- Đào tạo các cử nhân Sinh học có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt; có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ để giảng dạy môn Sinh học ở các cơ sở giáo dục hoặc làm việc ở các cơ sở nghiên cứu về Sinh học; có khả năng tự học để thích ứng với sự phát triển của khoa học và công nghệ.
- Tổng số tín chỉ: 148 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm tin học đại cương, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).
- Sau khi hoàn thành tốt nghiệp chương trình đào tạo, sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí sau: Giáo viên sinh học ở các trường trung học hoặc giảng viên tại các trường cao đẳng, đại học; nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu sinh học hoặc các sở Khoa học công nghệ, Nông nghiệp, Tài nguyên môi trường...
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản sao có công chứng học bạ, chứng nhận kết quả thi TN THPT hoặc bản sao công chứng điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản sao các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
S T T |
Mã MH |
Tên môn học |
Loại MH |
Tín chỉ |
||||
|
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng cộng |
Lý thuyết |
Thực hành/ Thí nghiệm |
||
|
I |
Kiến thức giáo dục đại cương |
|
|
|
|
|
||
|
|
A |
Lý luận chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHI104 |
Triết học Mác – Lênnin |
|
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
MAX309 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
|
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
MAX310 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
VRP505 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
HCM101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
B |
Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
PSY101 |
Tâm lý học đại cương |
General Psychology |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
PHT110 |
Giáo dục thể chất (*) |
Physical Education |
|
TC |
3 |
|
3 |
|
|
MIS150 MIS160 MIS170 |
Giáo dục quốc phòng – an ninh (*) |
The education defense-security |
|
TC |
8 |
|
|
|
|
C |
Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
ENG110 |
Tiếng Anh 1 |
English 1 |
BB |
|
4 |
4 |
|
|
|
ENG111 |
Tiếng Anh 2 |
English 2 |
BB |
|
4 |
4 |
|
|
|
ENG302 |
Tiếng Anh 3 |
English 3 |
BB |
|
4 |
4 |
|
|
|
D |
Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
MAT103 |
Toán C |
Mathematics C |
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
PRS103 |
Xác suất thống kê B |
Probability and Statistics B |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
COS101 |
Tin học đại cương (*) |
General Informatics |
|
TC |
3* |
|
|
|
|
EDU130 |
Giới thiệu ngành – SP Sinh |
Introduction of Biology Teacher Education |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
CHE103 |
Hóa đại cương B |
General Chemistry B |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
E |
Kinh tế - Quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
EDU103 |
Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục và đào tạo |
State Administrative Management and Educational Management |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
II |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
|
||
|
|
PSY106 |
Tâm lý học sư phạm cho GV THCS và THPT |
Pedagogical psychology of training secondary and high school teachers |
BB |
|
4 |
4 |
|
|
|
PED117 |
Giáo dục học |
Pedagogics |
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
PED541 |
Lý luận dạy học Sinh học |
Theory of Biology Teaching in High School |
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
PED329 |
Kiểm tra đánh giá trong dạy học sinh học phổ thông |
Assessment in Biology Teaching at High School |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED330 |
Phương pháp dạy học kiến thức Sinh học tế bào |
Methods for teaching Cell knowledge |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED669 |
Phương pháp dạy học kiến thức Sinh học cơ thể |
Methods for teaching knowledge in body level |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED668 |
Phương pháp dạy học kiến thức Di truyền, Tiến hóa và Sinh thái học |
Methods for teaching Genetics, evolution and ecology |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED670 |
Phương pháp giải bài tập Sinh học phổ thông |
Methods for solving Biology questions and Exercises at High School |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
PED331 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học – SP SH |
Methodology – Biology teacher education |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
ESP516 |
Tiếng Anh chuyên ngành – SP SH |
English for English for Biology Teacher Education |
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
PED625 |
Phát triển kỹ năng nghề nghiệp – SP SH |
Developing professional competences for Biology teacher education |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
PED660 |
Giáo viên trong thế kỷ XXI – SP SH |
The 21st Century Teachers - Biology Teacher Education |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
III |
Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|
||
|
|
BIO501 |
Sinh học tế bào |
Cell Biology |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO507 |
Hóa sinh học |
Biochemistry |
BB |
|
4 |
3 |
1 |
|
|
BIO519 |
Vi sinh học |
Microbiology |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
BIO526 |
Công nghệ sinh học - SP SH |
Biotechnology - Biology teacher education |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
BIO911 |
Đấu tranh sinh học và ứng dụng |
Biological control and apply |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
BIO502 |
Hình thái - Giải phẫu thực vật |
Plant anatomy and morphology |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
BIO506 |
Phân loại thực vật B |
Phytotaxonomy |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
BIO508 |
Sinh lý thực vật B |
Plant physiology |
BB |
|
4 |
3 |
1 |
|
|
BIO513 |
Trồng trọt đại cương |
Basic Cultivation |
|
TC |
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO512 |
Giống cây trồng |
Agricultural Crop Seeding |
|
TC |
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO505 |
Động vật không xương sống |
Invertebrate Zoology |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
BIO509 |
Động vật có xương sống |
Vertebrate Zoology |
BB |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
BIO520 |
Giải phẫu người |
Human anatomy |
BB |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO527 |
Sinh lý người - động vật |
Human and Animal Physiology |
BB |
|
4 |
3 |
1 |
|
|
BIO538 |
Sinh học phát triển |
Developement biology |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO910 |
Sinh học của sự sinh sản |
Reproductive Biology |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO515 |
Di truyền học |
Genetics |
BB |
|
4 |
3 |
1 |
|
|
BIO543 |
Sinh học phân tử và di truyền người |
Molecular Biology and Human Genetics |
BB |
|
3 |
3 |
|
|
|
BIO521 |
Cơ sở DT chọn giống động vật |
Genetical Principles of Animal Breeding |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO539 |
Giống vật nuôi |
Animal Breeding |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO525 |
Tiến hóa |
Evolutonary |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
BIO528 |
Sinh thái học |
Ecology |
BB |
|
2 |
2 |
|
|
|
BIO915 |
Môi trường và con người - SP SH |
Environment and People |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO504 |
Bảo vệ môi trường |
Environmental Protection |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO530 |
Thực tập nghiên cứu thiên nhiên |
Fieldwork – Biology Teacher Education |
BB |
|
2 |
|
2 |
|
IV |
Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
||
|
|
PED317 |
Thực hành nghề nghiệp 1 |
Professional Practice 1 |
BB |
|
2 |
|
2 |
|
|
PED681 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm – SP SH |
Practising Pedagogy – Biology Teacher Education |
BB |
|
4 |
2 |
2 |
|
|
PED318 |
Thực hành nghề nghiệp 2 |
Professional Practice 2 |
BB |
|
2 |
|
2 |
|
|
EDU514 |
Thực tập sư phạm 1 – SP SH |
Teaching Practice 1 – Biology Teacher Education |
BB |
|
3 |
|
3 |
|
|
EDU815 |
Thực tập sư phạm 2 – SP SH |
Teaching Practice 2 – Biology Teacher Education |
BB |
|
5 |
|
5 |
|
|
EDU948 |
Khóa luận tốt nghiệp – SP SH |
Graduate thesis – Biology Teacher Education |
|
|
10 |
|
|
|
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|||
|
|
BIO912 |
Đa dạng sinh học - SP SH |
Biodiversity |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO920 |
Vi sinh vật chuyển hóa vật chất trong đất |
Soil Microbiology |
|
TC |
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO511 |
Nuôi cấy mô TV – SP SH |
Plant Tissue Culture – Biology Teaccher Education |
|
TC |
2 |
1 |
1 |
|
|
BIO921 |
Sinh lí sinh trưởng PTTV |
Plant physiology and development |
|
TC |
2 |
2 |
0 |
|
|
BIO914 |
Giải phẫu so sánh động vật |
Comparative Vertebrate Anatomy |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO535 |
Sinh lý thần kinh cấp cao |
Neurobiophysics |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO913 |
Tập tính động vật |
Animal Behaviour |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO531 |
Lý sinh |
Biophysics |
|
TC |
2 |
2 |
|
|
|
BIO922 |
Sinh học nấm và ứng dụng |
Fungi and Application |
|
TC |
2 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 148 TC (Bắt buộc: 120 TC; Tự chọn: 28 TC) |
|
|
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học An Giang - ĐHQG TP. HCM
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang