Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân tài năng Công nghệ Nano và Quang điện tử

Đại học Bách Khoa Hà Nội (15084)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
HCERES
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo hơn 30.000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: HCERES, CTI, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn sâu
Edunet, trường học, Đăng kýKhuôn viên Trường có tổng diện tích 26ha
Edunet, trường học, Đăng kýĐa dạng chuyên ngành từ ĐH đến sau ĐH

 

  • Chương trình đào tạo cử nhân tài năng (CNTN) ngành Công nghệ nano và Quang điện tử nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về vật lý, sự hiểu biết về khoa học kỹ thuật cũng như các kỹ năng giải quyết các vấn đề trong thực tế. Những kiến thức về vật lý và các lĩnh vực liên quan như điện tử, tin học, tự động hóa, công nghệ và vật liệu tiên tiến giúp cho người học phát huy ưu thế của những nhà vật lý thực nghiệm: vừa hiểu sâu về vật lý, vừa nắm vững kỹ thuật, có khả năng thích ứng cao, có khả năng phục vụ tốt, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ tiên tiến, có tốc độ phát triển nhanh như công nghệ thông tin, công nghệ điện tử, công nghệ nano, công nghệ vật liệu.
  • Chương trình được thiết kế theo mô hình đào tạo hiện đại để nâng cao tính tự chủ, xây dựng kĩ năng tự học – tự đào tạo suốt đời; đồng thời tạo điều kiện tốt nhất để sinh viên phát triển năng lực của mình, có thể phát triển công việc trong môi trường quốc tế. Sinh viên được tiếp cận với những tiến bộ gần nhất của khoa học công nghệ thế giới.
  • Các Cử nhân tài năng sau khi tốt nghiệp có thể trở thành các nhà khoa học, làm việc tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, hoặc làm kỹ sư nghiên cứu và phát triển trong các ngành công nghiệp công nghệ cao.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: tập trung

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng tốt nghiệp THPT

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng (Xét tuyển tài năng)
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả bài kiểm tra tư duy
  • Thi 2 môn Toán - Lý sau khi nhập học để xếp lớp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Danh mục học phần chi tiết

 

TT

 

MÃ SỐ

 

TÊN HỌC PHẦN

 

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương

13 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

3

 

 

 

 

 

 

 

2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(3-0-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(3-0-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

5

EM1170

Pháp luật đại cương

2(2-0-0-4)

2

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

6 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

6

FL1100

Tiếng Anh I

3(0-6-0-6)

3

 

 

 

 

 

 

 

7

FL1200

Tiếng Anh II

3(0-6-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản

32 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

8

MI1111

Giải tích I

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

9

MI1121

Giải tích II

3(2-2-0-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

10

MI1131

Giải tích III

3(2-2-0-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

11

MI1141

Đại số

4(3-2-0-8)

4

 

 

 

 

 

 

 

12

MI2021

Xác suất thống kê

2(2-0-0-4)

 

2

 

 

 

 

 

 

13

PH1110

Vật lý đại cương I

3(2-1-1-6)

 

3

 

 

 

 

 

 

14

PH1120

Vật lý đại cương II

3(2-1-1-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

15

IT1110

Tin học đại cương

4(3-1-1-8)

 

4

 

 

 

 

 

 

16

PH1130

Vật lý đại cương III

3(2-1-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

17

CH1017

Hóa học

3(2-1-1-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

Cơ sở và cốt lõi ngành

48 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

18

PH2010

Nhập môn Vật lý kỹ thuật

3(2-0-2-6)

3

 

 

 

 

 

 

 

19

EE2012

Kỹ thuật điện

2(2-1-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

20

ME2115

Vẽ kỹ thuật trên máy tính

2(2-1-0-4)

 

 

2

 

 

 

 

 

21

PH3010

Phương pháp toán cho vật lý

3(2-2-0-6)

 

 

3

 

 

 

 

 

22

ET2010

Kỹ thuật điện tử

3(3-0-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

23

PH2021

Đồ án môn học I

3(0-0-6-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

24

PH3350

Căn bản khoa học máy tính cho kỹ sư vật lý

3(2-1-1-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

25

PH3060

Cơ học lượng tử

3(2-2-0-6)

 

 

 

3

 

 

 

 

26

PH3030

Trường điện từ

3(3-0-0-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

27

PH3400

Cơ sở quang học, quang ĐT

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

28

PH3110

Vật lý chất rắn

3(3-0-0-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

29

PH3120

Vật lý thống kê

3(2-2-0-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

30

PH3360

Tính toán trong vật lý và khoa học vật liệu

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

3

 

 

 

31

PH3071

Vật lý và kỹ thuật chân

không

2(2-0-1-4)

 

 

 

 

 

2

 

 

32

PH2022

Đồ án môn học II

3(0-0-6-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

33

PH3190

Vật lý và linh kiện bán dẫn

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

34

PH3410

Hệ thống nhúng và ứng

dụng

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

3

 

 

Kiến thức bổ trợ xã hội (chọn ít nhất 9 TC)

9 TC

 

 

 

 

 

6

 

 

 

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

EM1180

Văn hóa kinh doanh và

tinh thần khởi nghiệp

2(2-1-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ED3280

Tâm lý học ứng dụng

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ED3220

Kỹ năng mềm

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ET3262

Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TEX3123

Thiết kế mỹ thuật công nghiệp

2(1-2-0-4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PH2020

Technical Writing and Presentation

3(3-0-0-6)

 

 

 

 

 

 

 

3

 Kiến thức chuyên sâu CN nano và Quang

 điện tử (2 mô đun, 8TC/mô đun)

16 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

Mô đun 1.2: Quang học, quang điện tử và

quang tử

8

 

 

 

 

 

 

 

 

41

PH3450

Công nghệ chiếu sáng rắn

2(2-0-1-4)

 

 

 

 

 

 

2

 

42

PH4661

Vật lý laser

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

43

PH4731

Quang tử

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

Mô đun 1.4: Vật liệu điện tử và Công nghệ

nano

8

 

 

 

 

 

 

 

 

47

PH3470

Cơ sở vật lý và công nghệ

nano

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

48

PH4071

Công nghệ vi điện tử

3(2-1-1-6)

 

 

 

 

 

 

3

 

49

PH3480

Vật liệu điện tử

2(2-0-1-4)

 

 

 

 

 

 

2

 

Thực tập kỹ thuật và đồ án tốt nghiệp Cử nhân

8 TC

 

 

 

 

 

 

 

 

66

PH4000

Thực tập kỹ thuật

2(0-0-6-4)

 

 

 

 

 

 

 

2

67

PH4001

Đồ án tốt nghiệp cử nhân

6(0-0-12-12)

 

 

 

 

 

 

 

6

CỘNG:

132

19

18

18

18

15

17

16

11

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet