Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1976
Edunet, trường học, Đăng ký307 giảng viên trên trình độ Thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýTrực thuộc Bộ Xây dựng
Edunet, trường học, Đăng kýCó 9 khoa, 9 phòng chức năng, 7 trung tâ
Edunet, trường học, Đăng ký05 cơ sở đào tạo chuẩn hóa, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýSinh viên có việc làm đạt tỉ lệ cao

 

  • Tổng số tín chỉ toàn Khóa là 122 tín chỉ, trong hơn 80 tín chỉ cho các học phần Cơ sở ngành như: nguyên lý thiết kế thời trang, trang trí trang phục,…; và Đồ án chuyên ngành như: thiết kế trang phục ấn tượng, công sở, dạ hội, dạo phố; thiết kế trang phục theo mùa, thiết kế trang phục cho dáng người đặc biệt; …
  • Sau khi hoàn thành chương trình học, người học có cơ hội việc làm ở những vị trí sau: Nhà thiết kế thời trang độc lập; chuyên viên tư vấn thời trang, stylist; quản lý các cơ sở sản xuất và kinh doanh thời trang quốc tế; Chuyên viên thiết kế trong các bộ phân liên quan đến thiết kế và phát triển sản phẩm thời trang tại các tập đoàn, công ty dệt may và thời trang trong và ngoài nước, … Làm công tác giảng dạy về chuyên ngành thiết kế thời trang tại các trường; Nghiên cứu viên ở các Viện, trung tâm thời trang, …

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Tất cả các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông;
  • Các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông, tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông, tham gia thi các môn trong tổ hợp xét tuyển của Trường trong kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1:  Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
  • Phương thức 3: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Hồ sơ dự tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo Mẫu
  • 01 Bản sao công chứng Học bạ Trung học phổ thông.
  • 01 Bản sao công chứng sổ Hộ khẩu.
  • 01 Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
  • 01 Bản sao Biên lai thu lệ phí đăng ký xét tuyển.
  • 01 Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tham gia kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia; Giấy chứng nhận là thành viên trong đội tuyển Quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương (nếu đăng ký xét tuyển theo Phương thức 2);
  • 01 Bản sao công chứng Kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh cấp (nếu đăng ký xét tuyển theo Phương thức 4);
  • 01 Bản sao công chứng Chứng chỉ Anh văn, Bảng điểm SAT (nếu có);
  • 01 Bản sao công chứng chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ 1

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000010

Những NLCB của CN Mac Lenin 1

2.00

Bắt Buộc

2

0120010

Giáo dục thể chất 1

0.00

Bắt buộc

3

0700110

Công thái học - Egonomic

3.00

Bắt Buộc

4

0800010

Lịch sử Mỹ thuật thế giới

3.00

Bắt Buộc

5

0800020

Nguyên lý thị giác

3.00

Bắt Buộc

6

0820010

Trang trí cơ bản

4.00

Bắt Buộc

Học kỳ 2

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000020

Những NLCB của CN Mac Lenin 2

3.00

Bắt Buộc

2

0120020

Giáo dục thể chất 2

0.00

Bắt Buộc

3

0800080

Lịch sử mỹ thuật Việt Nam

3.00

Bắt Buộc

4

0820090

Trang trí chuyên ngành thời trang

3.00

Bắt Buộc

5

0820270

Nguyên lý Thiết kế Thời trang

3.00

Bắt Buộc

6

0820370

Tin học chuyên ngành Thời trang

4.00

Bắt Buộc

Học kỳ 3

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000050

Tư tưởng HCM

2.00

Bắt Buộc

2

0120130

Giáo dục thể chất 3

0.00

Bắt Buộc

3

0220010

Hội họa 1

2.00

Bắt Buộc

4

0810060

Chất liệu và phương pháp thể hiện

2.00

Bắt Buộc

5

0810070

Trang trí trang phục

2.00

Bắt Buộc

6

0820050

Nghệ thuật chữ

2.00

Bắt Buộc

7

0820280

Kỹ thuật cắt may

3.00

Bắt Buộc

8

8810021

Đồng phục

3.00

Tự Chọn

9

8810022

Trang phục công sở

3.00

Tự Chọn

Học kỳ 4

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000040

Đường lối CM của Đảng CSVN

3.00

Bắt Buộc

2

0120240

Giáo dục thể chất 4

0.00

Bắt Buộc

3

0220050

Hội họa 4

2.00

Bắt Buộc

4

0220070

Giải phẫu

2.00

Bắt Buộc

5

0800030

Kỹ năng bản thân ngành MTCN

2.00

Bắt Buộc

6

0800240

Lịch sử thời trang

2.00

Bắt Buộc

7

0810080

Trang phục trẻ em

2.00

Bắt Buộc

8

0810090

Thời trang dạo phố

2.00

Bắt Buộc

9

0910110

Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng

0.00

Bắt Buộc

10

0910120

Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN

0.00

Bắt Buộc

11

0910130

Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật

0.00

Bắt Buộc

Học kỳ 5

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120250

Giáo dục thể chất 5

0.00

Bắt Buộc

2

0220060

Hội họa 5

2.00

Bắt Buộc

3

0810100

Trang phục mặc nhà

2.00

Bắt Buộc

4

0810120

Thời trang theo chủ đề

3.00

Bắt Buộc

5

0820030

Kỹ thuật nhiếp ảnh

2.00

Bắt Buộc

6

0820290

Kỹ thuật rập hiện đại

3.00

Bắt Buộc

7

3100012

Cơ sở văn hóa Việt nam

2.00

Bắt Buộc

8

8810061

Thiết kế phụ trang

2.00

Tự Chọn

9

8810062

Thiết kế phục trang

2.00

Tự Chọn

Học kỳ 6

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0810110

Thời trang dáng người đặc biệt

3.00

Bắt Buộc

2

0810130

Thời trang Lễ hội - Dạ hội

3.00

Bắt Buộc

3

0810140

Thời trang theo mùa

3.00

Bắt Buộc

4

0820170

Ảnh nghệ thuật

2.00

Bắt Buộc

5

0820200

Poster quảng cáo

3.00

Bắt Buộc

6

3000013

Mỹ học đại cương

2.00

Bắt Buộc

Học kỳ 7

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0100210

Ngoại ngữ chuyên ngành Mỹ thuật công nghiệp

4.00

Bắt Buộc

2

0800330

Luật bản quyền

3.00

Bắt Buộc

3

0810032

Thực tập tốt nghiệp ngành TK Thời trang

2.00

Bắt Buộc

4

0810050

Trang phục ấn tượng

3.00

Bắt Buộc

5

0820250

Tổ chức sự kiện

3.00

Bắt Buộc

Học kỳ 8

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0810020

Đồ án tổng hợp chuyên ngành Thời Trang

3.00

Bât Buộc

2

0810040

Đồ án Tốt nghiệp nhóm ngành Mỹ thuật Ứng dụng

10.00

Bắt Buộc

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet