- Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp có khả năng ứng dụng kiến thức đại cương, kiến thức cơ sở về kinh tế học và kiến thức chuyên ngành tài chính doanh nghiệp để xây dựng, đánh giá, lựa chọn, triển khai các kế hoạch kinh doanh và các dự án kinh tế trên phương diện tài chính. Sinh viên cũng hình thành được các kỹ năng cá nhân, kỹ năng nghề nghiệp và năng lực thực hành nghề nghiệp cũng như rèn luyện đạo đức và tác phong làm việc.
- Tổng số tín chỉ: 125 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận công việc: Nhân viên tác nghiệp, quản lý, tư vấn tài chính, thuế, đầu tư tại các cơ quan nhà nước, các doanh nghiệp và các tổ chức khác. Cán bộ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
S T T |
Mã HP |
Tên học phần |
Số Tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành, Thí nghiệm |
||||
|
Học kỳ I: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
1 |
FIN102 |
Giới thiệu ngành - ĐH TCDN |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
2 |
MAX101 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
22 |
16 |
|
3 |
BUS104 |
Kỹ năng truyền thông |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
ECO505 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
5 |
ECO105 |
Toán kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
6 |
LAW109 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
7 |
PHT110 |
Giáo dục thể chất 1(*) |
1* |
1* |
|
4 |
26 |
|
Học kỳ II: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC) |
|||||||
|
1 |
MAX102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
|
2 |
BUS103 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
60 |
|
|
3 |
BUS515 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
ECO506 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
5 |
ECO303 |
Xác suất thống kê - kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
6 |
ENG101 |
Tiếng Anh 1 (*) |
3* |
|
3* |
45 |
|
|
7 |
FSL101 |
Tiếng Pháp 1 (*) |
3* |
|
45 |
|
|
|
8 |
CHI101 |
Tiếng Trung 1 (*) |
3* |
|
45 |
|
|
|
9 |
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
3* |
|
3* |
25 |
40 |
|
10 |
PHT121 |
Giáo dục thể chất 2 (*) |
2* |
2* |
|
4 |
56 |
|
Học kỳ III: 15 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 4 TC) |
|||||||
|
1 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
21 |
18 |
|
2 |
ECO507 |
Kinh tế lượng |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
3 |
LAW302 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
FIN501 |
Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
5 |
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
4 |
30 |
|
|
6 |
POL102 |
Logic học đại cương |
2 |
|
30 |
|
|
|
7 |
BUS101 |
Quản trị hành chính văn phòng |
2 |
|
30 |
|
|
|
8 |
SOC101 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
30 |
|
|
|
9 |
ENG102 |
Tiếng Anh 2 (*) |
4* |
|
4* |
60 |
|
|
10 |
FSL102 |
Tiếng Pháp 2 (*) |
4* |
|
60 |
|
|
|
11 |
CHI102 |
Tiếng Trung 2 (*) |
4* |
|
60 |
|
|
|
12 |
MIS150 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*) |
3* |
3* |
|
30 |
16 |
|
Học kỳ IV: 16 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 5 TC) |
|||||||
|
1 |
VRP101 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
32 |
26 |
|
2 |
ESP509 |
Tiếng Anh chuyên ngành KTQTKD 1 |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
3 |
ACC101 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
FIN508 |
Nguyên lý thẩm định giá |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
5 |
FIN513 |
Tiền tệ - Ngân hàng |
3 |
|
5 |
45 |
|
|
6 |
BUS524 |
Bảo hiểm |
2 |
|
|
|
|
|
7 |
FIN511 |
Thanh toán quốc tế B |
2 |
|
|
|
|
|
8 |
LAW502 |
Pháp luật doanh nghiệp |
3 |
|
45 |
|
|
|
9 |
MIS160 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*) |
2* |
2* |
|
32 |
10 |
|
Học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 3 TC) |
|||||||
|
1 |
ESP539 |
Tiếng Anh chuyên ngành - TCNH |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
2 |
FIN502 |
Quản trị tài chính 1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
3 |
FIN503 |
Thuế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
MOR503 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - KTQTKD |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
5 |
ACC501 |
Kế toán tài chính 1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
6 |
FIN510 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
7 |
ECO503 |
Kinh tế phát triển |
3 |
|
45 |
|
|
|
8 |
MIS170 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*) |
3* |
3* |
|
29 |
43 |
|
Học kỳ VI: 16 TC (Bắt buộc: 7 TC; Tự chọn: 9 TC) |
|||||||
|
1 |
FIN506 |
Quản trị tài chính 2 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
2 |
FIN505 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
3 |
FIN507 |
Phân tích tài chính |
2 |
2 |
|
45 |
|
|
4 |
ACC512 |
Kế toán chi phí |
3 |
|
9 |
45 |
|
|
5 |
BUS501 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
ACC514 |
Kế toán quản trị |
3 |
|
45 |
|
|
|
7 |
ACC503 |
Kế toán tài chính 2 |
3 |
|
45 |
|
|
|
8 |
BUS518 |
Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư |
3 |
|
45 |
|
|
|
Học kỳ VII: 15 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 3 TC) |
|||||||
|
1 |
FIN911 |
Định giá doanh nghiệp |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
2 |
FIN504 |
Tài chính quốc tế |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
3 |
FIN914 |
Đầu tư tài chính |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
4 |
ACC507 |
Kiểm toán |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
5 |
BUS525 |
Quản trị rủi ro tài chính |
3 |
|
3 |
45 |
|
|
6 |
FIN512 |
Quản trị ngân hàng thương mại |
3 |
|
45 |
|
|
|
Học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 10 TC) |
|||||||
|
1 |
FIN903 |
Thực tập tốt nghiệp - NH |
5 |
5 |
|
150 |
150 |
|
2 |
FIN915 |
Khóa luận tốt nghiệp - NH |
10 |
|
10 |
300 |
300 |
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||
|
3 |
FIN916 |
Tài chính hành vi |
2 |
|
10 |
30 |
|
|
4 |
FIN912 |
Tài chính công |
2 |
|
30 |
|
|
|
5 |
ACC516 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
|
45 |
|
|
|
6 |
ACC509 |
Kế toán ngân hàng thương mại |
3 |
|
45 |
|
|
|
7 |
ACC913 |
Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp |
2 |
|
|
30 |
|
|
8 |
FIN515 |
Thẩm định tín dụng |
3 |
|
45 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang