- Chương trình đào tạo Tài chính ngân hàng được thiết kế triển khai đào tạo đi sâu vào các kiến thức nền về kinh tế cũng như kiến thức chuyên ngành về lĩnh vực Tài chính ngân hàng, các kỹ năng xã hôị và kỹ năng nghề nghiệp cần thiết cho một chuyên viên Tài chính ngân hàng. Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ đủ kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng để đàm nhiểm các vị trí trong ngân hàng, doanh nghiệp, Chi cục thuế, kho bạc,…
- Chương trình đào tạo được thiết kế và triển khai đào tạo theo đề xướng CDIO, được thiết kế hoàn thiện theo các tiêu chí AUN-QA. Được doanh nghiệp và nhà tuyển dụng tham vấn nội dung chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu thực tế.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Xét học bạ (có 02 hình thức):
- Hình thức 1: xét điểm trung bình chung 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn.
- Hình thức 2: xét điểm chung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển thẳng (có 2 hình thức):
- Hình thức 1: thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11, 12) được tuyển thẳng;
- Hình thức 2: tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
- Riêng các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm ngữ văn chỉ dử dụng 1 phương thức tuyển sinh là "Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn".
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TÍN CHỈ |
|
1 |
Tư duy biện luận - sáng tạo |
3 |
|
2 |
Nhập môn nghiên cứu khoa học |
2 |
|
3 |
Kinh tế vi mô |
3 |
|
4 |
Luật kinh tế |
2 |
|
5 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
6 |
Nhập môn ngành Tài chính ngân hàng |
3 |
|
7 |
Toán cao cấp C1 |
2 |
|
8 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin |
5 |
|
9 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
10 |
Giáo dục thể chất (Lý thuyết) |
2 |
|
11 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
12 |
Giáo dục thể chất (Thực hành trong Trường) |
3 |
|
13 |
Giáo dục thể chất (Thực hành ngoài Trường) |
3 |
|
14 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
|
15 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
|
16 |
Quản trị học |
3 |
|
17 |
Kiến tập |
2 |
|
18 |
Lý thuyết xác suất và thống kê |
3 |
|
19 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
|
20 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
21 |
Tài chính tiền tệ |
3 |
|
22 |
Toán tài chính |
2 |
|
23 |
Thuế |
3 |
|
24 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
|
25 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
2 |
|
26 |
Ngân hàng mô phỏng 1 |
3 |
|
27 |
Toán cao cấp C2 |
2 |
|
28 |
Kinh tế lượng |
2 |
|
29 |
Tài chính quốc tế |
3 |
|
30 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
|
31 |
Kế toán tài chính |
3 |
|
32 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
|
33 |
Tài chính công |
2 |
|
34 |
Ngân hàng trung ương |
2 |
|
35 |
Thị trường tài chính và các định chế tài chính |
3 |
|
36 |
Thực tập cơ sở |
4 |
|
37 |
Phân tích tài chính |
3 |
|
38 |
Tài chính doanh nghiệp 2 |
2 |
|
39 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Kinh tế |
2 |
|
40 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
|
41 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
|
42 |
Thẩm định tín dụng |
3 |
|
43 |
Tài chính doanh nghiệp 3 |
2 |
|
44 |
Ngân hàng mô phỏng 2 |
3 |
|
45 |
Quản trị rủi ro tài chính |
3 |
|
46 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
|
47 |
Báo cáo tốt nghiệp |
5 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương