- Chương trình đào tạo cử nhân Tài chính-Ngân hàng bao gồm 139 chỉ.
- Chương trình Cử nhân Tài chính – Ngân hàng tại trường Đại học Quốc tế - ĐHQG HCM gồm các chuyên ngành đào tạo sau: Ngân hàng và đầu tư taì chính; Tài chính doanh nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương)
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TP. HCM
- Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh gia năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế
- Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (phương thức này chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết đào tạo đối với đối tác nước ngoài)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Nội dung chương trình |
MSMH |
Tín chỉ |
|||
|
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
Khác (nếu có) |
|||
|
1 |
Kiến thức giáo dục đại cương |
|
53 |
|
|
|
|
1.1 |
Các môn lý luận chính trị |
|
11 |
|
|
|
|
Triết học Mac-Lenin |
PE015IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế chính trị Mac-Lenin |
PE016IU |
2 |
|
|
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
PE017IU |
2 |
|
|
|
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
PE018IU |
2 |
|
|
|
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
PE019IU |
2 |
|
|
|
|
|
1.2 |
Khoa học xã hội |
|
9 |
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
6 |
|
|
|
|
|
Kinh tế vĩ mô |
BA119IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế vi mô |
BA117IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tự chọn: Chọn 1 trong 2 môn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Xã hội học |
BA197IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
BA118IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.3 |
Nhân văn – nghệ thuật |
|
9 |
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
6 |
|
|
|
|
|
Pháp luật Việt Nam đại cương |
BA167IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tư duy lý luận |
PE008IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tự chọn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Địa lý kinh tế thế giới |
PE007IU |
3 |
|
|
|
|
|
Lịch sử và văn hóa Việt Nam |
PE010IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Ngoại ngữ |
|
8 |
|
|
|
|
Tiếng anh chuyên ngành 1 |
EN007IU |
4 |
|
|
|
|
|
Tiếng anh chuyên ngành 2 |
EN008IU |
4 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Toán/ Tin học/ KHTN/ Môi trường |
|
16 |
|
|
|
|
Thuật toán trong Kinh doanh |
BA282IU |
4 |
|
|
|
|
|
Khoa học môi trường |
PE014IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thống kê trong kinh doanh |
BA080IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phương pháp định lượng trong tài chính |
BA191IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tin học quản lý |
BA120IU |
3 |
|
|
|
|
|
1.6 |
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 1 |
PT001IU |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất 2 |
PT002IU |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Giáo dục quốc phòng |
|
4 tuần |
|
|
|
|
2 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
33 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề 1 |
BA256IU |
3 |
|
|
|
|
|
Đạo đức kinh doanh |
BA020IU |
3 |
|
|
|
|
|
Giao tiếp trong kinh doanh |
BA006IU |
3 |
|
|
|
|
|
Luật Kinh doanh |
BA081IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kế toán tài chính |
BA005IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính |
BA016IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kế toán quản lý |
BA010IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
BA161IU |
3 |
|
|
|
|
|
Nguyên lý tiếp thị |
BA003IU |
3 |
|
|
|
|
|
Nguyên lý quản trị |
BA123IU |
3 |
|
|
|
|
|
Các định chế tài chính và thị trường tài chính |
BA134IU |
3 |
|
|
|
|
2.2 |
Kiến thức ngành chính |
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Kiến thức chung của ngành chính |
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ngân hàng và đầu tư tài chính |
|
26 |
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
BA054IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính quốc tế |
BA192IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích kinh doanh và định giá |
BA065IU |
3 |
|
|
|
|
|
Lý thuyết quản lý doanh mục đầu tư và phân tích đầu tư |
BA138IU |
3 |
|
|
|
|
|
Ngân hàng thương mại |
BA185IU |
3 |
|
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư |
BA186IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị các định chế tài chính |
BA214IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành tài chính |
BA257IU |
2 |
|
|
|
|
|
Tự chọn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
BA169IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
BA213IU |
3 |
|
|
|
|
|
Hướng Tài chính doanh nghiệp |
|
26 |
|
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
BA054IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính quốc tế |
BA192IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính quốc tế |
BA051IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích kinh doanh và định giá |
BA065IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính hành vi |
BA217IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thuế |
BA087IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
BA213IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Tài chính |
BA257IU |
2 |
|
|
|
|
|
Tự chọn |
|
3 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
BA169IU |
3 |
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin tài chính |
BA219IU |
3 |
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Kiến thức chuyên sâu ngành chính |
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn (Chọn 3 hoặc 4 môn từ các môn sau đây) |
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ngân hàng và đầu tư tài chính |
|
12 |
|
|
|
|
|
Quản trị tài chính quốc tế |
BA051IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chuyên đề nghiên cứu khoa học |
BA150IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế lượng cho lĩnh vực tài chính |
BA174IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị rủi ro ngân hàng |
BA189IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chứng khoán có thu nhập cố định |
BA215IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chứng khoán phái sinh và (công cụ) quản lý rủi ro |
BA216IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính hành vi |
BA217IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích tín dụng và cho vay |
BA218IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thực tập chuyên sâu |
BA255IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
BA272IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên dề ngành tiếp thị |
BA275IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị doanh nghiệp |
BA274IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kinh doanh quốc tế |
BA273IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kế toán |
BA281IU |
2 |
|
|
|
|
|
Hướng Tài chính doanh nghiệp |
|
12 |
|
|
|
|
|
Kiểm toán |
BA057IU |
3 |
|
|
|
|
|
Lý thuyết quản lý danh mục đầu tư và phân tích đầu tư |
BA138IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chuyên đề nghiên cứu khoa học |
BA150IU |
3 |
|
|
|
|
|
Kinh tế lượng cho lĩnh vực tài chính |
BA174IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản trị các định chế tài chính |
BA214IU |
3 |
|
|
|
|
|
Chứng khoán phái sinh và (công cụ) quản lý rủi ro |
BA216IU |
3 |
|
|
|
|
|
Phân tích tín dụng và cho vay |
BA218IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quản lý vốn lưu động |
BA220IU |
3 |
|
|
|
|
|
Tài chính cá nhân |
BA221IU |
3 |
|
|
|
|
|
Quyết định kinh doanh và báo cáo tài chính |
BA222IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thực tập chuyên sâu |
BA255IU |
3 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
BA272IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành Quản trị doanh nghiệp |
BA274IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kinh doanh quốc tế |
BA273IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành tiếp thị |
BA275IU |
2 |
|
|
|
|
|
Thảo luận chuyên đề ngành kế toán |
BA281IU |
2 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Thực tập, tốt nghiệp |
|
15 |
|
|
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
BA153IU |
3 |
|
|
|
|
|
Luận văn tốt nghiệp |
BA170IU |
12 |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng kiến thức toàn khóa |
|
139 |
124 |
15 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.