Tâm lý học là một ngành khoa học nghiên cứu việc xử lý thông tin và biểu hiện hành vi ở con người, làm rõ bản chất của con người bằng cách đi sâu vào mọi ngõ ngách của đời sống, từ kinh tế, chính trị, xã hội cho đến văn hóa, giáo dục, y học, triết học,… Hiện nay, tâm lý học được phát triển và ứng dụng rộng rãi trong các mối quan hệ của đời sống ở tất cả các lĩnh vực khác nhau của xã hội.
Tốt nghiệp ngành Tâm lý học, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau:
- Chuyên viên tư vấn tâm lý tại các công ty, trường học, trung tâm, đài phát thanh, đài truyền hình,...
- Chuyên viên trị liệu tâm lý tại các bệnh viện.
- Chuyên viên phụ trách các bộ phận nhân sự, quảng cáo - marketing, quan hệ khách hàng, chăm sóc khách hàng,... trong các doanh nghiệp.
- Giảng dạy, nghiên cứu tâm lý trong các trường Đại học, Cao đẳng, Trung tâm, Viện nghiên cứu.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Từ xa/ trực tuyến
- Thời gian đào tạo: Từ 1,5 – 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển:
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề, Cao đẳng, Cao đẳng nghề, Đại học
Hình thức dự tuyển:
- Không thi tuyển, chỉ xét tuyển
Hồ sơ dự tuyển:
- Bản chính Giấy báo nhập học.
- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của Trường).
- 01 Bản sao (có chứng thực) Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
- 01 Bản sao (có chứng thực) Học bạ THPT (áp dụng cho đối tượng chỉ tốt nghiệp THPT).
- 02 Bản sao (có chứng thực) Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.
- 02 Bản sao (có chứng thực) Bảng điểm toàn khoá học Trung cấp/Cao đẳng/Đại học.
- 01 Bản sao (có chứng thực) Giấy khai sinh.
- 01 Bản sao (có chứng thực) Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân.
- 02 ảnh màu 3x4.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng số tín chỉ: 137
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
47 |
|
|
I.01 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
I.02 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
I.03 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
I.04 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
I.05 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
I.06 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
I.07 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
I.08 |
Tiếng Anh 3 |
3 |
|
I.09 |
Tiếng Anh 4 |
2 |
|
I.10 |
Nhập môn công nghệ thông tin |
2 |
|
I.11 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
|
I.12 |
Quản trị học |
3 |
|
I.13 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
|
I.14 |
Xã hội học |
3 |
|
I.15 |
Luật và khởi nghiệp |
3 |
|
I.16 |
Kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý thời gian |
3 |
|
I.17 |
Kỹ năng thuyết trình và tìm việc |
3 |
|
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
90 |
|
|
II.1. Kiến thức bắt buộc |
78 |
|
|
I.1.01 |
Giải phẫu và sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao |
3 |
|
I.1.02 |
Tâm lý học đại cương |
3 |
|
I.1.03 |
Tâm lý học phát triển |
3 |
|
I.1.04 |
Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học |
3 |
|
I.1.05 |
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu Tâm lý học |
3 |
|
I.1.06 |
Trắc nghiệm và chẩn đoán tâm lý |
3 |
|
I.1.07 |
Tâm lý học xã hội |
3 |
|
I.1.08 |
Tâm lý học giới tính |
3 |
|
I.1.09 |
Tâm lý học gia đình |
3 |
|
I.1.10 |
Tâm lý học nhân cách |
3 |
|
I.1.11 |
Tâm lý học giao tiếp |
3 |
|
I.1.12 |
Kỹ năng tham vấn tâm lý |
3 |
|
I.1.13 |
Tâm lý học thần kinh |
3 |
|
I.1.14 |
Tâm bệnh học 1 |
3 |
|
I.1.15 |
Tâm bệnh học 2 |
3 |
|
I.1.16 |
Lý thuyết tham vấn và trị liệu tâm lý |
3 |
|
I.1.17 |
Nhập môn tâm lý học lâm sàng |
3 |
|
I.1.18 |
Tham vấn và trị liệu tâm lý ứng dụng |
3 |
|
I.1.19 |
Tâm lý học quản lý |
3 |
|
I.1.20 |
Tâm lý học nhân sự |
3 |
|
I.1.21 |
Tâm lý học tổ chức |
3 |
|
I.1.22 |
Tâm lý học quảng cáo - marketing |
3 |
|
I.1.23 |
Tâm lý giáo dục ứng dụng |
3 |
|
I.1.24 |
Tâm lý học cảm xúc |
3 |
|
I.1.25 |
Thực tế nghề tâm lý |
3 |
|
I.1.26 |
Thực tập tốt nghiệp ngành Tâm lý học (*) |
3 |
|
II.2.Kiến thức tự chọn |
12 |
|
|
Nhóm 1: Tham vấn tâm lý |
|
|
|
II.2.1.01 |
Tham vấn hướng nghiệp |
3 |
|
II.2.1.02 |
Tham vấn học đường |
3 |
|
II.2.1.03 |
Tham vấn cộng đồng |
3 |
|
II.2.1.04 |
Tham vấn tình yêu, hôn nhân và gia đình |
3 |
|
Nhóm 2: Trị liệu tâm lý |
|
|
|
II.2.2.01 |
Trị liệu tập trung vào cảm xúc |
3 |
|
II.2.2.02 |
Can thiệp trẻ có rối loạn hành vi và cảm xúc |
3 |
|
II.2.2.03 |
Trị liệu hệ thống |
3 |
|
II.2.2.04 |
Trị liệu nhận thức hành vi |
3 |
|
Nhóm 3: Tổ chức nhân sự |
|
|
|
II.2.3.01 |
Nghiệp vụ quản trị văn phòng |
3 |
|
II.2.3.02 |
Quản trị nguồn nhân lực trong tâm lý |
3 |
|
II.2.3.03 |
Tâm lý học đào tạo trong doanh nghiệp |
3 |
|
II.2.3.04 |
Tâm lý học tư vấn trong doanh nghiệp |
3 |
|
Nhóm 4: Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
II.2.7.01 |
Khóa luận tốt nghiệp ngành Tâm lý học (*) |
12 |
|
III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY |
0 |
|
|
Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
||
|
Bắt buộc, không tích lũy |
|
|
|
III.2.01 |
Quốc phòng, an ninh 1 |
|
|
III.2.02 |
Quốc phòng, an ninh 2 |
|
|
III.2.03 |
Quốc phòng, an ninh 3 |
|
|
III.2.04 |
Quốc phòng, an ninh 4 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM