- Chương trình Đại học Sư phạm tiếng Anh đào tạo giáo viên giảng dạy tiếng Anh ở bậc THCS và THPT, giúp sinh viên có các kiến thức, kỹ năng, phương pháp giảng dạy tiếng Anh; có kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp; có năng lực giảng dạy tiếng Anh tốt sau khi tốt nghiệp.
- Tổng số tín chỉ: 149 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, tin học, tiếng Pháp, Trung 3, 4).
- Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Giảng dạy tiếng Anh ở trường phổ thông, trung học chuyên nghiệp, các trung tâm ngoại ngữ. Làm việc tại các cơ quan nghiên cứu giáo dục, ngôn ngữ, văn hóa, hoặc các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng tiếng Anh.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
S T T |
Mã MH |
Tên môn học (MH) |
Loại MH |
Tín chỉ |
|||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
|||
|
I |
Kiến thức giáo dục đại cương: 18 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 7 TC), chiếm 12.1% số TC CTĐT |
||||||
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
3* |
|
3* |
|
|
|
|
PHT101 |
Giáo dục thể chất (*) |
3* |
|
3* |
|
|
|
|
MIS102 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh (*) |
8* |
|
8* |
|
|
|
|
PHI104 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
VRP505 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
FSL101 |
Tiếng Pháp 1 |
|
3 |
3 |
3 |
|
|
|
CHI101 |
Tiếng Trung 1 |
|
|
|||
|
|
FSL102 |
Tiếng Pháp 2 |
|
4 |
4 |
4 |
|
|
|
CHI102 |
Tiếng Trung 2 |
|
|
|||
|
|
FSL301 |
Tiếng Pháp 3 (*) |
|
3* |
3* |
3* |
|
|
|
CHI301 |
Tiếng Trung 3 (*) |
|
|
|||
|
|
FSL302 |
Tiếng Pháp 4 (*) |
|
2* |
2* |
2* |
|
|
|
CHI302 |
Tiếng Trung 4 (*) |
|
|
|||
|
II |
Kiến thức cơ sở ngành: 52 TC (Bắt buộc: 46 TC; Tự chọn: 6 TC), chiếm 34.9% số TC CTĐT |
||||||
|
|
EDU134 |
Giới thiệu ngành-ĐHSP TA |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
PED117 |
Giáo dục học |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
PSY106 |
Tâm lý học sư phạm cho giáo viên THCS và THPT |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
EDU103 |
Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành GD và ĐT |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS503 |
Ngữ pháp 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS504 |
Ngữ pháp 2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS501 |
Ngữ âm 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS502 |
Ngữ âm 2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
GSK106 |
Nghe & Nói A2 |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
GSK108 |
Nghe & Nói B1 |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
GSK311 |
Nghe & Nói B2.1 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK107 |
Đọc & Viết A2 |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
GSK109 |
Đọc & Viết B1 |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
GSK312 |
Đọc & Viết B2.1 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
SOC502 |
Anh Quốc học |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
SOC503 |
Hoa kỳ học |
|
|
|||
|
|
GSK309 |
Kỹ năng học tập suốt đời |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
GSK310 |
Kỹ năng học tập qua các hoạt động phục vụ cộng đồng |
|
|
|||
|
|
PED527 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - SP TA |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
COA515 |
Ứng dụng CNTT trong giảng dạy – SPTA |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
GSK525 |
Nói trước công chúng |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
GSK547 |
Kỹ năng giao tiếp |
|
|
|||
|
III |
Kiến thức chuyên ngành: 57 TC (Bắt buộc: 48 TC; Tự chọn: 9 TC), chiếm 38.2% số TC CTĐT |
||||||
|
|
LAS505 |
Ngữ pháp 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
GSK313 |
Nghe & Nói B2.2 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK548 |
Nghe & Nói C1.1 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK550 |
Nghe & Nói C1.2 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK314 |
Đọc & Viết B2.2 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK549 |
Đọc & Viết C1.1 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
GSK551 |
Đọc & Viết C1.2 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
LAS532 |
Dẫn luận ngôn ngữ tiếng Anh |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
|
LAS533 |
Cú pháp & Hình thái học |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
LAS525 |
Ngữ âm học & Âm vị học |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS534 |
Ngữ nghĩa học & Ngữ dụng học |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
|
LAS531 |
Thụ đắc ngôn ngữ thứ 2 |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
PSY505 |
Tâm lý học trong giảng dạy ngoại ngữ |
|
|
|||
|
|
PED624 |
Phát triển tài liệu giảng dạy |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
PED623 |
Phát triển nghề nghiệp |
|
|
|||
|
|
PED504 |
Phương pháp giảng dạy 1 |
2 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
PED505 |
Phương pháp giảng dạy 2 |
2 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
PED506 |
Phương pháp giảng dạy 3 |
2 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
PED507 |
Phương pháp giảng dạy 4 |
2 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
PED563 |
Kiểm tra và Đánh giá |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LIT502 |
Văn học Anh |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
LIT503 |
Văn học Mỹ |
|
|
|||
|
|
LAS528 |
Lý thuyết dịch |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS519 |
Biên dịch 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
LAS520 |
Biên dịch 2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
PED920 |
Nghiên cứu cải tiến ứng dụng |
|
3 |
3 |
3 |
|
|
|
PED921 |
Nghiên cứu trường hợp điển hình trong giáo dục |
|
|
|||
|
IV |
Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp: 22 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 10 TC), chiếm 14.8% số TC CTĐT |
||||||
|
|
PED317 |
Thực hành nghề nghiệp 1 |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED318 |
Thực hành nghề nghiệp 2 |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
EDU519 |
Thực tập sư phạm 1 – SPTA |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
|
EDU819 |
Thực tập sư phạm 2 - SP TA |
5 |
|
5 |
|
5 |
|
|
EDU952 |
Khóa luận tốt nghiệp – SPTA |
|
10 |
10 |
|
10 |
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|
||||||
|
|
PED923 |
Phương pháp giảng dạy tiếng anh trẻ em |
|
3 |
3 |
2 |
1 |
|
|
PED922 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
|
PED927 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh nâng cao |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
|
GSK526 |
Giao thoa văn hóa |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
ENG600 |
Tiếng Anh toàn cầu |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
PED690 |
Thiết kế chương trình giảng dạy tiếng Anh tổng quát |
|
3 |
3 |
3 |
|
|
|
PED689 |
Thiết kế chương trình giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành |
|
3 |
3 |
|
|
|
|
LAS521 |
Biên dịch 3 |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
GSK531 |
Viết học thuật |
|
2 |
2 |
|
|
|
Total |
117 |
32 |
154 |
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang