- Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học chất lượng cao đào tạo người học trở thành giáo viên môn Toán trường phổ thông; giảng viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; và nhà nghiên cứu tại các viện nghiên cứu. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và phát triển chương trình; có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong dạy học và nghiên cứu khoa học Toán; có khả năng tự học, tự bồi dưỡng để phát triển bản thân phù hợp với bối cảnh.
- Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 126 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường ĐH Vinh.
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
- Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực.
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
- Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã |
Tên học phần |
TC |
(1) Lý thuyết/ 2) Thực hành, 3) Thảo luận, (4) Học phần dự án/ (6) Đồ án TN |
Học |
Loại |
|||||
|
|
|
KIẾN THỨC BẮT BUỘC |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
1 |
PED20002 |
Nhập môn ngành sư phạm |
3 |
|
|
|
45 |
|
|
1 |
Bắt buộc |
|
2 |
MAT21001 |
Đại số tuyến tính |
4 |
45 |
|
15 |
|
|
|
1 |
Bắt buộc |
|
3 |
MAT21003 |
Giải tích 1 |
5 |
50 |
|
25 |
|
|
|
1 |
Bắt buộc |
|
4 |
INF20102 |
Lập trình máy tính |
4 |
30 |
30 |
|
|
|
|
1 |
Bắt buộc |
|
5 |
POL11001 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
1 |
Bắt buộc |
|
6 |
INF31001 |
Kiến trúc và bảo trì máy tính |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
7 |
POL11002 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
20 |
|
10 |
|
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
8 |
INF30064 |
Lập trình hướng đối tượng |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
9 |
EDU21003 |
Tâm lý học |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
10 |
ENG10001 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
11 |
MAT21010 |
Xác suất, thống kê và xử lý số liệu |
4 |
45 |
|
15 |
|
|
|
2 |
Bắt buộc |
|
|
NAP11001 |
Giáo dục quốc phòng 1 (Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam) |
(2) |
30 |
|
|
|
|
|
(1-3) |
Bắt buộc |
|
|
NAP11002 |
Giáo dục quốc phòng 2 (Công tác quốc phòng và an ninh) |
(2) |
30 |
|
|
|
|
|
(1-3) |
Bắt buộc |
|
|
NAP11003 |
Giáo dục quốc phòng 3 (Quân sự chung) |
(2) |
15 |
15 |
|
|
|
|
(1-3) |
Bắt buộc |
|
|
NAP11004 |
Giáo dục quốc phòng 4 (Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và Chiến thuật) |
(2) |
4 |
26 |
|
|
|
|
(1-3) |
Bắt buộc |
|
|
SPO10001 |
Giáo dục thể chất |
(5) |
15 |
60 |
|
|
|
|
(1-3) |
Bắt buộc |
|
12 |
POL11003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
20 |
|
10 |
|
|
|
3 |
Bắt buộc |
|
13 |
INF30006 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
3 |
Bắt buộc |
|
14 |
EDU20006 |
Giáo dục học |
4 |
45 |
|
15 |
|
|
|
3 |
Bắt buộc |
|
15 |
ENG10002 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
45 |
|
15 |
|
|
|
3 |
Bắt buộc |
|
16 |
INF20005 |
Ứng dụng ICT trong giáo dục |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
3 |
Bắt buộc |
|
17 |
INF21105 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
4 |
Bắt buộc |
|
18 |
INF30007 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
4 |
Bắt buộc |
|
19 |
POL11004 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
20 |
|
10 |
|
|
|
4 |
Bắt buộc |
|
20 |
INF30015 |
Mạng máy tính |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
4 |
Bắt buộc |
|
21 |
INF21113 |
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
4 |
Bắt buộc |
|
22 |
INF21110 |
Lập trình Web |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
5 |
Bắt buộc |
|
23 |
INF30094 |
Phương pháp dạy học Tin học và thực tế phổ thông |
5 |
|
|
|
75 |
|
|
5 |
Bắt buộc |
|
24 |
INF30019 |
Toán rời rạc |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
5 |
Bắt buộc |
|
25 |
|
Tự chọn 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Tự chọn |
|
26 |
POL10002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
20 |
|
10 |
|
|
|
5 |
Bắt buộc |
|
27 |
INF20009 |
Hệ điều hành |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Bắt buộc |
|
28 |
INF30047 |
Lập trình .NET |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Bắt buộc |
|
29 |
INF30079 |
Phân tích và thiết kế thuật toán |
4 |
|
|
|
60 |
|
|
6 |
Bắt buộc |
|
30 |
INF30018 |
Phát triển chương trình môn Tin học |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
6 |
Bắt buộc |
|
31 |
|
Tự chọn 2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tự chọn |
|
32 |
INF31034 |
Công nghệ phần mềm |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
7 |
Bắt buộc |
|
33 |
INF30021 |
Đánh giá trong dạy học Tin học |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
7 |
Bắt buộc |
|
34 |
INF30098 |
Thực hành phương pháp dạy học Tin học |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
7 |
Bắt buộc |
|
35 |
INF20007 |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
7 |
Bắt buộc |
|
36 |
|
Tự chọn 3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Tự chọn |
|
37 |
INF31035 |
Thực tập và Đồ án tốt nghiệp |
8 |
|
|
|
|
75 |
45 |
8 |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng |
126 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn 1: (Chọn 1 trong 4 học phần) |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
INF30022 |
Đồ họa máy tính |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
5 |
Tự chọn |
|
2 |
INF31021 |
Internet kết nối vạn vật |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
5 |
Tự chọn |
|
3 |
INF30052 |
Lý thuyết tối ưu |
3 |
30 |
|
15 |
|
|
|
5 |
Tự chọn |
|
4 |
INF20008 |
Xử lý ảnh |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
5 |
Tự chọn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn 2: (Chọn 1 trong 4 học phần) |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
INF30049 |
Lập trình cho thiết bị di động |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Tự chọn |
|
2 |
INF30228 |
Lập trình Robot |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Tự chọn |
|
3 |
INF20016 |
Phát triển ứng dụng với Java |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Tự chọn |
|
4 |
INF30305 |
Phát triển ứng dụng với mã nguồn mở |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
6 |
Tự chọn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn 3: (Chọn 1 trong 4 học phần) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
INF30095 |
Các công nghệ dạy học |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
7 |
Tự chọn |
|
2 |
INF30096 |
Dạy học lập trình trong môi trường phổ thông |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
7 |
Tự chọn |
|
3 |
INF30097 |
Dạy học lập trình trong môi trường trò chơi |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
7 |
Tự chọn |
|
4 |
INF20006 |
Elearning |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
|
7 |
Tự chọn |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Vinh
Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An