Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Lịch sử có phẩm chất chính trị, nhân cách và sức khỏe tốt, có kiến thức và năng lực chuyên môn vững chắc về khoa học lịch sử theo hướng tích hợp liên ngành, liên thông lên trình độ cao hơn; có khả năng dạy học và hoạt động giáo dục ở trung học phổ thông, cao đẳng và đại học; có khả năng nghiên cứu khoa học lịch sử và khoa học giáo dục, cũng như ứng dụng các thành tựu nghiên cứu vào thực tế nghề nghiệp và đời sống xã hội, đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông; tự thích ứng để học tập suốt đời; có năng lực ngoại ngữ và tin học đáp ứng với yêu cầu hội nhập quốc tế.
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 130 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Học kỳ thực hiện |
|||||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
||||
|
I. |
Mô-đun kiến thức chung |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
POL91133 |
Triết học Mác-Lê nin |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
POL91142 |
Kinh tế chính trị Mác-Lê nin |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
POL91152 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL91202 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL91302 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
6 |
INF91402 |
Tin học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
HIS91602 |
Phương pháp NCKH |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
TL001012 |
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
LAN91537 |
Ngoại ngữ |
7 |
2 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
10 |
PED91715 |
Giáo dục thể chất |
4* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
DEF91810 |
Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
165t |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Mô-đun cơ sở khối ngành |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS03623 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
2 |
HIS73312 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
GEO04713 |
Địa lý tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
GEO03112 |
Bản đồ học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Mô-đun chuyên môn ngành |
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Chuyên sâu bắt buộc |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS04393 |
Thực tế lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
2 |
HIS03112 |
Lý luận Sử học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS83622 |
Khảo cổ học đại cương |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
HIS04314 |
Lịch sử Việt Nam cổ trung đại |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
HIS04324 |
Lịch sử Việt Nam cận đại |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
6 |
HIS04334 |
Lịch sử Việt Nam hiện đại |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
7 |
HIS04353 |
Làng xã Việt Nam |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
8 |
HIS04343 |
LS nghệ thuật quân sự Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
9 |
HIS04303 |
Lịch sử kinh tế Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
10 |
HIS04614 |
Lịch sử thế giới cổ trung đại |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
HIS04624 |
Lịch sử thế giới cận đại |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
12 |
HIS04634 |
Lịch sử thế giới hiện đại |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
13 |
HIS54173 |
Chủ nghĩa tư bản trong tiến trình lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
14 |
HIS04643 |
Đại cương lịch sử quan hệ quốc tế |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
15 |
HIS84553 |
Lịch sử, văn hoá Đông Nam Á |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
16 |
HIS83612 |
Nhân học |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
B |
Chuyên sâu tự chọn bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm các chuyên đề (Tự chọn 1 trong 2 nhóm) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1: Các học phần chuyên sâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS84772 |
Quan hệ ASEAN - Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
HIS84783 |
Giáo dục địa phương |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
3 |
HIS84793 |
Biến chuyển xã hội Việt Nam thời cận hiện đại |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
4 |
HIS84712 |
Quan hệ giữa phương Tây với Đông Nam Á thế kỷ XVI - XIX |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Nhóm 2: Các học phần liên thông thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS02332 |
Tích hợp và phân hoá trong dạy học lịch sử |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
HIS84313 |
Cải cách trong lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
3 |
HIS84323 |
Lịch sử ngoại giao Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
4 |
HIS04652 |
Tiếp xúc văn hoá giữa Ấn Độ, Trung Quốc với các nước trong khu vực |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS84953 |
Hoa Kỳ từ năm 1945 đến nay |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2 |
HIS84963 |
Quá trình xác lập và bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
3 |
HIS84972 |
Kỹ thuật dạy học lịch sử |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
C |
Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần lịch sử - địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS84712 |
Đô thị thế giới và Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HIS84723 |
Lịch sử văn minh Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS84733 |
Sử dụng phương tiện trực quan trong dạy học môn Lịch sử - Địa lý THCS |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
HIS84742 |
Các cuộc phát kiến địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần liên thông thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS84753 |
Nhà nước và pháp luật trong lịch sử Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HIS84762 |
Triều Nguyễn và văn hoá Huế |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS84773 |
Quá trình hiện đại hóa Nhật Bản từ 1945 đến nay |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
HIS84772 |
Tiến trình phát triển của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa từ thành lập nước đến nay |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các học phần lịch sử - du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HIS84633 |
Văn hóa du lịch |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HIS84642 |
Tôn giáo và tín ngưỡng ở Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS84653 |
Văn hoá các dân tộc Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
HIS84662 |
Di tích lịch sử văn hoá Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Mô-đun nghiệp vụ ngành |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TL001022 |
Tâm lý học nghề nghiệp |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
HIS92212 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS92152 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
HIS92192 |
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
5 |
HIS94012 |
Phát triển chương trình dạy học bộ môn |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
6 |
TL001032 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
TL001042 |
Giáo dục học 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
8 |
HIS02313 |
Lý luận dạy học bộ môn Lịch sử |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
9 |
HIS02353 |
Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử |
4(*) |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
10 |
HIS92242 |
Thực hành dạy học tại trường sư phạm |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
V |
Thực hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HUC92252 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
HUC92285 |
Thực tập sư phạm 2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
130 |
16 |
18 |
17 |
16 |
18 |
17 |
18 |
10 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế