- Chương trình đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng có mục tiêu đào tạo những cử nhân có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về tài chính, ngân hàng; có tư duy nghiên cứu độc lập, sáng tạo, phát hiện, giải quyết những vấn đề, thách thức mới trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng; có khả năng làm việc tại các cơ quan, tổ chức liên quan đến tài chính, ngân hàng ở trong và ngoài nước; có khả năng theo đuổi mục tiêu trao dồi và bồi dưỡng kiến thức suốt đời.
- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ có thể làm việc tại các tổ chức uy tín trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng với các vị trí công việc: Cán bộ, công chức trong các cơ quan quản lý nhà nước về tài chính – ngân hàng từ trung ương đến địa phương (Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, cơ quan Thuế, cơ quan Hải quan…). Nhân viên tài chính, chuyên viên tư vấn thuế, giám đốc tài chính… trong các doanh nghiệp. Nhân viên, quản lý viên trong các ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng (công ty tài chính, quỹ tín dụng, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ…).
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 130 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Năm |
Mã |
Tên học phần |
Tên tiếng Anh |
Tổng số TC |
LT |
TH |
|
TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG |
38 |
37 |
1 |
||||
|
1 |
1 |
ML01020 |
Triết học Mác-Lênin |
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
1 |
KT02003 |
Nguyên lý kinh tế |
The principle of economics |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
1 |
ML01009 |
Pháp luật đại cương |
Introduction to laws |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
1 |
TH01007 |
Xác suất-thống kê |
Probability and Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
1 |
SN00010 |
Tiếng Anh bổ trợ |
Revision English |
1 |
1 |
0 |
|
6 |
1 |
TH01009 |
Tin học đại cương |
Introduction to Informatics |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
1 |
KQ01219 |
Tinh thần doanh nhân |
Entrepreneurship |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
8 |
1 |
QS01011 |
Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng |
Defense - security line of the party |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
1 |
GT01016 |
Giáo dục thể chất đại cương |
General physical education |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
10 |
1 |
SN00011 |
Tiếng Anh 0 |
English 0 |
2 |
2 |
0 |
|
11 |
1 |
ML03048 |
Luật Tài chính - Ngân hàng |
Law on finance - bank |
2 |
2 |
0 |
|
12 |
1 |
ML01021 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
Political economy of Marxism and Leninism |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
13 |
1 |
QS01012 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
Defence warker and security |
2 |
2 |
0 |
|
14 |
1 |
KT02006 |
Nguyên lý thống kê |
Principles of Economic Statistics |
3 |
3 |
0 |
|
15 |
1 |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 học phần: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu Lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
Physical education (Athletics, Aerobics, Football, Volleyball, Basketbal, Badminton, Chess, Dance Sport, Swimming) |
1 |
0 |
1,0 |
|
16 |
1 |
KN01001/ |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
Soft skills (communication skills, management skills, Seft management skills, Job search skills, group working skills, Skills for international integration; Start up skills) |
|
|
|
|
17 |
2 |
ML01022 |
Chủ nghĩa xã hội KH |
Socialism |
2 |
2 |
0 |
|
18 |
2 |
SN01032 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
3 |
3 |
0 |
|
19 |
2 |
QS01013 |
Quân sự chung |
General military |
2 |
0,5 |
0,5 |
|
20 |
|
QS01014 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
Inpantry pighting techniques and tactics |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
21 |
2 |
SN01033 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
3 |
3 |
0 |
|
22 |
2 |
ML01005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh ideology |
2 |
2 |
0 |
|
23 |
3 |
ML01023 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
The history of Vietnamese communist Party |
2 |
2 |
0 |
|
24 |
2 |
KT01003 |
Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm |
Group working skills |
2 |
2 |
0 |
|
25 |
2 |
KT02015 |
Kinh tế lượng căn bản |
Basic Econometrics |
2 |
2 |
0 |
|
26 |
2 |
KQ03331 |
Nguyên lý thương mại điện tử |
Principle of E-commerce |
2 |
2,0 |
0 |
|
27 |
2 |
KQ01222 |
Tin học trong KD &QL |
Applied Informatics for Business and Management |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH |
20 |
20 |
0 |
||||
|
28 |
3 |
KQ02005 |
Kế toán quản trị |
Managerial Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
29 |
1 |
KQ02106 |
Marketing căn bản |
Basics of Marketing |
3 |
3 |
0 |
|
30 |
2 |
KQ02014 |
Nguyên lý kế toán |
Principles of Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
31 |
1 |
KQ01211 |
Quản trị học |
Principles of Management |
3 |
3 |
0 |
|
32 |
2 |
KQ02303 |
Tài chính tiền tệ |
Fundamentals of Monetary and Finance |
3 |
3 |
0 |
|
33 |
2 |
KQ02310 |
Tổng quan ngân hàng thương mại |
Fundamentals of Commercial Banks |
3 |
3 |
0 |
|
34 |
2 |
KQ02309 |
Thị trường và định chế tài chính |
Financial markets and institutions |
2 |
2 |
0 |
|
TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
72 |
48,5 |
23,5 |
||||
|
35 |
1 |
MT03066 |
Môi trường và lợi thế cạnh tranh của DN |
Environment and competitive advantage of the business |
2 |
2 |
0 |
|
36 |
2 |
KQ03423 |
Kế toán ngân hàng thương mại |
Commercial Banks Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
37 |
2 |
KQ03301 |
Quản trị tài chính DN |
Corporate Financial Management |
3 |
3 |
0 |
|
38 |
3 |
KQ03414 |
Tín dụng ngân hàng |
Bank Credit |
2 |
2 |
0 |
|
39 |
2 |
KQ03007 |
Kế toán tài chính |
Financial Accounting |
3 |
3 |
0 |
|
40 |
2 |
KQ03310 |
Thuế |
Taxation |
2 |
2 |
0 |
|
41 |
3 |
SN03040 |
Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng |
English for finance and banking |
2 |
2 |
0 |
|
42 |
3 |
KQ03415 |
Quản trị rủi ro ngân hàng |
Bank risk management |
3 |
3 |
0 |
|
43 |
2 |
KQ03416 |
Tài chính quốc tế |
International Finance |
3 |
3 |
0 |
|
44 |
3 |
KQ03417 |
Marketing ngân hàng |
Banking marketing |
2 |
2 |
0 |
|
45 |
3 |
KQ04976 |
Thực tập giáo trình 1 |
Internship course 1 |
6 |
|
6 |
|
46 |
3 |
KQ03217 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh |
Science Research MethodologyinBusiness Management |
2 |
2 |
0 |
|
47 |
3 |
KQ03418 |
Tài chính cá nhân |
Personal Finance |
3 |
3 |
0 |
|
48 |
3 |
KQ03347 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
Corporate Financial Analysis |
3 |
3 |
0 |
|
49 |
3 |
KQ04977 |
Thực tập giáo trình 2 |
Intership course 2 |
7 |
0 |
7 |
|
50 |
3 |
KQ03019 |
Tổ chức kế toán trong DN |
Organization of accounting in enterprises |
2 |
2 |
0 |
|
51 |
3 |
KQ03439 |
Tài chính vi mô |
Microfinance |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
52 |
3 |
KQ03400 |
Thanh toán quốc tế |
International Payment |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
53 |
3 |
KQ02209 |
Quản trị doanh nghiệp |
Corporation Management |
3 |
3 |
0 |
|
54 |
4 |
KQ03419 |
Kiểm soát nội bộ Ngân hàng và Quỹ tín dụng |
Internal control system in Banking |
3 |
3 |
0 |
|
55 |
4 |
KQ03307 |
Thị trường chứng khoán |
Fundamentals of Stock Market |
3 |
3 |
0 |
|
56 |
4 |
KQ03420 |
Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo |
Audit and Assurance |
3 |
3 |
0 |
|
57 |
4 |
KQ03421 |
Dịch vụ bảo hiểm |
Insurance services |
2 |
2 |
0 |
|
58 |
4 |
KQ03304 |
Tài chính công |
Public Finance |
2 |
2 |
0 |
|
59 |
4 |
KQ03349 |
Định giá tài sản |
Asset valuation |
3 |
3 |
0 |
|
60 |
4 |
KQ03435 |
Đạo đức nghề nghiệp kế toán kiểm toán tài chính |
Code of ethics in Accounting, Auditing, Financing |
2 |
2 |
0 |
|
61 |
4 |
KQ04992 |
Thực tập tốt nghiệp |
Thesis |
10 |
0 |
10 |
|
62 |
4 |
KQ03016 |
Phân tích kinh doanh |
Business Analysis |
3 |
3 |
0 |
|
63 |
4 |
KQ03114 |
Thị trường và giá cả |
Markets and Prices |
3 |
3 |
0 |
|
64 |
4 |
KQ03379 |
Tài chính phát triển |
Development Finance |
2 |
2 |
0 |
|
65 |
4 |
KQ03010 |
Kế toán thuế |
Accounting on tax |
2 |
2 |
0 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội