Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp có khả năng ứng dụng kiến thức đại cương, kiến thức cơ sở về kinh tế học và kiến thức chuyên ngành tài chính doanh nghiệp để xây dựng, đánh giá, lựa chọn, triển khai các kế hoạch kinh doanh và các dự án kinh tế trên phương diện tài chính. Sinh viên cũng hình thành được các kỹ năng cá nhân, kỹ năng nghề nghiệp và năng lực thực hành nghề nghiệp cũng như rèn luyện đạo đức và tác phong làm việc.
  • Tổng số tín chỉ: 125 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận công việc: Nhân viên tác nghiệp, quản lý, tư vấn tài chính, thuế, đầu tư tại các cơ quan nhà nước, các doanh nghiệp và các tổ chức khác. Cán bộ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

S T T

 

 

Mã HP

 

 

Tên học phần

Số Tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

 

Lý thuyết

Thực hành, Thí nghiệm

Học kỳ I: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

FIN102

Giới thiệu ngành - ĐH TCDN

2

2

 

30

 

2

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

 

22

16

3

BUS104

Kỹ năng truyền thông

3

3

 

45

 

4

ECO505

Kinh tế vi mô

3

3

 

45

 

5

ECO105

Toán kinh tế

3

3

 

45

 

6

LAW109

Pháp luật đại cương

3

3

 

45

 

7

PHT110

Giáo dục thể chất 1(*)

1*

1*

 

4

26

Học kỳ II: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

 

32

26

2

BUS103

Quản trị học

3

3

 

60

 

3

BUS515

Marketing căn bản

3

3

 

45

 

4

ECO506

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

45

 

5

ECO303

Xác suất thống kê - kinh tế

3

3

 

45

 

6

ENG101

Tiếng Anh 1 (*)

3*

 

 

3*

45

 

7

FSL101

Tiếng Pháp 1 (*)

3*

 

45

 

8

CHI101

Tiếng Trung 1 (*)

3*

 

45

 

9

COS101

Tin học đại cương (*)

3*

 

3*

25

40

10

PHT121

Giáo dục thể chất 2 (*)

2*

2*

 

4

56

Học kỳ III: 15 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 4 TC)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

21

18

2

ECO507

Kinh tế lượng

3

3

 

30

30

3

LAW302

Pháp luật kinh tế

3

3

 

45

 

4

FIN501

Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

45

 

5

PSY101

Tâm lý học đại cương

2

 

 

 

4

30

 

6

POL102

Logic học đại cương

2

 

30

 

7

BUS101

Quản trị hành chính văn phòng

2

 

30

 

8

SOC101

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

9

ENG102

Tiếng Anh 2 (*)

4*

 

 

4*

60

 

10

FSL102

Tiếng Pháp 2 (*)

4*

 

60

 

11

CHI102

Tiếng Trung 2 (*)

4*

 

60

 

12

MIS150

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*)

3*

3*

 

30

16

Học kỳ IV: 16 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 5 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

32

26

2

ESP509

Tiếng Anh chuyên ngành KTQTKD 1

2

2

 

30

 

3

ACC101

Nguyên lý kế toán

3

3

 

45

 

4

FIN508

Nguyên lý thẩm định giá

3

3

 

45

 

5

FIN513

Tiền tệ - Ngân hàng

3

 

 

 

5

45

 

6

BUS524

Bảo hiểm

2

 

 

 

7

FIN511

Thanh toán quốc tế B

2

 

 

 

8

LAW502

Pháp luật doanh nghiệp

3

 

45

 

9

MIS160

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*)

2*

2*

 

32

10

Học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 3 TC)

1

ESP539

Tiếng Anh chuyên ngành - TCNH

2

2

 

30

 

2

FIN502

Quản trị tài chính 1

3

3

 

45

 

3

FIN503

Thuế

3

3

 

45

 

4

MOR503

Phương pháp nghiên cứu khoa học - KTQTKD

2

2

 

30

 

5

ACC501

Kế toán tài chính 1

3

3

 

45

 

6

FIN510

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

 

3

45

 

7

ECO503

Kinh tế phát triển

3

 

45

 

8

MIS170

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*)

3*

3*

 

29

43

Học kỳ VI: 16 TC (Bắt buộc: 7 TC; Tự chọn: 9 TC)

1

FIN506

Quản trị tài chính 2

3

3

 

45

 

2

FIN505

Thị trường chứng khoán

2

2

 

30

 

3

FIN507

Phân tích tài chính

2

2

 

45

 

4

ACC512

Kế toán chi phí

3

 

 

 

9

45

 

5

BUS501

Quản trị doanh nghiệp

3

 

45

 

6

ACC514

Kế toán quản trị

3

 

45

 

7

ACC503

Kế toán tài chính 2

3

 

45

 

8

BUS518

Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư

3

 

45

 

Học kỳ VII: 15 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 3 TC)

1

FIN911

Định giá doanh nghiệp

3

3

 

45

 

2

FIN504

Tài chính quốc tế

3

3

 

45

 

3

FIN914

Đầu tư tài chính

3

3

 

45

 

4

ACC507

Kiểm toán

3

3

 

45

 

5

BUS525

Quản trị rủi ro tài chính

3

 

3

45

 

6

FIN512

Quản trị ngân hàng thương mại

3

 

45

 

Học kỳ VIII: 15 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 10 TC)

1

FIN903

Thực tập tốt nghiệp - NH

5

5

 

150

150

2

FIN915

Khóa luận tốt nghiệp - NH

10

 

10

300

300

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

FIN916

Tài chính hành vi

2

 

 

 

10

30

 

4

FIN912

Tài chính công

2

 

30

 

5

ACC516

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

45

 

6

ACC509

Kế toán ngân hàng thương mại

3

 

45

 

7

ACC913

Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

2

 

 

30

 

8

FIN515

Thẩm định tín dụng

3

 

45

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet