Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Sư phạm Toán học (chương trình CLC)

Đại học Vinh (16423)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU, AUN-QA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Nghệ An
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU, AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo hơn 80,000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 46 ngành/chuyên ngành
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 57 chương trình đại học
Edunet, trường học, Đăng ký Trường đạt chuẩn 4 sao UPM
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại

 

  • Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học chất lượng cao đào tạo người học trở thành giáo viên môn Toán trường phổ thông; giảng viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; và nhà nghiên cứu tại các viện nghiên cứu. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và phát triển chương trình; có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong dạy học và nghiên cứu khoa học Toán; có khả năng tự học, tự bồi dưỡng để phát triển bản thân phù hợp với bối cảnh.
  •  Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 126 tín chỉ.

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường ĐH Vinh.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
  • Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực.
  • Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
  • Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT


học phần

Tên học phần

TC

(1) Lý thuyết/

2) Thực hành,
thực tập /

3) Thảo luận,
Bài tập/

(4) Học phần dự án/
(5) Thực tập TN/

(6) Đồ án TN

Học
kỳ

Loại
học phần

 

 

KIẾN THỨC BẮT BUỘC

 

1

2

3

4

5

6

 

 

1

PED20002

Nhập môn ngành sư phạm

3

 

 

 

45

 

 

1

Bắt buộc

2

MAT21001

Đại số tuyến tính

4

45

 

15

 

 

 

1

Bắt buộc

3

MAT21003

Giải tích 1

5

50

 

25

 

 

 

1

Bắt buộc

4

INF20102

Lập trình máy tính

4

30

30

 

 

 

 

1

Bắt buộc

5

POL11001

Triết học Mác - Lênin

3

30

 

15

 

 

 

1

Bắt buộc

6

INF31001

Kiến trúc và bảo trì máy tính

3

30

15

 

 

 

 

2

Bắt buộc

7

POL11002

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

20

 

10

 

 

 

2

Bắt buộc

8

INF30064

Lập trình hướng đối tượng

4

 

 

 

60

 

 

2

Bắt buộc

9

EDU21003

Tâm lý học

3

30

 

15

 

 

 

2

Bắt buộc

10

ENG10001

Tiếng Anh 1

3

30

 

15

 

 

 

2

Bắt buộc

11

MAT21010

Xác suất, thống kê và xử lý số liệu

4

45

 

15

 

 

 

2

Bắt buộc

 

NAP11001

Giáo dục quốc phòng 1 (Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam)

(2)

30

 

 

 

 

 

(1-3)

Bắt buộc

 

NAP11002

Giáo dục quốc phòng 2 (Công tác quốc phòng và an ninh)

(2)

30

 

 

 

 

 

(1-3)

Bắt buộc

 

NAP11003

Giáo dục quốc phòng 3 (Quân sự chung)

(2)

15

15

 

 

 

 

(1-3)

Bắt buộc

 

NAP11004

Giáo dục quốc phòng 4 (Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và Chiến thuật)

(2)

4

26

 

 

 

 

(1-3)

Bắt buộc

 

SPO10001

Giáo dục thể chất

(5)

15

60

 

 

 

 

(1-3)

Bắt buộc

12

POL11003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

20

 

10

 

 

 

3

Bắt buộc

13

INF30006

Cơ sở dữ liệu

3

30

15

 

 

 

 

3

Bắt buộc

14

EDU20006

Giáo dục học

4

45

 

15

 

 

 

3

Bắt buộc

15

ENG10002

Tiếng Anh 2

4

45

 

15

 

 

 

3

Bắt buộc

16

INF20005

Ứng dụng ICT trong giáo dục

4

 

 

 

60

 

 

3

Bắt buộc

17

INF21105

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

30

15

 

 

 

 

4

Bắt buộc

18

INF30007

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

30

15

 

 

 

 

4

Bắt buộc

19

POL11004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

20

 

10

 

 

 

4

Bắt buộc

20

INF30015

Mạng máy tính

3

30

15

 

 

 

 

4

Bắt buộc

21

INF21113

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

4

 

 

 

60

 

 

4

Bắt buộc

22

INF21110

Lập trình Web

4

 

 

 

60

 

 

5

Bắt buộc

23

INF30094

Phương pháp dạy học Tin học và thực tế phổ thông

5

 

 

 

75

 

 

5

Bắt buộc

24

INF30019

Toán rời rạc

3

30

 

15

 

 

 

5

Bắt buộc

25

 

Tự chọn 1

3

 

 

 

 

 

 

5

Tự chọn

26

POL10002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

 

10

 

 

 

5

Bắt buộc

27

INF20009

Hệ điều hành

3

30

15

 

 

 

 

6

Bắt buộc

28

INF30047

Lập trình .NET

3

30

15

 

 

 

 

6

Bắt buộc

29

INF30079

Phân tích và thiết kế thuật toán

4

 

 

 

60

 

 

6

Bắt buộc

30

INF30018

Phát triển chương trình môn Tin học

3

30

 

15

 

 

 

6

Bắt buộc

31

 

Tự chọn 2

3

 

 

 

 

 

 

6

Tự chọn

32

INF31034

Công nghệ phần mềm

3

30

15

 

 

 

 

7

Bắt buộc

33

INF30021

Đánh giá trong dạy học Tin học

3

30

 

15

 

 

 

7

Bắt buộc

34

INF30098

Thực hành phương pháp dạy học Tin học

3

 

45

 

 

 

 

7

Bắt buộc

35

INF20007

Trí tuệ nhân tạo

3

30

 

15

 

 

 

7

Bắt buộc

36

 

Tự chọn 3

3

 

 

 

 

 

 

7

Tự chọn

37

INF31035

Thực tập và Đồ án tốt nghiệp

8

 

 

 

 

75

45

8

Bắt buộc

 

 

Tổng

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 1: (Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

 

 

 

 

 

1

INF30022

Đồ họa máy tính

3

30

15

 

 

 

 

5

Tự chọn

2

INF31021

Internet kết nối vạn vật

3

30

15

 

 

 

 

5

Tự chọn

3

INF30052

Lý thuyết tối ưu

3

30

 

15

 

 

 

5

Tự chọn

4

INF20008

Xử lý ảnh

3

30

15

 

 

 

 

5

Tự chọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 2: (Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

 

 

 

 

 

1

INF30049

Lập trình cho thiết bị di động

3

30

15

 

 

 

 

6

Tự chọn

2

INF30228

Lập trình Robot

3

30

15

 

 

 

 

6

Tự chọn

3

INF20016

Phát triển ứng dụng với Java

3

30

15

 

 

 

 

6

Tự chọn

4

INF30305

Phát triển ứng dụng với mã nguồn mở

3

30

15

 

 

 

 

6

Tự chọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 3: (Chọn 1 trong 4 học phần)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

INF30095

Các công nghệ dạy học

3

30

15

 

 

 

 

7

Tự chọn

2

INF30096

Dạy học lập trình trong môi trường phổ thông

3

30

15

 

 

 

 

7

Tự chọn

3

INF30097

Dạy học lập trình trong môi trường trò chơi

3

30

15

 

 

 

 

7

Tự chọn

4

INF20006

Elearning

3

30

15

 

 

 

 

7

Tự chọn

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Vinh

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet