Giới thiệu
Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, xã hội và quản trị, quản lý; có kiến thức, kỹ năng chuyên ngành và các kỹ năng khác để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng; có năng lực tự học tập bổ sung kiến thức đáp ứng yêu cầu của công việc.
100% sinh viên được thực tế tại các tổ chức kinh tế, cơ quan quản lý Nhà nước ngay từ năm học thứ hai và năm học thứ ba của khóa học, nhận được sự hướng dẫn tận tình của các giảng viên và các cán bộ tại đơn vị thực tế. Nhiều sinh viên có cơ hội trở thành thực tập sinh, cộng tác viên của các ngân hàng, doanh nghiệp....Quá trình thực tập sinh giúp sinh viên tích lũy được kiến thức thực tế, có thêm thu nhập và dễ dàng tiếp cận được việc làm tốt sau khi ra trường.
Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 127 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: xét tuyển trên cơ sở kết qủa điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả hocj tập THPT.
- Phương thức 4: xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, ba trong các kì thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích trong các kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 5: xét tuyển trên cơ sở kết quả học tập THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Ngành |
16 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
|
||
|
1 |
001342 |
Tài chính - Tiền tệ HP2 |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
001092 |
Tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
001400 |
Bảo hiểm |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
14 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
||
|
1 |
001440 |
Tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
2 |
1 |
|
2 |
001452 |
Tài chính doanh nghiệp HP3 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
4 |
001312 |
Quản trị tài chính công ty đa quốc gia |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
001380 |
Hướng dẫn kê khai thuế |
2 |
1 |
1 |
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
25 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
20 |
|
|
||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
2 |
004304 |
Tin học ứng dụng trong tài chính |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
005162 |
Thẩm định giá trị doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
7 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
||
|
1 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
001471 |
Tài chính quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
001502 |
Tín dụng khách hàng doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
5 |
001501 |
Tín dụng khách hàng cá nhân |
2 |
2 |
0 |
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
1 |
010011 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
||
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Ngân hàng
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
|||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Ngành |
13 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
13 |
|
|
|||
|
1 |
001342 |
Tài chính - Tiền tệ HP2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001400 |
Bảo hiểm |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
001502 |
Tín dụng khách hàng doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
001501 |
Tín dụng khách hàng cá nhân |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001183 |
Quản trị kinh doanh ngân hàng |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
001432 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001410 |
Kế toán ngân hàng thương mại HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
001503 |
Kế toán ngân hàng thương mại HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
7 |
001192 |
Hệ thống thông tin ngân hàng |
2 |
1 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
24 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
|||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
001471 |
Tài chính quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
002220 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
005142 |
Thẩm định giá bất động sản |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|||
|
1 |
005082 |
Kinh doanh bất động sản |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
003281 |
Quản trị dự án |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
10 |
0 |
|||
|
1 |
010012 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Thẩm định giá
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
|
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Ngành |
13 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
13 |
|
|
||
|
1 |
005191 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
0 |
|
2 |
001342 |
Tài chính - Tiền tệ HP2 |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
4 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
005062 |
Nguyên lý hình thành giá |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
18 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
||
|
1 |
005072 |
Nguyên lý thẩm định giá |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
005130 |
Thẩm định dự án đầu tư |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
005142 |
Thẩm định giá bất động sản |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
005152 |
Thẩm định giá máy móc thiết bị |
2 |
2 |
0 |
|
5 |
005162 |
Thẩm định giá trị doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
6 |
005172 |
Thẩm định giá tài sản sở hữu trí tuệ |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
005180 |
Định giá xây dựng |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
009100 |
Pháp luật về định giá và thẩm định giá |
2 |
2 |
0 |
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
24 |
|
|
||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
||
|
1 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
2 |
005082 |
Kinh doanh bất động sản |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
4 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
005090 |
Địa lý kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
6 |
005110 |
Hệ thống thông tin đất |
2 |
2 |
0 |
|
7 |
005120 |
Quy hoạch sử dụng đất |
2 |
2 |
0 |
|
8 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
||
|
1 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
3 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
4 |
001350 |
Thuế |
3 |
3 |
0 |
|
5 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
10 |
0 |
||
|
1 |
0110051 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
- Chuyên ngành Thuế
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tín lý thuyết |
Số tín thực hành |
|
|
Khối kiến thức: Đại cương |
38 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|||
|
1 |
006101 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
006102 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006103 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
006104 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
|
|
5 |
006030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
|
|
6 |
004040 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
004301 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
0 |
|
|
8 |
004270 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
9 |
004220 |
Mô hình toán kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
10 |
007040 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
11 |
007050 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
12 |
007070 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
13 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
|
14 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
|||
|
1 |
006050 |
Xã hội học |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
006060 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
006070 |
Khoa học giao tiếp |
2 |
2 |
0 |
|
|
Các học phần Quốc phòng – An ninh |
8 |
|
|
|||
|
1 |
GDQP1 |
Giáo dục Quốc phòng HP1* |
3 |
|
|
|
|
2 |
GDQP2 |
Giáo dục Quốc phòng HP2* |
3 |
|
|
|
|
3 |
GDQP3 |
Giáo dục Quốc phòng HP3* |
2 |
|
|
|
|
Các học phần Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|||
|
|
Học phần bắt buộc |
1 |
|
|
||
|
1 |
008011 |
Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh* |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
|
||
|
2 |
008013 |
Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền* |
1 |
0 |
1 |
|
|
3 |
008014 |
Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông* |
1 |
0 |
1 |
|
|
4 |
008015 |
Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ* |
1 |
0 |
1 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành |
6 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Cơ sở ngành |
18 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|
|||
|
1 |
001330 |
Tài chính - Tiền tệ HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
002011 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
003251 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
003301 |
Quản trị học |
3 |
3 |
0 |
|
|
6 |
007060 |
Tiếng Anh kinh tế |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Ngành |
12 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
12 |
|
|
|||
|
1 |
001342 |
Tài chính - Tiền tệ HP2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
001032 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
001322 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
001390 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001282 |
Lý thuyết về thuế |
2 |
2 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Chuyên ngành |
17 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|
|||
|
6 |
001382 |
Thuế tiêu dùng |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
001372 |
Thuế thu nhập |
3 |
3 |
0 |
|
|
4 |
001362 |
Thuế tài sản và các khoản thu khác |
3 |
3 |
0 |
|
|
2 |
001292 |
Quản lý thuế HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
001302 |
Quản lý thuế HP2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
1 |
001072 |
Hải quan |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Bổ trợ |
26 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
21 |
|
|
|||
|
6 |
004280 |
Excel căn bản |
3 |
2 |
1 |
|
|
2 |
001262 |
Quản lý tài chính công |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
002260 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1 |
3 |
3 |
0 |
|
|
3 |
002032 |
Kế toán tài chính doanh nghiệp HP2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
5 |
002270 |
Kế toán doanh nghiệp TM, DV và XL |
3 |
3 |
0 |
|
|
1 |
001242 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
7 |
005072 |
Nguyên lý thẩm định giá |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
009240 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
0 |
|
|
Học phần tự chọn |
5 |
|
|
|||
|
1 |
001501 |
Tín dụng khách hàng cá nhân |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
005130 |
Thẩm định dự án đầu tư |
2 |
2 |
0 |
|
|
3 |
002052 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
2 |
0 |
|
|
4 |
001502 |
Tín dụng khách hàng doanh nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
|
5 |
002122 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
0 |
|
|
Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|||
|
1 |
010013 |
Thực tập tốt nghiệp |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
|
Tổng số tín |
127 |
|
|
|
Ghi chú: Kết quả các học phần *không tính vào điểm TBCTL.
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhĐịa chỉ : Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên