Giới thiệu
Mục tiêu của chương trình cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực Tài chính -Ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức cơ sở trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng; có kiến thức cần thiết về ngoại ngữ, tin học; có kiến thức chuyên môn vững vàng và năng lực thực hành nghiệp vụ về Tài chính-Ngân hàng; có năng lực tư duy sáng tạo để đảm bảo thực hiện tốt công việc đảm nhận, phát triển được năng lực chuyên môn, năng lực quản lý về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng trong điều kiện hội nhập quốc tế đáp ứng yêu cầu đặt ra trong thực tiễn cuộc sống.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 134 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thí sinh tốt nghiệp THPT theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố trở lên và theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ): thí sinh tốt nghiệp THPT. Tổng điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (6 học kỳ) từ 18 điểm trở lên, trong đó môn Toán không nhỏ hơn 6,0 và có hạnh kiểm khá trở lên.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (lấy từ website của trường);
- Bản sao công chứng học bạ THPT;
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
- 02 ảnh 4×6 chụp trong khoảng 03 tháng trở lại đây;
- 02 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- CHUYÊ NGÀNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
|
STT |
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
8.1. |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (General Knowledge) |
43 |
||
|
*Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
41 |
|||
|
1 |
DCB.03.01 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
|
|
2 |
DCB.03.02 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
|
3 |
DCB.03.03 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
4 |
DCB.03.04 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology) |
2 |
|
|
5 |
DCB.03.05 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
6 |
DCB.04.06 |
Tiếng Anh 1 (English 1) |
4 |
|
|
7 |
DCB.04.07 |
Tiếng Anh 2 (English 2) |
4 |
|
|
8 |
DCB.03.06 |
Pháp luật đại cương (General law) |
2 |
|
|
9 |
DCT.01.01 |
Toán cao cấp (Advanced mathematics) |
3 |
|
|
10 |
DCB.05.13 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Theory of probability and mathematical statistics) |
2 |
|
|
11 |
DCB.05.11 |
Tin học 1 (General Information Technology) |
2 |
|
|
12 |
DCB.05.12 |
Tin học 2 (General Information Technology) |
2 |
|
|
13
|
Giáo dục thể chất (Physical Education) |
3 |
||
|
DCB.01.06 |
Bóng chuyền |
1 |
||
|
DCB.01.07 |
Cầu lông |
1 |
||
|
DCB.01.09 |
Lý thuyết chung và bài tập TDPTC và chạy ngắn |
1 |
||
|
14 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh (National Defense and security education) |
8 |
||
|
DCB.01.01 |
Đường lối quân sự của Đảng CS Việt Nam |
3 |
||
|
DCB.01.02 |
Công tác quốc phòng, quân sự – an ninh |
2 |
||
|
DCB.01.03 |
Quân sự chung và Kỹ chiến thuật bộ binh |
3 |
||
|
*Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
15 |
DCB.03.08 |
Xã hội học (Sociology) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
16 |
DCB.02.08 |
Kỹ năng soạn thảo và thuyết trình (Writing&Presentation) |
2 |
|
|
8.2 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
91 |
|
8.2.1 |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
||
|
* Các học phần bắt buộc(Compulsory courses) |
6 |
|||
|
17 |
DCB.02.04 |
Kinh tế vĩ mô(Macroeconomics) |
3 |
|
|
18 |
DCB.02.03 |
Kinh tế vi mô (Microeconomics) |
3 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
19 |
DCB.02.01 |
Kinh tế phát triển (Development economics) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
20 |
DCB.02.02 |
Kinh tế quốc tế (International economics) |
2 |
|
|
8.2.2 |
Kiến thức cơ sở ngành |
33 |
||
|
21 |
DTN.02.07 |
Lý thuyết Tài chính – tiền tệ (Theory of finance and money) |
3 |
|
|
22 |
DCB.02.06 |
Nguyên lý thống kê (Theory of statistics) |
2 |
|
|
23 |
DKT.01.20 |
Nguyên lý kế toán (Theory of Accounting) |
3 |
|
|
24 |
DTN.02.18 |
Thị trường tài chính (Financial market) |
2 |
|
|
25 |
DTN.02.19 |
Thuế (Taxation) |
2 |
|
|
26 |
DTN.02.01 |
Bảo hiểm (Insurance) |
2 |
|
|
27 |
DQK.02.05 |
Marketing căn bản (Essentials of marketing) |
2 |
|
|
28 |
DQK.02.01 |
Quản trị học(Management studies) |
2 |
|
|
29 |
CDB.04.03 |
Tiếng Anh 3 (English 3) |
4 |
|
|
30 |
DCB.04.04 |
Tiếng Anh 4 (English 4) |
4 |
|
|
31 |
DCB.04.05 |
Tiếng Anh 5 (English 5) |
4 |
|
|
32 |
DCB.03.07 |
Pháp luật kinh tế (Economic law) |
3 |
|
|
8.2.3 |
Kiến thức chuyên ngành |
32 |
||
|
* Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
28 |
|||
|
33 |
DTN.02.04 |
Định giá tài sản (Asset pricing studies) |
2 |
|
|
34 |
DTN.02.13 |
Tài chính doanh nghiệp 1(Corporate finance 1) |
3 |
|
|
35 |
DTN.02.10 |
Tài chính doanh nghiệp 2 (Corporate finance 2) |
3 |
|
|
36 |
DTN.02.14 |
Tài chính doanh nghiệp 3 (Corporate finance 3) |
3 |
|
|
37 |
DTN.02.15 |
Tài chính doanh nghiệp 4 (Corporate finance 4) |
2 |
|
|
38 |
DTN.02.09 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp (Corporate finance analysis) |
3 |
|
|
39 |
DTN.02.03 |
Đầu tư tài chính (Financial invesment) |
3 |
|
|
40 |
DTN.02.17 |
Tài chính quốc tế (International finance) |
2 |
|
|
41 |
DTN.01.02 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (Commercial bank) |
3 |
|
|
42 |
DTN.01.09 |
Thanh toán quốc tế và Tài trợ ngoại thương (Internationl payment and trade finance) |
2 |
|
|
43 |
DTN.02.12 |
Tài chính công ty đa quốc gia (Multinational business finance) |
2 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
4 |
|||
|
44 |
DQK.02.09 |
Hệ thống thông tin quản lý (Information system) |
2 |
Chọn 2 trong 3 học phần |
|
45 |
DTN.02.10 |
Quản lý tài chính công (Public finance management) |
||
|
46 |
DTN.02.15 |
Hải quan |
2 |
|
|
8.2.4 |
Kiến thức bổ trợ |
8 |
||
|
*Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
6 |
|||
|
47 |
DKT.01.18 |
Kế toán tài chính 1 (Financial accounting 1) |
3 |
|
|
48 |
DKT.01.19 |
Kế toán tài chính 2 (Financial accounting 2) |
3 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
49 |
DTN.02.23 |
Thẩm định dự án đầu tư (Appraisal of investment projects) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
50 |
DKT.02.02 |
Kiểm toán căn bản (Auditing fundamentals) |
2 |
|
|
8.2.5 |
Thực tập cuối khóa và Luận văn tốt nghiệp |
10 |
||
|
51 |
DQK.01.18 |
Thực tập cuối khóa (Graduation practice) |
4 |
|
|
52 |
DQK.01.19 |
Luận văn tốt nghiệp (Graduation thesis) |
6 |
|
|
Tổng cộng |
134 |
- CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG
|
STT |
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
10 .1. |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (General Knowledge) |
43 |
||
|
*Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
41 |
|||
|
1 |
DCB.03.01 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
|
|
2 |
DCB.03.02 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
|
3 |
DCB.03.03 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
4 |
DCB.03.04 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology) |
2 |
|
|
5 |
DCB.03.05 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
6 |
DCB.04.06 |
Tiếng Anh 1 (English 1) |
4 |
|
|
7 |
DCB.04.07 |
Tiếng Anh 2 (English 2) |
4 |
|
|
8 |
DCB.03.06 |
Pháp luật đại cương (General law) |
2 |
|
|
9 |
DCT.01.01 |
Toán cao cấp (Advanced mathematics) |
3 |
|
|
10 |
DCB.05.13 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Theory of probability and mathematical statistics) |
2 |
|
|
11 |
DCB.05.11 |
Tin học 1 (General Information Technology) |
2 |
|
|
12 |
DCB.05.12 |
Tin học 2 (General Information Technology) |
2 |
|
|
13
|
Giáo dục thể chất (Physical Education) |
3 |
||
|
DCB.01.06 |
Bóng chuyền |
1 |
||
|
DCB.01.07 |
Cầu lông |
1 |
||
|
DCB.01.09 |
Lý thuyết chung và bài tập TDPTC và chạy ngắn |
1 |
||
|
14 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh (National Defense and security education) |
8 |
||
|
DCB.01.01 |
Đường lối quân sự của Đảng CS Việt Nam |
3 |
||
|
DCB.01.02 |
Công tác quốc phòng, quân sự – an ninh |
2 |
||
|
DCB.01.03 |
Quân sự chung và Kỹ chiến thuật bộ binh |
3 |
||
|
*Các học phần tự chọn (Optional courses) |
2 |
|||
|
15 |
DCB.03.08 |
Xã hội học (Sociology) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
16 |
DCB.02.08 |
Kỹ năng soạn thảo và thuyết trình (Writing&Presentation) |
2 |
|
|
10.2 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
91 |
|
10.2.1 |
Kiến thức cơ sở khối ngành |
8 |
||
|
* Các học phần bắt buộc(Compulsory courses) |
6 |
|||
|
17 |
DCB.02.04 |
Kinh tế vĩ mô(Macroeconomics) |
3 |
|
|
18 |
DCB.02.03 |
Kinh tế vi mô (Microeconomics) |
3 |
|
|
* Các học phần tự chọn(Optional courses) |
2 |
|||
|
19 |
DCB.02.01 |
Kinh tế phát triển (Development economics) |
2 |
Chọn 1 trong 2 học phần |
|
20 |
DCB.02.02 |
Kinh tế quốc tế (International economics) |
2 |
|
|
10.2.2 |
Kiến thức cơ sở ngành |
34 |
||
|
21 |
DTN.02.07 |
Lý thuyết Tài chính – tiền tệ (Theory of finance and money) |
3 |
|
|
22 |
DKT.01.20 |
Nguyên lý kế toán (Theory of Accounting) |
3 |
|
|
23 |
DCB.02.06 |
Nguyên lý thống kê (Theory of statistics) |
2 |
|
|
24 |
DTN.02.18 |
Thị trường tài chính(Financial market) |
2 |
|
|
25 |
DTN.02.13 |
Thuế ( Taxation) |
2 |
|
|
26 |
DTN.02.01 |
Bảo hiểm ( Insurance) |
2 |
|
|
27 |
DQK.02.01 |
Quản trị học(Management studies) |
2 |
|
|
28 |
DQK.02.05 |
Maketing căn bản (Essentials of marketing) |
2 |
|
|
29 |
CDB.04.03 |
Tiếng Anh 3 (English 3) |
4 |
|
|
30 |
DCB.04.04 |
Tiếng Anh 4 (English 4) |
4 |
|
|
31 |
DCB.04.05 |
Tiếng Anh 5 (English 5) |
4 |
|
|
32 |
DCB.03.07 |
Pháp luật kinh tế(Economic law) |
3 |
|
|
10.2.3 |
Kiến thức chuyên ngành |
32 |
||
|
* Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
28 |
|||
|
33 |
DTN.01.05 |
Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại 1 (Commercial banking 1) |
3 |
|
|
34 |
DTN.01.06 |
Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại 2 (Commercial banking 2) |
3 |
|
|
35 |
DTN.01.09 |
Thanh toán quốc tế và Tài trợ ngoại thương (International payment and trade finance) |
2 |
|
|
36 |
DKT.01.14 |
Kế toán Ngân hàng thương mại(Accounting for commercial bank) |
3 |
|
|
37 |
DCB.05.07 |
Quản trị Marketing ngân hàng thương mại |
2 |
|
|
38 |
DTN.01.07 |
Quản trị Ngân hàng thương mại(Commercial bank management) |
3 |
|
|
39 |
DTN.01.08 |
Kỹ năng bán dịch vụ ngân hàng và Quản lý quan hệ khách hàng (Selling skills and Customer Relation Management ) |
3 |
|
|
40 |
DTN.01.10 |
Kỹ năng thẩm định tín dụng (Credit appraisal skills) |
3 |
|
|
41 |
DTN.01.11 |
Quản trị chất lượng dịch vụ của NHTM (Service quality management of commercial banks) |
2 |
|
|
42 |
DTN.01.04 |
Ngân hàng Trung ương (Central bank) |
2 |
|
|
43 |
DTN.01.12 |
Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại (Banking and risk management) |
2 |
|
|
* Các học phần tự chọn (Optional courses) |
4 |
|||
|
44 |
DTN.02.04 |
Định giá tài sản (Asset pricing studies) |
2 |
Chọn 2 trong 3 học phần |
|
45 |
DTN.02.01 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp. |
2 |
|
|
46 |
DTN.01.15 |
Hải quan |
2 |
|
|
10.2.4 |
Kiến thức bổ trợ |
8 |
||
|
*Các học phần bắt buộc (Compulsory courses) |
6 |
|||
|
47 |
DKT.01.17 |
Kế toán tài chính (Financial Accounting) |
3 |
|
|
48 |
DTN.02.09 |
Tài chính doanh nghiệp (Corporate finance analysis) |
3 |
|
|
49 |
* Các học phần tự chọn(Optional courses) |
2 |
||
|
50 |
DKT.02.05 |
Kiểm toán nội bộ Ngân hàng thương mại(Internal audit in commercial banks) |
2 |
Chọn 1 trong 3 học phần |
|
51 |
DTN.01.13 |
Kế toán Ngân hàng Trung ương |
2 |
|
|
52 |
DTN.01.14 |
Tài chính công |
2 |
|
|
8.2.5 |
Thực tập cuối khóa và Luận văn tốt nghiệp |
10 |
||
|
53 |
DQK.01.18 |
Thực tập cuối khóa (Graduation practice) |
4 |
|
|
54 |
DQK.01.19 |
Luận văn tốt nghiệp (Graduation thesis) |
6 |
|
|
Tổng cộng |
134 |
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí toàn khóa: 80.400.000 VNĐ
Chi tiết về thông tin học phí: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà NộiĐịa chỉ : Xã Tiền Phong – Huyện Mê Linh – TP. Hà Nội