Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
An Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1999
Edunet, trường học, Đăng kýCó trên 800 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýThành viên của ĐHQG TP.HCM và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng ký624 đề tài nghiên cứu khoa học
Edunet, trường học, Đăng kýCó 57 chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đào tạo các cử nhân Sinh học có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt; có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ để giảng dạy môn Sinh học ở các cơ sở giáo dục hoặc làm việc ở các cơ sở nghiên cứu về Sinh học; có khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển của khoa học và công nghệ.
  • Tổng số tín chỉ: 148 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm tin học đại cương, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
  • Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Giáo viên sinh học ở các trường trung học hoặc giảng viên tại các trường cao đẳng, đại học; nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu sinh học hoặc các sở Khoa học công nghệ, Nông nghiệp, Tài nguyên môi trường...

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

S

T

T

Mã MH

Tên môn học

Loại MH

Tín chỉ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Bắt buộc

Tự chọn

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/     Thí nghiệm

I

Kiến thức giáo dục đại cương

 

 

 

 

 

 

A

Lý luận chính trị

 

 

 

 

 

 

 

PHI104

Triết học Mác – Lênnin

 

BB

 

3

3

 

 

MAX309

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

 

BB

 

2

2

 

 

MAX310

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

BB

 

2

2

 

 

VRP505

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

BB

 

2

2

 

 

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

BB

 

2

2

 

 

B

Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

 

PSY101

Tâm lý học đại cương

General Psychology

BB

 

2

2

 

 

PHT110

Giáo dục thể chất  (*)

Physical Education

 

TC

3

 

3

 

MIS150

MIS160

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh (*)

The education defense-security

 

TC

8

 

 

 

C

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

ENG110

Tiếng Anh 1

English 1

BB

 

4

4

 

 

ENG111

Tiếng Anh 2

English 2

BB

 

4

4

 

 

ENG302

Tiếng Anh 3

English 3

BB

 

4

4

 

 

D

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

MAT103

Toán C

Mathematics C

BB

 

3

3

 

 

PRS103

Xác suất thống kê B

Probability and Statistics B

BB

 

2

2

 

 

COS101

Tin học đại cương (*)

General Informatics

 

TC

3*

 

 

 

EDU130

Giới thiệu ngành – SP Sinh

Introduction of Biology Teacher Education

BB

 

2

2

 

 

CHE103

Hóa đại cương B

General Chemistry B

BB

 

3

2

1

 

E

Kinh tế - Quản lý

 

 

 

 

 

 

 

EDU103

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục và đào tạo

State Administrative Management and Educational Management

BB

 

2

2

 

II

Kiến thức cơ sở ngành

 

 

 

 

 

 

PSY106

Tâm lý học sư phạm cho GV THCS và THPT

Pedagogical psychology of  training secondary and high school teachers

BB

 

4

4

 

 

PED117

Giáo dục học

Pedagogics

BB

 

3

3

 

 

PED541

Lý luận dạy học Sinh học

Theory of  Biology Teaching in High School

BB

 

3

3

 

 

PED329

Kiểm tra đánh giá trong dạy học sinh học phổ thông

Assessment in Biology Teaching at High School

BB

 

2

1

1

 

PED330

Phương pháp dạy học kiến thức Sinh học tế bào

Methods for teaching Cell knowledge

BB

 

2

1

1

 

PED669

Phương pháp dạy học kiến thức Sinh học cơ thể

Methods for teaching knowledge in body level

BB

 

2

1

1

 

PED668

Phương pháp dạy học kiến thức Di truyền, Tiến hóa và Sinh thái học

Methods for teaching Genetics, evolution and ecology

BB

 

2

1

1

 

PED670

Phương pháp giải bài tập Sinh học phổ thông

Methods for solving Biology questions and Exercises at High School

BB

 

2

1

1

 

PED331

Phương pháp nghiên cứu khoa học – SP SH

Methodology – Biology teacher education

BB

 

2

2

 

 

ESP516

Tiếng Anh chuyên ngành – SP SH

English for English for Biology Teacher Education

BB

 

3

3

 

 

PED625

Phát triển kỹ năng nghề nghiệp – SP SH

Developing professional competences for Biology teacher education

BB

 

2

2

 

 

PED660

Giáo viên trong thế kỷ XXI – SP SH

The 21st Century Teachers - Biology Teacher Education

BB

 

2

2

 

III

Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

BIO501

Sinh học tế bào

Cell Biology

BB

 

2

1

1

 

BIO507

Hóa sinh học

Biochemistry

BB

 

4

3

1

 

BIO519

Vi sinh học

Microbiology

BB

 

3

2

1

 

BIO526

Công nghệ sinh học - SP SH

Biotechnology - Biology teacher education

BB

 

2

2

 

 

BIO911

Đấu tranh sinh học và ứng dụng

Biological control and apply

BB

 

2

2

 

 

BIO502

Hình thái - Giải phẫu thực vật

Plant anatomy and morphology

BB

 

3

2

1

 

BIO506

Phân loại thực vật B

Phytotaxonomy

BB

 

3

2

1

 

BIO508

Sinh lý thực vật B

Plant physiology

BB

 

4

3

1

 

BIO513

Trồng trọt đại cương

Basic Cultivation

 

TC

2

1

1

 

BIO512

Giống cây trồng

Agricultural Crop Seeding

 

TC

2

1

1

 

BIO505

Động vật không xương sống

Invertebrate Zoology

BB

 

3

2

1

 

BIO509

Động vật có xương sống

Vertebrate Zoology

BB

 

3

2

1

 

BIO520

Giải phẫu người

Human anatomy

BB

 

2

1

1

 

BIO527

Sinh lý người - động vật

Human and Animal Physiology

BB

 

4

3

1

 

BIO538

Sinh học phát triển

Developement biology

 

TC

2

2

 

 

BIO910

Sinh học của sự sinh sản

Reproductive Biology

 

TC

2

2

 

 

BIO515

Di truyền học

Genetics

BB

 

4

3

1

 

BIO543

Sinh học phân tử và di truyền người

Molecular Biology and Human Genetics

BB

 

3

3

 

 

BIO521

Cơ sở DT chọn giống động vật

Genetical Principles of Animal Breeding

 

TC

2

2

 

 

BIO539

Giống vật nuôi

Animal Breeding

 

TC

2

2

 

 

BIO525

Tiến hóa

Evolutonary

BB

 

2

2

 

 

BIO528

Sinh thái học

Ecology

BB

 

2

2

 

 

BIO915

Môi trường và con người - SP SH

Environment and People

 

TC

2

2

 

 

BIO504

Bảo vệ môi trường

Environmental Protection

 

TC

2

2

 

 

BIO530

Thực tập nghiên cứu thiên nhiên

Fieldwork – Biology Teacher Education

BB

 

2

 

2

IV

Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

PED317

Thực hành nghề nghiệp 1

Professional Practice 1

BB

 

2

 

2

 

PED681

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm – SP SH

Practising Pedagogy – Biology Teacher Education

BB

 

4

2

2

 

PED318

Thực hành nghề nghiệp 2

Professional Practice 2

BB

 

2

 

2

 

EDU514

Thực tập sư phạm 1 – SP SH

Teaching Practice 1 – Biology Teacher Education

BB

 

3

 

3

 

EDU815

Thực tập sư phạm 2 – SP SH

Teaching Practice 2 – Biology Teacher Education 

BB

 

5

 

5

 

EDU948

Khóa luận tốt nghiệp – SP SH

Graduate thesis – Biology Teacher Education

 

 

10

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

BIO912

Đa dạng sinh học - SP SH

Biodiversity

 

TC

2

2

 

 

BIO920

Vi sinh vật chuyển hóa vật chất trong đất

Soil Microbiology

 

TC

2

1

1

 

BIO511

Nuôi cấy mô TV – SP SH

Plant Tissue Culture – Biology Teaccher Education

 

TC

2

1

1

 

BIO921

Sinh lí sinh trưởng PTTV

Plant physiology and development

 

TC

2

2

0

 

BIO914

Giải phẫu so sánh động vật

Comparative Vertebrate Anatomy

 

TC

2

2

 

 

BIO535

Sinh lý thần kinh cấp cao

Neurobiophysics

 

TC

2

2

 

 

BIO913

Tập tính động vật

Animal Behaviour

 

TC

2

2

 

 

BIO531

Lý sinh

Biophysics

 

TC

2

2

 

 

BIO922

Sinh học nấm và ứng dụng

Fungi and Application

 

TC

2

1

1

 

Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 148 TC

(Bắt buộc: 120 TC; Tự chọn: 28 TC)

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM

Địa chỉ:  18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet