- Đào tạo giáo viên giảng dạy Vật lý đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. Sinh viên được trang bị các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về trình độ chính trị, tin học, ngoại ngữ theo đúng quy định của trường Đại học An Giang; các chuyên ngành Vật lý phù hợp với yêu cầu giảng dạy của giáo viên bậc THPT và THCS, có khả năng tiếp tục học tập và nâng cao trình độ ở các bậc học cao hơn.
- Tổng số tín chỉ: 150 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm tin học đại cương, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Giảng dạy Vật lý, chuyên viên phòng thí nghiệm tại các trường phổ thông, trường trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề, truờng đại học và cao đẳng. Chuyên viên Phòng giáo dục đào tạo, Sở giáo dục đào tạo.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Số |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại HP |
Số tiết |
Điều kiện tiên quyết |
Học kỳ (dự kiến) |
Trang tra cứu |
||||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Lý thuyết |
Thực hành |
Tiên quyết |
Học trước |
Song hành |
||||||
|
A |
Khối kiến thức đại cương: 29 TC (Bắt buộc: 29 TC; Tự chọn: 0 TC), chiếm 19,3 % TC CTĐT |
|||||||||||
|
|
MAX101 |
Triết học Mac – Lênin |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mac – Lênin |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
IV |
|
|
|
VRP505 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
V |
|
|
|
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VI |
|
|
|
MAT111 |
Toán A1 - SPVL |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
MAT112 |
Toán A2 - SPVL |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
ENG110 |
Tiếng Anh 1 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
ENG111 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
IV |
|
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
3* |
3* |
|
25 |
40 |
|
|
|
II |
|
|
|
PHT101 |
Giáo dục thể chất (*) |
3* |
3* |
|
|
90 |
|
|
|
II, III |
|
|
|
MIS101 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh (*) |
8* |
8* |
|
91 |
69 |
|
|
|
III, IV, V |
|
|
B |
Khối kiến thức cơ sở ngành: 15 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 0 TC), chiếm 10% TC CTĐT |
|||||||||||
|
|
EDU127 |
Giới thiệu ngành |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
PED117 |
Giáo dục học |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
PSY106 |
Tâm lý học sư phạm cho GV THCS và THPT |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
EDU103 |
Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
PED104 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - SPVL |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
IV |
|
|
C |
Khối kiến thức chuyên ngành : 84 TC (Bắt buộc: 80 TC; Tự chọn: 4 TC), chiếm 56% TC CTĐT |
|||||||||||
|
|
PED545 |
Lý luận dạy học Vật lý |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
|
Phân tích chương trình Vật lý phổ thông |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
20 |
|
IV |
|
|
|
PED568 |
Phương pháp giảng dạy bài tập Vật lý phổ thông |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
21 |
|
VI |
|
|
|
PED327 |
Phương pháp kiểm tra, đánh giá trong dạy học Vật lý phổ thông |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
20 |
|
V |
|
|
|
PED571 |
Phương pháp giảng dạy thí nghiệm 1 |
1 |
1 |
|
5 |
40 |
|
21 |
|
VI |
|
|
|
PED572 |
Phương pháp giảng dạy thí nghiệm 2 |
1 |
1 |
|
5 |
40 |
|
24 |
|
VII |
|
|
|
|
Rèn luyện NVSP - SPVL |
3 |
3 |
|
15 |
60 |
|
60 |
|
VII |
|
|
|
PED650 |
Phát triển kỹ năng nghề nghiệp (Teacher Professional Development) |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VI |
|
|
|
PED663 |
Giáo viên trong thế kỷ 21 (The 21st Century Teachers) |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
PED573 |
Thực tế ngoài trường |
1 |
1 |
|
|
30 |
|
|
|
VI |
|
|
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Vật lý |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
VI |
|
|
|
COA526 |
Ứng dụng CNTT trong dạy học Vật lý |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
11 |
|
V |
|
|
|
PHY111 |
Cơ học |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
|
Nhiệt học |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
I |
|
|
|
TEC111 |
Điện từ học |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
II |
|
|
|
PHY302 |
Dao động và sóng |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
PHY304 |
Quang học |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
35 |
|
IV |
|
|
|
PHY534 |
Vật lý hạt |
4 |
4 |
|
60 |
|
|
36 |
|
VI |
|
|
|
|
Thí nghiệm Cơ – Nhiệt |
1 |
1 |
|
5 |
40 |
|
32,33 |
|
III |
|
|
|
|
Thí nghiệm Điện – Quang |
1 |
1 |
|
5 |
40 |
|
34,35 |
|
V |
|
|
|
PHY518 |
Phương pháp toán lý |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
PHY509 |
Cơ học lý thuyết |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
32 |
|
IV |
|
|
|
PHY510 |
Cơ học lượng tử 1 |
3 |
3 |
|
45 |
|
|
41 |
|
V |
|
|
|
|
Kỹ thuật điện |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
34 |
|
IV |
|
|
|
|
Thiên văn học |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
V |
|
|
|
TEC529 |
Điện tử cơ bản |
3 |
3 |
|
30 |
30 |
|
43 |
|
VII |
|
|
|
PHY523 |
Lịch sử Vật lý |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VII |
|
|
|
PHY519 |
Điện động lực học vĩ mô |
2 |
2 |
|
30 |
|
|
34 |
|
VII |
|
|
|
|
Vẽ hình trong dạy học Vật lý |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
31 |
|
VI |
|
|
|
|
Giải bài tập Vật lý PT bằng Tiếng Anh |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
22,30 |
|
VII |
|
|
|
|
Phương pháp số và lập trình |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
31 |
|
VII |
|
|
|
PHY911 |
Ứng dụng Vật lý trong đời sống |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
VI |
|
|
|
PED569 |
Sáng tạo trong dạy học Vật lý |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
||
|
|
PED566 |
Phương tiện dạy học |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
||
|
|
PED605 |
Chuyên đề Chiến lược dạy học |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
||
|
|
PED625 |
Một số vấn đề về đổi mới phương pháp dạy học Vật lý ở trường THPT |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
||
|
|
PHY529 |
Vật lý thống kê |
2 |
|
2 |
30 |
|
|
42 |
|
VII |
|
|
|
PHY533 |
Cơ học lượng tử 2 |
2 |
|
30 |
|
|
42 |
|
|
||
|
D |
Khối kiến thức thực tập nghề nghiệp, khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế 22 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn:10 TC), chiếm 14,7% TC CTĐT |
|||||||||||
|
|
PED317 |
Thực hành nghề nghiệp 1 |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
|
III |
|
|
|
PED318 |
Thực hành nghề nghiệp 2 |
2 |
2 |
|
15 |
30 |
|
59 |
|
VII |
|
|
|
EDU518 |
Thực tập sư phạm 1 - SPVL |
3 |
3 |
|
|
90 |
|
|
|
V |
|
|
|
EDU813 |
Thực tập sư phạm 2 - SPVL |
5 |
5 |
|
|
150 |
|
60 |
|
VIII |
|
|
|
EDU946 |
Khóa luận tốt nghiệp -SPVL |
10 |
10 |
|
|
300 |
|
|
|
VIII |
|
|
|
Các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp |
|||||||||||
|
|
PHY920 |
Công nghệ màng mỏng |
2 |
|
10 |
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
PHY913 |
Công nghệ nano |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY921 |
Quang học ứng dụng |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY530 |
Công nghệ vật liệu |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY517 |
Vật lý bán dẫn |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY516 |
Vật lý chất rắn |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY916 |
Tư tưởng bảo toàn và các định luật bảo toàn trong Vật lý |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
PHY919 |
Bài tập Vật lý phổ thông nâng cao |
2 |
|
30 |
|
|
22 |
|
VIII |
|
|
|
|
PED919 |
Tổ chức hoạt động ngoại khoá |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
|
Dạy học tích hợp trong Vật lý |
2 |
|
15 |
30 |
|
|
|
VIII |
|
|
|
|
Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 150 TC (Bắt buộc: 136 TC; Tự chọn: 14 TC) |
|||||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang