Giới thiệu
Đào tạo cán bộ khoa học Thú y trình độ đại học có kiến thức cơ bản và chuyên môn vững chắc, có thái độ lao động nghiêm túc, có đạo đức nghề nghiệp tốt, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong ngành chăn nuôi động vật nông nghiệp, đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Khối lượng kiến thức toàn khoá 126 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT
Hồ sơ xét tuyển
Phương thức 1:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 06)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy CNTN tạm thời (hoặc bằng TN THPT): 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
Phương thức 3:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 08)
- Bản sao kết quả thi bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản.
Phương thức 4:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phụ lục 09)
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 01 bản
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận KQ thi THPT năm 2022: 01 bản
- Bản sao CMND/CCCD: 01 bản
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Học phần |
Số TC |
Tiết LT |
Tiết TH |
Tổng |
|
|
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương |
||||||
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
4 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
5 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
6 |
Pháp luật đại cương |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
7 |
Văn bản trong quản lý |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
8 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
9 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
60 |
|
60 |
|
|
10 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
11 |
Hóa học phân tích |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
12 |
Sinh học đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
13 |
Toán cao cấp |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
14 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
15 |
Tin học đại cương |
3 |
45 |
|
45 |
|
|
16 |
Hóa học hữu cơ |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
17 |
Giáo dục thể chất |
3 |
9 |
72 |
81 |
|
|
18 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
4 |
90 |
75 |
165 |
|
|
19 |
Công nghệ sinh học đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
20 |
Hóa sinh động vật |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
21 |
Động vật học |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
22 |
Giải phẫu vật nuôi 1 |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
23 |
Giải phẫu vật nuôi 2 |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
24 |
Mô học 1 |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
25 |
Mô học 2 |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
26 |
Sinh lý động vật 1 |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
27 |
Sinh lý động vật 2 |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
28 |
Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
29 |
Vi sinh vật đại cương |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
30 |
Dược lý học thú y |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
31 |
Miễn dịch học thú y |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
32 |
Bệnh lý thú y 1 |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
33 |
Bệnh lý thú y 2 |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
34 |
Vi sinh vật thú y 1 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
35 |
Vi sinh vật thú y 2 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
36 |
Độc chất học thú y |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
37 |
Dược liệu học thú y |
2 |
28 |
5 |
33 |
|
|
38 |
Hóa sinh đại cương |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
39 |
Tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) |
|
|
|
|
|
|
Văn hóa kinh doanh |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
Maketing căn bản |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
7.2 Kiến thức ngành |
||||||
|
7.2.1 Bắt buộc |
||||||
|
40 |
Chẩn đoán bệnh thú y |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
41 |
Dịch tễ học thú y |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
42 |
Bệnh nội khoa thú y 1 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
43 |
Bệnh nội khoa thú y 2 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
44 |
Bệnh truyền nhiễm thú y 1 |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
45 |
Bệnh truyền nhiễm thú y 2 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
46 |
Ký sinh trùng thú y 1 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
47 |
Ký sinh trùng thú y 2 |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
48 |
Bệnh ngoại khoa thú y |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
49 |
Sinh sản gia súc 1 |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
50 |
Sinh sản gia súc 2 |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
51 |
Vệ sinh thú y |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
52 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
53 |
Luật thú y và Kiểm nghệm thú sản |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
54 |
Bệnh truyền lây giữa động vật và người |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
7.2.2 Tự chọn (chọn 4 trong 9 HP theo các nhóm sau đây) |
||||||
|
55 |
Chăn nuôi lợn |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
56 |
Nấm và bệnh do nấm gây ra |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
57 |
Chăn nuôi trâu bò |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
58 |
Chăn nuôi gia cầm |
2 |
26 |
10 |
36 |
|
|
59 |
Bệnh do rối loạn dinh dưỡng |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
60 |
Bệnh của động vật hoang dã |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
61 |
Bệnh chó mèo |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
62 |
Dược lý học lâm sàng |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
63 |
Thiết kế thí nghiệm |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
7.3 Kiến thức bổ trợ |
||||||
|
64 |
Tiếng La tinh |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
65 |
Bệnh học thủy sản |
3 |
39 |
10 |
49 |
|
|
7.4 Thực tập nghề nghiệp |
||||||
|
66 |
Thực hành nghề thú y |
3 |
0 |
135 |
135 |
|
|
67 |
Thực tập giáo trình truyền nhiễm |
1 |
0 |
45 |
45 |
|
|
68 |
Thực tập giáo trình KNTS và ATVSTP |
1 |
0 |
45 |
45 |
|
|
69 |
Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận |
10 |
0 |
450 |
450 |
|
|
7.5 Học phần thay thế thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận |
||||||
|
70 |
Quyền lợi động vật |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
71 |
Chọn giống vật nuôi |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
72 |
Chẩn đoán hình ảnh |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
73 |
Châm cứu thú y |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
74 |
Miễn dịch học ứng dụng |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
Tổng |
153 |
|
|
|
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: liên hệ để biết thêm thông tin
Học phí chi tiết: 295.000 VNĐ/ tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnĐịa chỉ : số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An