghiệm quý báu về ngành.
Bên cạnh đó, trường còn liên kết với nhiều Thẩm mỹ viện, Học viện đào tạo làm đẹp, Spa uy tín hàng đầu tại Hà Nội để sinh viên thực hành, thực tế. Đây là cơ hội cho các em sớm tích lũy kinh nghiệm thực tiễn ngay trong những năm còn ngồi trên ghế nhà trường. Đồng thời, mở rộng cơ hội tìm việc làm sau khi tốt nghiệp.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có đủ điều kiện sức khoẻ để học tập theo đúng quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cả năm lớp 12 tại học bạ THPT.
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký nguyện vọng dự tuyển
- Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp (bản photo).
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
- 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học / mô đun |
Mã môn học tiên quyết |
Thời gian học tập (tín chỉ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ bài tập/ thảo luận/ tích hợp |
Thực tập lâm sàng |
||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
13 |
8 |
0 |
|
|
MH GEN01 |
Giáo dục chính trị |
|
4 |
3 |
1 |
0 |
|
MH GEN02 |
Tin học |
|
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH GEN03 |
Ngoại ngữ 1 |
|
3 |
2 |
1 |
0 |
|
MH GEN04 |
Pháp luật |
|
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH GEN05 |
Giáo dục thể chất |
|
2 |
0 |
2 |
0 |
|
MH GEN06 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
|
4 |
3 |
1 |
0 |
|
MH GEN07 |
Ngoại ngữ 2 |
MH GEN03 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
II. |
Các môn học chuyên môn |
63 |
28 |
22 |
13 |
|
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
12 |
11 |
1 |
0 |
|
|
MH BAS09 |
Đại cương về thẩm mỹ |
|
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH BAS10 |
Giải phẫu sinh lý |
MH BAS09 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH BAS11 |
Mỹ phẩm và dược phẩm trong ngành làm đẹp |
MH BAS09 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH BAS12 |
Kỹ năng giao tiếp |
MH BAS09 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH BAS13 |
Vẽ mỹ thuật |
MH BAS09, 13 |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
MH BAS14 |
Quy định pháp luật và đạo đức nghề nghiệp chăm sóc sắc đẹp |
MH BAS09 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên ngành |
47 |
16 |
19 |
13 |
|
|
MH BEA01 |
Điều dưỡng cơ sở |
MH BAS10 - 14 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
MH BEA02 |
Dinh dưỡng trong chăm sóc sắc đẹp |
MH BAS09 -11 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
MH BEA03 |
Y học cổ truyền với chăm sóc sắc đẹp |
MH BAS09 -11 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA04 |
Vật lý trị liệu trong chăm sóc sắc đẹp |
MH BAS09 - 14, MH BEA01, 03 |
5 |
2 |
3 |
0 |
|
MH BEA05 |
Chăm sóc da cơ bản |
MH BAS09 – 12, 14, MH BEA01 - 04 |
6 |
2 |
4 |
0 |
|
MH BEA06 |
Thực tập cơ sở 1 (vật lý trị liệu chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da) |
MH BEA04, 11 |
4 |
0 |
0 |
4 |
|
MH BEA07 |
Nghệ thuật làm móng |
MH BEA02, MH BAS11, 12 |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
MH BEA08 |
Tạo mẫu tóc |
MH BEA02 MH BAS11, 12 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA9 |
Trang điểm cơ bản |
MH BAS11-14, MH BEA02, 05 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA10 |
Nối mi thẩm mỹ |
MH BEA01, MH BAS09, 10, 12, 13 |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
MH BEA11 |
Nghệ thuật phun xăm và thêu |
MH BAS11-14 MH BEA01, 02, 05 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA12 |
Thực tập cơ sở 2 (trang điểm, làm móng, làm tóc, phun xăm) |
MH BEA08-11, MH BAS12,14 |
4 |
0 |
0 |
4 |
|
MH BEA13 |
Quản trị cơ sở chăm sóc sắc đẹp |
MH BEA13 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
MH BEA15 |
Thực tế nghề nghiệp |
MH BEA01-15 |
5 |
0 |
0 |
5 |
|
II. 3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong các môn sau) |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
|
MH BEA 14A |
Tạp mẫu tóc nâng cao |
MH BEA06 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA14B |
Trang điểm nâng cao |
MH BEA07 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA 14C |
Chăm sóc da nâng cao |
MH BEA04 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
MH BEA14D |
Thể dục kết hợp dinh dưỡng liệu pháp trong làm đẹp |
MH GEN02, 05, MH BAS10, MH BEA02 |
3 |
1 |
2 |
0 |
|
|
Tổng |
|
84 |
41 |
30 |
13 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiĐịa chỉ : Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội.