Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
HCÉRES, AUN-QA, FIBAA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1997
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo hơn 26.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký1.271 giảng viên, viên chức
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định HCÉRES, AUN-QA, FIBAA
Edunet, trường học, Đăng ký16 khoa chuyên môn
Edunet, trường học, Đăng ký20 nhóm nghiên cứu trọng điểm

 

  • Chương trình cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các  nguyên lý thiết kế, rèn luyện phương pháp và tư duy thiết kế thông qua các đồ án chuyên ngành đa dạng và phong phú. Ngoài ra, chương trình còn cung cấp cho sinh viên các kiến thức về chất liệu và xử lý chất liệu độc đáo như: Ribbon stitch (thêu ruy băng ), nhuộm Batik (nhuộm sáp ong), Knitting (đan), Smocking (khiếu vải), Shibori (nhuộm buộc), Marbling  (vẽ hoa văn đá) …
  • Bên cạnh đó, chương trình cũng chú trọng tới việc nâng cao các kỹ năng nghề nghiệp cần thiết cho sinh viên như: rèn luyện các phương pháp vẽ minh họa, vẽ kỹ thuật trong thiết kế thời trang, hướng dẫn các kỹ thuật cắt may từ đơn giản đến phức tạp.
  • Ngoài các chương trình học chính khóa, sinh viên ngành Thiết kế thời trang có cơ hội tham gia sinh hoạt tại Câu lạc bộ thời trang của khoa, tham dự các hoạt động sôi nổi của khoa và trường. Khoa MTCN cũng thường xuyên kết hợp với các doanh nghiệp tổ chức tham quan, kiến tập, tổ chức các cuộc thi thiết kế bổ ích nhằm giúp sinh viên phát triển toàn diện về kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (thí sinh Việt Nam hoặc nước ngoài)

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập bậc THPT – Mã phương thức 200
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT – Mã phương thức 100
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU – Mã phương thức 303
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM – Mã phương thức 402
  • Ngoài ra, còn xét tuyển thẳng theo quy định tuyển thẳng của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT Mã học phần Tên học phần Học kỳ Số tín chỉ Môn học bắt buộc/tự chọn
1 100009 Lịch sử Design 2 2 Bắt buộc
2 100012 Kỹ thuật ảnh 5 2 Bắt buộc
3 100031 Lịch sử mỹ thuật 1 3 Bắt buộc
4 100032 Hình họa 1 1 3 Bắt buộc
5 100033 Hình họa 2 2 3 Bắt buộc
6 100038 Phương pháp sáng tạo 5 2 Bắt buộc
7 100040 Trang sức 1 6 3 Tự chọn
8 100041 Trang sức 2 6 3 Tự chọn
9 100042 Đồ gốm 1 6 3 Tự chọn
10 100043 Đồ gốm 2 6 3 Tự chọn
11 100044 Đồ da 1 6 3 Tự chọn
12 100045 Đồ da 2 6 3 Tự chọn
13 100047 Sản phẩm chiếu sáng 6 3 Tự chọn
14 100048 Sản phẩm truyền thống, quà tặng 6 3 Tự chọn
15 100054 Nghệ thuật ảnh (Kỹ thuật số) 6 3 Tự chọn
16 100056 Thiết kế tái chế 6 3 Tự chọn
17 100069 Trang điểm nghệ thuật 6 3 Tự chọn
18 100070 Thiết kế phụ kiện 6 3 Tự chọn
19 100071 Kỹ thuật nhuộm 1 6 3 Tự chọn
20 100072 Thiết kế vải 1 6 3 Tự chọn
21 100073 Thiết kế phụ kiện 2 6 3 Tự chọn
22 100074 Kỹ thuật nhuộm 2 6 3 Tự chọn
23 100075 Thiết kế vải 2 6 3 Tự chọn
24 100079 Hình họa 3 3 3 Bắt buộc
25 100083 Hình họa 4 4 3 Bắt buộc
26 100086 Kỹ năng trình bày thiết kế 3 2 Bắt buộc
27 100090 Phương pháp thiết kế 4 3 Bắt buộc
28 100091 Cơ sở tạo hình 1 4 Bắt buộc
29 100092 Nghiên cứu thiên nhiên 2 3 Bắt buộc
30 100093 Chuyên đề nhập môn Hình họa 1 2 Bắt buộc
31 100094 Chuyên đề nhập môn Bố cục trang trí 2 2 Bắt buộc
32 104031 Kỹ thuật cắt may 1 3 2 Bắt buộc
33 104032 Kỹ thuật cắt may 2 4 2 Bắt buộc
34 104033 Kỹ thuật cắt may 3 5 2 Bắt buộc
35 104034 Vật liệu may 3 2 Bắt buộc
36 104035 Nguyên lý thiết kế thời trang 3 3 Bắt buộc
37 104041 Ergonomics - Yếu tố con người 4 2 Bắt buộc
38 104042 Lịch sử thời trang 4 3 Bắt buộc
39 104043 Kỹ thuật xử lý chất liệu 4 3 Bắt buộc
40 104044 Chuyên đề 6 3 Bắt buộc
41 104045 Kỹ thuật rập 3D 6 3 Bắt buộc
42 104046 Thiết kế trong môi trường chuyên nghiệp & Portfolio 8 3 Bắt buộc
43 104047 Kỹ thuật cắt may nâng cao 6 3 Tự chọn
44 104052 Đồ họa nhận diện thương hiệu 6 3 Tự chọn
45 104053 Thiết kế rập công nghiệp 5 3 Bắt buộc
46 104098 Tập sự nghề nghiệp 6.5 2 Bắt buộc
47 104101 Đồ án tốt nghiệp 8 8 Tự chọn
48 104102 Đồ án tổng hợp 8 8 Tự chọn
49 104103 Marketing kinh doanh thời trang 4 3 Bắt buộc
50 104104 Quản trị kinh doanh thời trang 4 3 Bắt buộc
51 104105 Hành vi tiêu dùng 4 2 Bắt buộc
52 104106 Merchandising 5 3 Bắt buộc
53 104107 Truyền thông và thời trang 6 3 Bắt buộc
54 104108 Hệ thống trưng bày 7 3 Bắt buộc
55 104109 Thương hiệu thời trang 6 2 Bắt buộc
56 104110 Phát triển hệ thống sản phẩm 7 2 Bắt buộc
57 104111 Đồ án 1 - Thiết Kế Trang Phục Trẻ Em 5 3 Bắt buộc
58 104112 Đồ án 2 - Thiết Kế Trang Phục Dạo Phố 5 3 Bắt buộc
59 104113 Đồ án 3 - Thiết Kế Đồng Phục 6 3 Bắt buộc
60 104114 Đồ án 4 - Thiết Kế Trang Phục Dạ Hội 7 3 Bắt buộc
61 104115 Đồ án 5 - Thiết Kế Trang Phục Ấn Tượng 7 3 Bắt buộc
62 104CM6 Kỹ năng thực hành chuyên môn 6.5 1 Bắt buộc
63 302053 Pháp luật đại cương 6 2 Bắt buộc
64 306102 Triết học Mác - Lênin 2 3 Bắt buộc
65 306103 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 3 2 Bắt buộc
66 306104 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 5 2 Bắt buộc
67 306105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7 2 Bắt buộc
68 306106 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 2 Bắt buộc
69 D01001 Bơi lội 1 0 Bắt buộc
70 D01101 GDTC 1 - Bóng đá 2 0 Tự chọn
71 D01102 GDTC 1 - Taekwondo 2 0 Tự chọn
72 D01103 GDTC 1 - Bóng chuyền 2 0 Tự chọn
73 D01104 GDTC 1 - Cầu lông 2 0 Tự chọn
74 D01105 GDTC 1 - Thể dục 2 0 Tự chọn
75 D01106 GDTC 1 - Quần vợt 2 0 Tự chọn
76 D01120 GDTC 1 - Thể hình Fitness 2 0 Tự chọn
77 D01121 GDTC 1 - Hatha Yoga 2 0 Tự chọn
78 D01201 GDTC 2 - Karate 3 0 Tự chọn
79 D01202 GDTC 2 - Vovinam 3 0 Tự chọn
80 D01203 GDTC 2 - Võ cổ truyền 3 0 Tự chọn
81 D01204 GDTC 2 - Bóng rổ 3 0 Tự chọn
82 D01205 GDTC 2 - Bóng bàn 3 0 Tự chọn
83 D01206 GDTC 2 - Cờ vua vận động 3 0 Tự chọn
84 D01220 GDTC 2 - Khúc côn cầu 3 0 Tự chọn
85 D01221 GDTC 2 - Golf 3 0 Tự chọn
86 D02031 Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 1 1 0 Bắt buộc
87 D02032 Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 2 1 0 Bắt buộc
88 D02033 Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 3 1 0 Bắt buộc
89 D02034 Giáo dục quốc phòng và an ninh - Học phần 4 1 0 Bắt buộc
90 G01001 Cơ sở tin học 1 1 2 Bắt buộc
91 G01002 Cơ sở tin học 2 2 2 Bắt buộc
92 G01M01 Chứng chỉ Microsoft Office (Microsoft Word) 2 0 Bắt buộc
93 G01M02 Chứng chỉ Microsoft Office (Microsoft Excel) 3 0 Bắt buộc
94 L00019 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 1 1 0 Bắt buộc
95 L00033 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 2 3 0 Bắt buộc
96 L00041 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Thái độ sống 3 5 0 Bắt buộc
97 L00044 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng Xây dựng & lãnh đạo nhóm 4 0 Tự chọn
98 L00045 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng thuyết trình 4 0 Tự chọn
99 L00046 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Tư duy phản biện 4 0 Tự chọn
100 L00047 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng 5S và Kaizen 6 0 Tự chọn
101 L00048 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng ra quyết định 6 0 Tự chọn
102 L00049 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng chuyển hóa cảm xúc 6 0 Tự chọn
103 L00050 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững 6 4 Bắt buộc
104 L00051 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Khởi nghiệp 6 0 Tự chọn
105 L00052 Những kỹ năng thiết yếu cho sự phát triển bền vững - Kỹ năng tự học 4 0 Tự chọn
106 P15001 Tiếng Anh 1 2 5 Bắt buộc
107 P15002 Tiếng Anh 2 3 5 Bắt buộc
108 P15C50 Chứng chỉ tiếng Anh 4 0 Bắt buộc
Tổng số tín chỉ: 131

 

HỌC PHÍ

  • Học phí 28.800.000 (đồng/năm)

Đại học Tôn Đức Thắng

Địa chỉ: 19 Đ.Nguyễn Hữu Thọ, Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
115.200.000 đ
×
Edunet