Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
HCERES
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 30.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: HCERES, CTI, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn sâu
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên Trường có tổng diện tích 26ha
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng chuyên ngành từ ĐH đến sau ĐH

 

  • Chương trình đào tạo Tài năng Toán Tin dành cho những sinh viên ưu tú, đam mê toán và/hoặc tin học. Chương trình hướng tới việc rèn luyện cho sinh viên tư duy chính xác của toán học, tư duy thuật toán, phương pháp tiếp cận khoa học với các vấn đề nảy sinh từ thực tế, khả năng thích ứng nhanh chóng với sự phát triển của khoa học - công nghệ.
  • Sinh viên được trang bị kiến thức và kỹ năng thực hành chuyên sâu về tin học, toán học và toán ứng dụng để có thể giải quyết nhiều vấn đề về toán tài chính, kinh tế lượng, trí tuệ nhân tạo, máy học, khoa học dữ liệu, dữ liệu lớn, kinh doanh thông minh, an toàn bảo mật và an ninh thông tin, tin sinh học, thống kê ứng dụng, … trong các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và xã hội.
  • Sinh viên theo học chương trình này có cơ hội việc làm rất tốt, rộng mở, theo đuổi được nhiều lĩnh vực lên cao như Toán, Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Điện - điện tử, Khoa học dữ liệu, Thống kê, Vận trù học, Kỹ thuật công nghiệp, có thể trở thành chuyên viên nghiên cứu và phát triển, chuyên viên phát triển phần mềm; chuyên viên phân tích, ứng dụng toán học và công nghệ thông tin trong các ngân hàng, tập đoàn tài chính, kinh tế, công nghệ...; trở thành giảng viên, nghiên cứu viên về Toán Tin.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: tập trung

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng tốt nghiệp THPT

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng (Xét tuyển tài năng)
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả bài kiểm tra tư duy
  • Thi 2 môn Toán - Lý sau khi nhập học để xếp lớp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Danh mục học phần chung khối kỹ thuật

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

Lý luận chính trị

10 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

2

 

 

 

 

 

 

 

2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(3-0-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(3-0-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Giáo dục thể chất

(5 TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

5

PE1010

Giáo dục thể chất A

1(0-0-2-0)

x

 

 

 

 

 

 

 

6

PE1020

Giáo dục thể chất B

1(0-0-2-0)

 

x

 

 

 

 

 

 

7

PE1030

Giáo dục thể chất C

1(0-0-2-0)

 

 

x

 

 

 

 

 

8

PE2010

Giáo dục thể chất D

1(0-0-2-0)

 

 

 

x

 

 

 

 

9

PE2020

Giáo dục thể chất E

1(0-0-2-0)

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

(10 TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

10

MIL1110

Đường lối quân sự của Đảng

3(3-0-0-6)

x

 

 

 

 

 

 

 

11

MIL1120

Công tác quốc phòng-an ninh

3(3-0-0-6)

 

x

 

 

 

 

 

 

12

MIL1130

QS chung và KCT bắn súng AK

4(3-1-1-8)

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

6 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

13

FL1101

Tiếng Anh TOEIC I

3(0-6-0-6)

3

 

 

 

 

 

 

 

14

FL1102

Tiếng Anh TOEIC II

3(0-6-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán và khoa học cơ bản

26 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

15

MI1110

Giải tích I

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

16

MI1120

Giải tích II

3(2-2-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

17

MI1130

Giải tích III

3(2-2-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

18

MI1140

Đại số

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

19

PH1110

Vật lý I

3(2-1-1-6)

3

 

 

 

 

 

 

 

20

PH1120

Vật lý II

3(2-1-1-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

21

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-0-0-4)

 

2

 

 

 

 

 

 

22

IT1110

Tin học đại cương

4(3-1-1-8)

 

 

4

 

 

 

 

 

CỘNG

42 TC

16

17

6

3

 

 

 

 

 

  • Danh mục học phần riêng của chương trình

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

Bổ sung toán và khoa học cơ bản

10 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MI2053

Đại số hiện đại

3(3-0-0-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

MI3010

Toán rời rạc

3(3-1-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

3

MI2063

Giải tích hàm

4(4-1-0-8)

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở và cốt lõi ngành

53 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MI3040

Giải tích số

4(4-1-0-8)

 

 

4

 

 

 

 

 

 

2

MI2000

Nhập môn Toán Tin

3(2-0-2-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

3

MI3080

Giải tích phức và ứng dụng

3(3-1-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

MI3310

Kỹ thuật lập trình

2(2-0-1-4)

 

 

 

2

 

 

 

 

 

5

MI3350

Lý thuyết xác suất

3(3-1-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

6

MI3370

Hệ điều hành

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

2

 

 

 

 

7

MI3323

Lập trình hướng đối tượng

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

2

 

 

 

 

8

MI3060

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

9

MI3360

Thống kê toán học

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

2

 

 

 

 

10

MI3050

Các phương pháp tối ưu

4(4-1-0-8)

 

 

 

 

 

4

 

 

 

11

MI3090

Cơ sở dữ liệu

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

12

MI5040

Các mô hình ngẫu nhiên và ư.d.

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

13

MI4060

Hệ thống và mạng máy tính

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

14

MI3073

Phương trình đạo hàm riêng

4(4-1-0-8)

 

 

 

 

 

4

 

 

 

15

MI3120

Phân tích và thiết kế hệ thống

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

16

MI3380

Đồ án I

3(0-0-6-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

17

MI3390

Đồ án II

3(0-0-6-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

18

MI2030

Technical Writing and Presentation

3(2-2-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Tự chọn theo định hướng

12TC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn I (Chọn một trong ba học phần)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MI4342

Kiến trúc máy tính

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

MI5060

Logic thuật toán

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

3

MI5070

Xử lý tín hiệu số và ứng dụng

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn II

(Chọn một trong ba học phần)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MI4160

Lập trình tính toán

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

2

MI4382

Đồ họa máy tính

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

3

MI4322

Lý thuyết thông tin &truyền số liệu

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn tự do (chọn 6TC từ các học phần dưới đây)

6TC

 

 

 

 

 

 

6

 

 

1

MI4030

Mô hình toán kinh tế

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

MI4311

Tối ưu tổ hợp I

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

MI4100

Mật mã  và độ phức tạp thuật toán

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

MI4372

Thiết kế cài đặt và quản trị mạng

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

MI4050

Chuỗi thời gian

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

MI4321

Phương pháp phần tử hữu hạn

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

MI4800

Thực tập kỹ thuật

2(0-0-4-4)

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tự chọn bắt buộc (chọn 6TC từ các học phần dưới đây)

6TC

 

 

 

 

 

 

 

6

 

1

MI4080

Phương pháp sai phân

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

MI4210

Hệ hỗ trợ quyết định

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

MI4020

Phân tích số liệu

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

MI4341

Một số phương pháp toán học trong tài chính

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MI4900

Đồ án tốt nghiệp cử nhân

6(0-0-12-12)

 

 

 

 

 

 

 

6

 

                                                         CỘNG

161TC

16

17

17

17

15

17

18

14

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet