Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân tài năng Điều khiển và Tự động hóa thông minh

Đại học Bách Khoa Hà Nội (15085)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
HCERES
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 30.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: HCERES, CTI, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn sâu
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên Trường có tổng diện tích 26ha
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng chuyên ngành từ ĐH đến sau ĐH

 

  • Sinh viên tốt nghiệp có khả năng tư duy và sáng tạo đáp ứng yêu cầu phát triển nền công nghiệp hiện đại 4.0, Internet vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI), các hệ thống điều khiển thông minh và tự động hóa
  • Các vị trí công việc như phân tích và thiết kế, vận hành và giám sát các hệ thống điều khiển tự động tại các tập đoàn lớn trong và ngoài nước thuộc các lĩnh vực công nghiệp, quốc phòng, y tế, dân dụng và kinh tế tài chính; Có khả năng làm việc tại các Viện nghiên cứu, các Trường Đại học, cao đẳng. Có khả năng khởi nghiệp trong các lĩnh vực phát triển các sản phẩm công nghệ dựa trên các hệ thống điều khiển tự động thông minh.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: tập trung

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng tốt nghiệp THPT

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng (Xét tuyển tài năng)
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả bài kiểm tra tư duy
  • Thi 2 môn Toán - Lý sau khi nhập học để xếp lớp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CỬ NHÂN TÀI NĂNG KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

(TC)

KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(2-1-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(2-1-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

5

EM1170

Pháp luật đại cương

2(2-0-0-4)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục thể chất (5TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

PE1010

Giáo dục thể chất A

1(0-0-2-0)

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

PE1020

Giáo dục thể chất B

1(0-0-2-0)

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

PE1030

Giáo dục thể chất C

1(0-0-2-0)

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

PE2010

Giáo dục thể chất D

1(0-0-2-0)

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

10

PE2020

Giáo dục thể chất E

1(0-0-2-0)

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

MIL1110

Đường lối quân sự của Đảng

0(3-0-0-6)

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

MIL1120

Công tác quốc phòng, an ninh

0(3-0-0-6)

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

MIL1130

QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu

liên AK (CKC)

0(3-2-0-8)

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

FL1100

Tiếng Anh I

3(0-6-0-6)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

FL1101

Tiếng Anh II

3(0-6-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

MI1111

Giải tích I

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

MI1121

Giải tích II

3(2-2-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

MI1131

Giải tích III

3(2-2-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

MI1141

Đại số

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

MI2020

Xác suất thống kê

3(2-2-0-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

20

MI2110

Phương pháp tính

3(2-0-2-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

21

PH1110

Vật lý đại cương 1 (Cơ nhiệt)

3(2-1-1-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

PH1120

Vật lý đại cương 2 (Điện)

3(2-1-1-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

23

IT1110

Tin học đại cương (40% Cơ bản + 60% Lập trình C)

4(3-1-1-8)

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

PH1131

Vật lý đại cương 3 (Quang)

2(2-0-1-4)

2

 

 

 

 

 

Cơ sở và cốt lõi ngành

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

EE1024

Nhập môn kỹ thuật ngành Điện

2(1-1-1-4)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

EE2000

Tín hiệu và hệ thống

3(3-0-1-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

27

EE2021

Lý thuyết mạch điện I

3(2-1-1-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

28

EE2022

Lý thuyết mạch điện II

3(3-0-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

29

EE2031

Trường điện từ

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

30

EE2110

Điện tử tương tự

3(3-0-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

31

EE2130

Thiết kế hệ thống số

3(3-0-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

32

EE3288

Lý thuyết điều khiển tuyến tính

3(3-1-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

33

EE3110

Kỹ thuật đo lường

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

34

EE3140

Máy điện I

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

35

EE3410

Điện tử công suất

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

36

EE3480

Vi xử lý

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

37

EE3491

Kỹ thuật lập trình

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

38

EE3426

Hệ thống cung cấp điện

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

39

EE3510

Truyền động điện

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

40

EE3810

Đồ án I

2(0-4-0-8)

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

41

EE3820

Đồ án II

2(0-4-0-8)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Kiến thức bổ trợ xã hội

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

EE2023

Technical Writing and Presentation

3(2-2-0-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

43

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-1-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

44

EM1180

Văn hoá kinh doanh và tin thần khơi nghiệp

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

45

ED3280

Tâm lý học ứng dụng

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

ED3220

Kỹ năng mềm

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

ET3262

Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

TEX3123

Thiết kế mỹ thuật công nghiệp

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Tự chọn theo định hướng ứng dụng (16TC)

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

EE4435

Hệ thống điều khiển số

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

50

EE3550

Điều khiển quá trình

3(3-0-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

51

EE4341

Kỹ thuật Robotics

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

52

EE4342

Hệ thống điều khiển thông minh

3(3-1-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

53

EE4348

Kiến trúc và giao thức truyền thông trong IoT

3(2-2-0-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

54

EE4346

Thị giác máy tính

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

EE3910

Thực tập kỹ thuật

2(0-0-4-4)

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

56

EE4900

Đồ án tốt nghiệp

6(0-0-12-12)

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

CỘNG:

131

17

19

16

20

17

16

18

8

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet