- Đào tạo cử nhân Sư phạm Toán học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; nắm vững các kiến thức đại cương, cơ sở và chuyên sâu về Toán học; có các kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp; kỹ năng làm việc theo nhóm và giao tiếp; năng lực thực hành nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu của giáo dục phổ thông.
- Tổng số tín chỉ: 149 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm tin học đại cương, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể Giảng dạy Toán tại các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề, trường cao đẳng, ...Phụ trách các công việc gắn với chuyên môn ở các Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo, ...
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã MH |
Tên môn học (MH) |
Loại MH (bắt buộc/tự chọn) |
Tín chỉ |
Phòng TN(**) |
|||||||
|
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/Thí nghiệm |
||||||||||
|
I |
Kiến thức giáo dục đại cương |
|
23 |
|
|
|
||||||
|
1 |
PHI104 |
Triết học Mác – Lênin |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
2 |
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
3 |
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
4 |
VRP505 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
5 |
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
6 |
ENG110 |
Tiếng Anh 1 |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
7 |
ENG111 |
Tiếng Anh 2 |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
8 |
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
9 |
COS101 |
Tin học đại cương(*) |
Bắt buộc |
3* |
? |
? |
|
|||||
|
10 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất (*) |
Bắt buộc |
3* |
? |
? |
|
|||||
|
11 |
MIS102 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh (*) |
Bắt buộc |
8* |
? |
? |
|
|||||
|
II |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
15 |
15 |
0 |
|
||||||
|
12 |
PED117 |
Giáo dục học |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
13 |
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
14 |
PSY106 |
Tâm lý học sư phạm cho giáo viên THCS và THPT |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
15 |
EDU103 |
Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
16 |
EDU126 |
Giới thiệu ngành – SP Toán học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
17 |
PED112 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học – SP Toán học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
III |
Kiến thức chuyên ngành |
|
85 |
79 |
6 |
|
||||||
|
18 |
PED338 |
Lý luận dạy học môn Toán |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
19 |
PED628 |
Phương pháp giảng dạy Đại số và Giải tích |
Bắt buộc |
3 |
2 |
1 |
|
|||||
|
20 |
PED629 |
Phương pháp giảng dạy Hình học |
Bắt buộc |
3 |
2 |
1 |
|
|||||
|
21 |
PED671 |
Phương pháp giảng dạy Xác suất thống kê |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
22 |
PED339 |
Phương pháp kiểm tra đánh giá trong dạy học Toán ở trường THPT |
Bắt buộc |
3 |
2 |
1 |
|
|||||
|
23 |
PED654 |
Phát triển kỹ năng nghề nghiệp – SP Toán học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
24 |
PED662 |
Giáo viên trong thế kỷ XXI – SP Toán học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
25 |
COA304 |
Tin học chuyên ngành |
Bắt buộc |
3 |
1 |
2 |
|
|||||
|
26 |
ESP308 |
Tiếng Anh chuyên ngành – SP Toán học |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
27 |
ALG113 |
Đại số tuyến tính |
Bắt buộc |
5 |
5 |
0 |
|
|||||
|
28 |
CAL101 |
Giải tích 1 |
Bắt buộc |
4 |
4 |
0 |
|
|||||
|
29 |
CAL102 |
Giải tích 2 |
Bắt buộc |
5 |
5 |
0 |
|
|||||
|
30 |
ALG503 |
Đại số đại cương 1 |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
31 |
ALG504 |
Đại số đại cương 2 |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
32 |
ALG510 |
Đại số sơ cấp |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
33 |
ALG512 |
Lý thuyết Số |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
34 |
ALG509 |
Lý thuyết Galois |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
35 |
ALG301 |
Lý thuyết Module |
Tự chọn |
|||||||||
|
36 |
CAL505 |
Phương trình vi phân |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
37 |
CAL510 |
Hàm biến phức |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
38 |
CAL511 |
Độ đo tích phân |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
39 |
CAL512 |
Tôpô đại cương |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
40 |
CAL507 |
Giải tích hàm |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
41 |
MAT504 |
Phương pháp tính – SP Toán học |
Bắt buộc |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
42 |
GEM508 |
Hình học cao cấp |
Bắt buộc |
5 |
5 |
0 |
|
|||||
|
43 |
GEM504 |
Hình học sơ cấp |
Bắt buộc |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
44 |
GEM505 |
Hình học vi phân |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
45 |
GEM506 |
Hình học phi Euclide |
Tự chọn |
|||||||||
|
46 |
PRS104 (Đổi mã PRSxxx) |
Xác suất thống kê |
Bắt buộc |
4 |
3 |
1 |
|
|||||
|
47 |
LNP102 |
Quy hoạch tuyến tính – SP Toán học |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
48 |
PHY532 (Đổi mã MATxxx) |
Ứng dụng Toán học trong Vật lý |
Tự chọn |
|||||||||
|
IV |
Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp |
|
26 |
13 |
13 |
|
||||||
|
49 |
PED317 |
Thực hành nghề nghiệp 1 |
Bắt buộc |
2 |
1 |
1 |
|
|||||
|
50 |
PED318 |
Thực hành nghề nghiệp 2 |
Bắt buộc |
2 |
1 |
1 |
|
|||||
|
51 |
PED682 |
Rèn luyện nghiệp vụ - SP Toán học |
Bắt buộc |
3 |
1 |
2 |
|
|||||
|
52 |
HP mới (MATxxx) |
Thực tế ngành - SP Toán học |
Bắt buộc |
1 |
0 |
1 |
|
|||||
|
53 |
EDU512 (Đổi mã EDUxxx) |
Thực tập sư phạm 1 – SP Toán học |
Bắt buộc |
3 |
0 |
3 |
|
|||||
|
54 |
EDU812 |
Thực tập sư phạm 2 – SP Toán học |
Bắt buộc |
5 |
0 |
5 |
|
|||||
|
55 |
EDU945 |
Khóa luận tốt nghiệp – SP Toán học |
Tự chọn |
10 |
10 |
0 |
|
|||||
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: |
||||||||||||
|
56 |
CAL910 |
Phương trình đạo hàm riêng |
Tự chọn |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
57 |
CAL508 |
Giải tích đa trị |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
58 |
MAT501 |
Lịch sử Toán |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
59 |
PED554 |
Rèn luyện tư duy logic cho học sinh qua giải Toán |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
60 |
MAT502 |
Toán rời rạc |
Tự chọn |
2 |
2 |
0 |
|
|||||
|
61 |
CAL911 |
Nhập môn đa tạp khả vi |
Tự chọn |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
62 |
ALG507 |
Lý thuyết nhóm |
Tự chọn |
3 |
3 |
0 |
|
|||||
|
|
Tổng số (tín chỉ) |
|
149 |
? |
? |
|
||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang