Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Chương trình Đại học Sư phạm tiếng Anh đào tạo giáo viên giảng dạy tiếng Anh ở bậc THCS và THPT, giúp sinh viên có các kiến thức, kỹ năng, phương pháp giảng dạy tiếng Anh; có kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp; có năng lực giảng dạy tiếng Anh tốt sau khi tốt nghiệp.
  • Tổng số tín chỉ: 149 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, tin học, tiếng Pháp, Trung 3, 4).
  • Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Giảng dạy tiếng Anh ở trường phổ thông, trung học chuyên nghiệp, các trung tâm ngoại ngữ. Làm việc tại các cơ quan nghiên cứu giáo dục, ngôn ngữ, văn hóa, hoặc các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng tiếng Anh.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

S

T

T

Mã MH

Tên môn học (MH)

Loại MH

Tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

I

Kiến thức giáo dục đại cương: 18 TC (Bắt buộc: 11 TC; Tự chọn: 7 TC), chiếm 12.1% số TC CTĐT

  1.  

COS101

Tin học đại cương (*)

3*

 

3*

 

 

  1.  

PHT101

Giáo dục thể chất (*)

3*

 

3*

 

 

  1.  

MIS102

Giáo dục quốc phòng - an ninh (*)

8*

 

8*

 

 

  1.  

PHI104

Triết học Mác - Lênin

3

 

3

3

 

  1.  

MAX309

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

 

2

2

 

  1.  

MAX310

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

2

2

 

  1.  

VRP505

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

2

2

 

  1.  

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

2

 

  1.  

FSL101

Tiếng Pháp 1

 

3

3

3

 

  1.  

CHI101

Tiếng Trung 1

 

 

  1.  

FSL102

Tiếng Pháp 2

 

4

4

4

 

  1.  

 

CHI102

Tiếng Trung 2

 

 

  1.  

FSL301

Tiếng Pháp 3 (*)

 

3*

3*

3*

 

  1.  

CHI301

Tiếng Trung 3 (*)

 

 

  1.  

FSL302

Tiếng Pháp 4 (*)

 

2*

2*

2*

 

  1.  

CHI302

Tiếng Trung 4 (*)

 

 

II

Kiến thức cơ sở ngành: 52 TC (Bắt buộc: 46 TC; Tự chọn: 6 TC), chiếm 34.9% số TC CTĐT

  1.  

EDU134

Giới thiệu ngành-ĐHSP TA

2

 

2

2

 

  1.  

PED117

Giáo dục học

3

 

3

3

 

  1.  

PSY106

Tâm lý học sư phạm cho giáo viên THCS và THPT

4

 

4

4

 

  1.  

EDU103

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành GD và ĐT

2

 

2

2

 

  1.  

LAS503

Ngữ pháp 1

2

 

2

2

 

  1.  

LAS504

Ngữ pháp 2

2

 

2

2

 

  1.  

LAS501

Ngữ âm 1

2

 

2

2

 

  1.  

LAS502

Ngữ âm 2

2

 

2

2

 

  1.  

GSK106

Nghe & Nói A2

4

 

4

4

 

  1.  

GSK108

Nghe & Nói B1

4

 

4

4

 

  1.  

GSK311

Nghe & Nói B2.1

3

 

3

3

 

  1.  

GSK107

Đọc & Viết A2

4

 

4

4

 

  1.  

GSK109

Đọc & Viết B1

4

 

4

4

 

  1.  

GSK312

Đọc & Viết B2.1

3

 

3

3

 

  1.  

SOC502

Anh Quốc học

 

2

2

2

 

  1.  

SOC503

Hoa kỳ học

 

 

  1.  

GSK309

Kỹ năng học tập suốt đời

 

2

2

2

 

  1.  

GSK310

Kỹ năng học tập qua các hoạt động phục vụ cộng đồng

 

 

  1.  

PED527

Phương pháp nghiên cứu khoa học - SP TA

3

 

3

3

 

  1.  

COA515

Ứng dụng CNTT trong giảng dạy – SPTA

2

 

2

1

1

  1.  

GSK525

Nói trước công chúng

 

2

2

2

 

  1.  

GSK547

Kỹ năng giao tiếp

 

 

III

Kiến thức chuyên ngành: 57 TC (Bắt buộc: 48 TC; Tự chọn: 9 TC), chiếm 38.2% số TC CTĐT

  1.  

LAS505

Ngữ pháp 3

2

 

2

2

 

  1.  

GSK313

Nghe & Nói B2.2

3

 

3

3

 

  1.  

GSK548

Nghe & Nói C1.1

3

 

3

3

 

  1.  

GSK550

Nghe & Nói C1.2

3

 

3

3

 

  1.  

GSK314

Đọc & Viết B2.2

3

 

3

3

 

  1.  

GSK549

Đọc & Viết C1.1

3

 

3

3

 

  1.  

GSK551

Đọc & Viết C1.2

3

 

3

3

 

  1.  

LAS532

Dẫn luận ngôn ngữ tiếng Anh

4

 

4

4

 

  1.  

LAS533

Cú pháp & Hình thái học

3

 

3

3

 

  1.  

LAS525

Ngữ âm học & Âm vị học

2

 

2

2

 

  1.  

LAS534

Ngữ nghĩa học & Ngữ dụng học

3

 

3

3

 

  1.  

LAS531

Thụ đắc ngôn ngữ thứ 2

 

2

2

2

 

  1.  

PSY505

Tâm lý học trong giảng dạy ngoại ngữ

 

 

  1.  

PED624

Phát triển tài liệu giảng dạy

 

2

2

2

 

  1.  

PED623

Phát triển nghề nghiệp

 

 

  1.  

PED504

Phương pháp giảng dạy 1

2

 

2

2

1

  1.  

PED505

Phương pháp giảng dạy 2

2

 

2

2

1

  1.  

PED506

Phương pháp giảng dạy 3

2

 

2

2

1

  1.  

PED507

Phương pháp giảng dạy 4

2

 

2

2

1

  1.  

PED563

Kiểm tra và Đánh giá

2

 

2

2

 

  1.  

LIT502

Văn học Anh

 

2

2

2

 

  1.  

LIT503

Văn học Mỹ

 

 

  1.  

LAS528

Lý thuyết dịch

2

 

2

2

 

  1.  

LAS519

Biên dịch 1

2

 

2

2

 

  1.  

LAS520

Biên dịch 2  

2

 

2

2

 

  1.  

PED920

Nghiên cứu cải tiến ứng dụng

 

3

3

3

 

  1.  

PED921

Nghiên cứu trường hợp điển hình trong giáo dục

 

 

IV

Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp: 22 TC (Bắt buộc: 12 TC; Tự chọn: 10 TC), chiếm 14.8% số TC CTĐT

  1.  

PED317

Thực hành nghề nghiệp 1

2

 

2

1

1

  1.  

PED318

Thực hành nghề nghiệp 2

2

 

2

1

1

  1.  

EDU519

Thực tập sư phạm 1 – SPTA

3

 

3

 

3

  1.  

EDU819

Thực tập sư phạm 2 - SP TA

5

 

5

 

5

  1.  

EDU952

Khóa luận tốt nghiệp – SPTA

 

10

10

 

10

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

  1.  

PED923

Phương pháp giảng dạy tiếng anh trẻ em

 

3

3

2

1

  1.  

PED922

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành

 

3

2

1

  1.  

PED927

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh nâng cao

 

3

2

1

  1.  

GSK526

Giao thoa văn hóa

 

2

2

2

 

  1.  

ENG600

Tiếng Anh toàn cầu

 

2

2

 

  1.  

PED690

Thiết kế chương trình giảng dạy tiếng Anh tổng quát

 

3

3

3

 

  1.  

PED689

Thiết kế chương trình giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành

 

3

3

 

  1.  

LAS521

Biên dịch 3

 

2

2

2

 

  1.  

GSK531

Viết học thuật

 

2

2

 

Total

117

32

154

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet