- Sinh viên tốt nghiệp có khả năng tư duy và sáng tạo đáp ứng yêu cầu phát triển nền công nghiệp hiện đại 4.0, Internet vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI), các hệ thống điều khiển thông minh và tự động hóa
- Các vị trí công việc như phân tích và thiết kế, vận hành và giám sát các hệ thống điều khiển tự động tại các tập đoàn lớn trong và ngoài nước thuộc các lĩnh vực công nghiệp, quốc phòng, y tế, dân dụng và kinh tế tài chính; Có khả năng làm việc tại các Viện nghiên cứu, các Trường Đại học, cao đẳng. Có khả năng khởi nghiệp trong các lĩnh vực phát triển các sản phẩm công nghệ dựa trên các hệ thống điều khiển tự động thông minh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: tập trung
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tốt nghiệp THPT
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng (Xét tuyển tài năng)
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài kiểm tra tư duy
- Thi 2 môn Toán - Lý sau khi nhập học để xếp lớp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
CỬ NHÂN TÀI NĂNG KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
||||||||||||||
|
TT |
MÃ SỐ |
TÊN HỌC PHẦN |
KHỐI LƯỢNG (TC) |
KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN |
||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
||||
|
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
SSH1110 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin I |
2(2-1-0-4) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
SSH1120 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin II |
3(2-1-0-6) |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SSH1050 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2(2-0-0-4) |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
SSH1130 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3(2-1-0-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
EM1170 |
Pháp luật đại cương |
2(2-0-0-4) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất (5TC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
PE1010 |
Giáo dục thể chất A |
1(0-0-2-0) |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
PE1020 |
Giáo dục thể chất B |
1(0-0-2-0) |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
PE1030 |
Giáo dục thể chất C |
1(0-0-2-0) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
PE2010 |
Giáo dục thể chất D |
1(0-0-2-0) |
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
PE2020 |
Giáo dục thể chất E |
1(0-0-2-0) |
|
|
|
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
MIL1110 |
Đường lối quân sự của Đảng |
0(3-0-0-6) |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
MIL1120 |
Công tác quốc phòng, an ninh |
0(3-0-0-6) |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
MIL1130 |
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) |
0(3-2-0-8) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
FL1100 |
Tiếng Anh I |
3(0-6-0-6) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
FL1101 |
Tiếng Anh II |
3(0-6-0-6) |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản |
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
15 |
MI1111 |
Giải tích I |
4(3-2-0-8) |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
MI1121 |
Giải tích II |
3(2-2-0-6) |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
MI1131 |
Giải tích III |
3(2-2-0-6) |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
MI1141 |
Đại số |
4(3-2-0-8) |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
MI2020 |
Xác suất thống kê |
3(2-2-0-6) |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
MI2110 |
Phương pháp tính |
3(2-0-2-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
PH1110 |
Vật lý đại cương 1 (Cơ nhiệt) |
3(2-1-1-6) |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
PH1120 |
Vật lý đại cương 2 (Điện) |
3(2-1-1-6) |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
IT1110 |
Tin học đại cương (40% Cơ bản + 60% Lập trình C) |
4(3-1-1-8) |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
PH1131 |
Vật lý đại cương 3 (Quang) |
2(2-0-1-4) |
2 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Cơ sở và cốt lõi ngành |
47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
25 |
EE1024 |
Nhập môn kỹ thuật ngành Điện |
2(1-1-1-4) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
EE2000 |
Tín hiệu và hệ thống |
3(3-0-1-6) |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
EE2021 |
Lý thuyết mạch điện I |
3(2-1-1-6) |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
EE2022 |
Lý thuyết mạch điện II |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
EE2031 |
Trường điện từ |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
EE2110 |
Điện tử tương tự |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
EE2130 |
Thiết kế hệ thống số |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
EE3288 |
Lý thuyết điều khiển tuyến tính |
3(3-1-0-6) |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
EE3110 |
Kỹ thuật đo lường |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
EE3140 |
Máy điện I |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
EE3410 |
Điện tử công suất |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
EE3480 |
Vi xử lý |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
37 |
EE3491 |
Kỹ thuật lập trình |
2(2-1-0-4) |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
EE3426 |
Hệ thống cung cấp điện |
3(3-1-0-6) |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
39 |
EE3510 |
Truyền động điện |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
40 |
EE3810 |
Đồ án I |
2(0-4-0-8) |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
41 |
EE3820 |
Đồ án II |
2(0-4-0-8) |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
Kiến thức bổ trợ xã hội |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
42 |
EE2023 |
Technical Writing and Presentation |
3(2-2-0-6) |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
43 |
EM1010 |
Quản trị học đại cương |
2(2-1-0-4) |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
EM1180 |
Văn hoá kinh doanh và tin thần khơi nghiệp |
2(2-1-0-4) |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
45 |
ED3280 |
Tâm lý học ứng dụng |
2(1-2-0-4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
ED3220 |
Kỹ năng mềm |
2(1-2-0-4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
ET3262 |
Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật |
2(1-2-0-4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
TEX3123 |
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp |
2(1-2-0-4) |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (16TC) |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
49 |
EE4435 |
Hệ thống điều khiển số |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
50 |
EE3550 |
Điều khiển quá trình |
3(3-0-1-6) |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
51 |
EE4341 |
Kỹ thuật Robotics |
3(3-1-0-6) |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
52 |
EE4342 |
Hệ thống điều khiển thông minh |
3(3-1-0-6) |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
53 |
EE4348 |
Kiến trúc và giao thức truyền thông trong IoT |
3(2-2-0-6) |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
54 |
EE4346 |
Thị giác máy tính |
2(2-1-0-4) |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
55 |
EE3910 |
Thực tập kỹ thuật |
2(0-0-4-4) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
56 |
EE4900 |
Đồ án tốt nghiệp |
6(0-0-12-12) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
CỘNG: |
131 |
17 |
19 |
16 |
20 |
17 |
16 |
18 |
8 |
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội