- Để trở thành người nghệ sĩ đứng trên sân khấu biểu diễn cho hàng ngàn khán giả thì không chỉ đơn thuần dựa vào khả năng thiên bẩm mà còn là của sự khổ luyện của một quá trình dài để trau dồi, rèn dũa giọng hát. Đó là lý do mà ngành Thanh nhạc ra đời. Theo học ngành Thanh nhạc tại Đại học Văn Hiến, bạn sẽ được cung cấp đầy đủ kiến thức, kỹ năng để trở thành một nghệ sĩ chuyên nghiệp, tiếp cận nhiều cơ hội nghề nghiệp với mức thu nhập hấp dẫn.
- Đào tạo theo định hướng ứng dụng nghề nghiệp, sinh viên thường xuyên tham gia thực hành thực tế tại doanh nghiệp. Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn, hệ thống kiến thức về lĩnh vực âm nhạc nói chung và biểu diễn thanh nhạc nói riêng; có kỹ thuật ca hát và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo.
- Phương pháp giảng dạy mới, tiếp cận thực tiễn từ rất sớm, kết hợp song song giữa lý thuyết và thực hành ngay từ trong năm học đầu tiên.
- Tỉ lệ học thực hành nhiều hơn lý thuyết trong từng học phần chuyên môn, số lượng các học phần thực hành tăng lên dần vào các năm học về sau.
- Sinh viên sẽ được học tập theo phương pháp dự án; giảng viên chủ động tìm nguồn hợp đồng từ xã hội, định hướng để sinh viên sáng tạo thực hành theo nhu cầu đơn hàng, kiến thức giảng dạy trong quá trình học nhằm giúp sinh viên trực tiếp ứng dụng vào việc tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của dự án, bài thi hết học phần cũng chính là sản phẩm của dự án được đặt hàng từ phía xã hội.
- Sinh viên sẽ thường xuyên được tham gia trải nghiệm các chuyến đi thực hành, thực tế đến các địa phương, các cơ quan, công ty, doanh nghiệp trong quá trình học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
Mã HP học trước
|
|||||
|
Tổng
|
LT
|
TH/ TN
|
TT
|
ĐA MH
|
KLT N
|
||||
|
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
49 |
49 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1.01 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.1.02 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
I.1.03 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
I.1.04 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
I.1.05 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.2.01 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.2.02 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.3.01 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.5.01 |
SOS102 |
Văn Hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.5.02 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.6.01 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7. Nghệ thuật đại cương |
15 |
15 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.7.01 |
ART240 |
Tiếng Anh chuyên ngành nghệ thuật |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.02 |
ART226 |
Lịch sử Âm nhạc phương Tây 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.7.03 |
ART227 |
Lịch sử Âm nhạc phương Tây 2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
ART226 |
|
I.7.04 |
ART228 |
Lịch sử Âm nhạc Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
I.7.05 |
ART238 |
Phân tích âm nhạc 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
I.7.06 |
ART239 |
Phân tích âm nhạc 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART238 |
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
84 |
59 |
13 |
0 |
0 |
9 |
|
||
|
II.1. Kiến thức cơ sở |
24 |
21 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.1.01 |
ART316 |
Ký xướng âm 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.02 |
ART318 |
Ký xướng âm 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART316 |
|
II.1.03 |
ART320 |
Ký xướng âm 3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART318 |
|
II.1.04 |
ART350 |
Ký xướng âm 4 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART320 |
|
II.1.05 |
ART351 |
Ký xướng âm 5 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART350 |
|
II.1.06 |
ART362 |
Ký xướng âm 6 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART351 |
|
II.1.07 |
ART308 |
Hòa âm 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
II.1.08 |
ART309 |
Hoà âm 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ART308 |
|
II.2. Kiến thức chuyên ngành |
51 |
38 |
13 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
II.2.01 |
ART445 |
Thanh nhạc 1 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2.02 |
ART446 |
Thanh nhạc 2 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART445 |
|
II.2.03 |
ART458 |
Thanh nhạc 3 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART446 |
|
II.2.04 |
ART459 |
Thanh nhạc 4 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART447 |
|
II.2.05 |
ART460 |
Thanh nhạc 5 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART448 |
|
II.2.06 |
ART461 |
Thanh nhạc 6 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART449 |
|
II.2.07 |
ART462 |
Thanh nhạc 7 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART450 |
|
II.2.08 |
ART438 |
Piano phổ thông 1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
II.2.09 |
ART439 |
Piano phổ thông 2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
ART438 |
|
II.2.10 |
ART440 |
Piano phổ thông 3 |
1 |
1 |
|
|
|
|
ART439 |
|
II.2.11 |
ART441 |
Piano phổ thông 4 |
1 |
1 |
|
|
|
|
ART440 |
|
II.2.12 |
ART422 |
Hợp xướng 1 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2.13 |
ART423 |
Hợp xướng 2 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
ART422 |
|
II.2.14 |
ART429 |
Lịch sử nghệ thuật chuyên ngành (Thanh nhạc ) |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2.15 |
ART426 |
Kỹ năng thị xướng |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2.16 |
ART442 |
Phát âm ngôn ngữ Pháp, Ý, Đức, Nga |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2.17 |
ART427 |
Kỹ thuật diễn viên |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2.18 |
ART463 |
Phương pháp sư phạm chuyên ngành 1 (Thanh nhạc ) |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
II.2.19 |
ART464 |
Phương pháp sư phạm chuyên ngành 2 (Thanh nhạc ) |
2 |
2 |
|
|
|
|
ART444 |
|
II.2.20 |
ART465 |
Thực tập nghề nghiệp 1 (Thanh nhạc) |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2.21 |
ART466 |
Thực tập nghề nghiệp 2 (Thanh nhạc) |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
ART455 |
|
II.2.22 |
ART417 |
Biểu diễn với dàn nhạc tổng hợp 1 (Thanh nhạc) |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
II.2.23 |
ART419 |
Biểu diễn với dàn nhạc tổng hợp 2 (Thanh nhạc) |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
ART417 |
|
II.3. Kiến thức tốt nghiệp |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9 |
|
||
|
II.3.01 |
ART559 |
Chương trình tốt nghiệp Thanh nhạc (chương trình biểu diễn ) |
9 |
|
|
|
|
9 |
|
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
11 |
6 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
III.01 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.02 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.03 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.04 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.05 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.06 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
III.07 |
DEE101 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
6 |
2 |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM