Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý có phẩm chất chính trị, nhân cách và sức khỏe tốt, có kiến thức và năng lực chuyên môn vững chắc về khoa học lịch sử, địa lý theo hướng tích hợp liên ngành, liên thông lên trình độ cao hơn; có khả năng dạy học và hoạt động giáo dục ở THCS, cao đẳng và đại học; có khả năng nghiên cứu khoa học lịch sử, khoa học địa lý và khoa học giáo dục, cũng như ứng dụng các thành tựu nghiên cứu vào thực tế nghề nghiệp và đời sống xã hội, đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông;tự thích ứng để học tập suốt đời; có năng lực ngoại ngữ và tin học đáp ứng với yêu cầu hội nhập quốc tế.
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 132 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Học kỳ thực hiện |
|||||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
||||
|
I. |
Mô-đun kiến thức chung |
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
POL91133 |
Triết học Mác-Lê nin |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
POL91142 |
Kinh tế chính trị Mác-Lê nin |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3. |
POL91152 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
4. |
POL91202 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
5. |
POL91302 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
6. |
INF91402 |
Tin học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7. |
HUC71112 |
Phươngpháp NCKH |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
8. |
TL001012 |
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
9. |
POL91712 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
10. |
LAN91517 |
Ngoại ngữ |
7 |
2 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
11. |
PED91714 |
Giáo dục thể chất |
4* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. |
DEF91810 |
Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
165t |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Mô-đun cơ sở khối ngành |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. |
HIS73123 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
14. |
HIS73312 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15. |
GEO73143 |
Địa lý tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16. |
GEO73152 |
Bản đồ học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Mô-đunchuyên môn ngành |
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Chuyên sâu bắt buộc |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17. |
GEO04112 |
Địa lý tự nhiên đại cương 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18. |
GEO04122 |
Địa lý tự nhiên đại cương 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
19. |
GEO04132 |
Địa lý tự nhiên đại cương 3 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
20. |
GEO04143 |
Những vấn đề địa lý kinh tế xã hội đại cương |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
21. |
GEO04154 |
Địa lý các châu |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
22. |
GEO04163 |
Địa lý tự nhiên Việt Nam 1 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
23. |
GEO04173 |
Địa lý tự nhiên Việt Nam 2 |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
24. |
GEO04183 |
Địa lý kinh tế- xã hội Việt Nam 1 |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
25. |
GEO04193 |
Địa lý kinh tế- xã hội Việt Nam 2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
26. |
HIS04214 |
Lịch sử thế giới cổ trung đại |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27. |
HIS04224 |
Lịch sử thế giới cận đại |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
28. |
HIS04234 |
Lịch sử thế giới hiện đại |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
29. |
HIS04244 |
Lịch sử Việt Nam cổ trung đại |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
30. |
HIS04254 |
Lịch sử Việt Nam cận đại |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
31. |
HIS04264 |
Lịch sử Việt Nam hiện đại |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
32. |
HIS04272 |
Nhân học |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
B |
Chuyên sâu tự chọn bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm các chuyên đề (Tự chọn 1 trong 2 nhóm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1: Các học phần chuyên sâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33. |
GEO84112 |
Địa lý đô thị |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
34. |
GEO84123 |
Biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
35. |
HGE84113 |
Giáo dục địa phương |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
36. |
HGE84122 |
Thực tế lịch sử - địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Nhóm 2: Các học phần liên thông thạc sĩ Lịch sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37. |
HIS84212 |
Tích hợp và phân hoá trong dạy học lịch sử |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
38. |
HIS84223 |
Cải cách trong lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
39. |
HIS84233 |
Lịch sử ngoại giaoViệt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
40. |
HIS84242 |
Tiếp xúc văn hoá giữa Ấn Độ, Trung Quốc với các nước trong khu vực |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Nhóm 3: Các học phần liên thông thạc sĩ Địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41. |
GEO84312 |
Những vấn đề kinh tế học trong địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
42. |
GEO84322 |
PPNC khoa học giáo dục trong địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
43. |
GEO84333 |
Bản đồ chuyên đề |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
44. |
GEO84343 |
Cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. |
GEO84413 |
Địa lý biển Đông |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
46. |
HIS84423 |
Quá trình xác lập và bảo vệ chủ quyền biển, đảoViệt Nam trong lịchsử |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
47. |
HGE84432 |
Sử dụng phương tiện DH môn Lịch sử - Địa lý THCS |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
C |
Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1: Các chuyên đề về lịch sử - du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48. |
HIS84513 |
Văn hóa du lịch |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. |
HIS84522 |
Tôn giáo và tín ngưỡng ở Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50. |
HIS84533 |
Văn hoá các dân tộc Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51. |
HIS84542 |
Các cuộc phát kiến địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 2: Các chuyên đề liên thông thạc sĩ lịch sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52. |
HIS84613 |
Nhà nước và pháp luật trong lịch sử Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53. |
HIS84622 |
Triều Nguyễn và văn hoá Huế |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54. |
HIS84633 |
Quá trình hiện đại hoá Nhật Bản từ 1945 đến nay |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55. |
HIS84642 |
Tiến trình phát triển của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa từ thành lập nước đến nay |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 3: Các chuyên đề về địa lý - du lịch và liên thông thạc sĩ địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56. |
GEO84713 |
Môi trường không khí và khí hậu |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57. |
GEO84722 |
Bản đồ du lịch |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58. |
GEO84732 |
Hệ thống thông tin Địa lý (cơ sở thạ csĩ) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59. |
GEO84743 |
Biến đổi khí hậu và giải pháp thích ứng (cơ sở thạc sĩ) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Mô-đun nghiệp vụ ngành |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60. |
TL001022 |
Tâm lý học nghề nghiệp |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
61. |
HGE92212 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
62. |
HGE92152 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
63. |
HGE92192 |
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
64. |
HGE94012 |
Phát triển chương trình dạy học bộ môn |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
65. |
TL001032 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
66. |
TL001042 |
Giáo dục học 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
67. |
HGE72153 |
Lý luận dạy học bộ môn Lịch sử - Địa lý |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
68. |
HGE72164 |
Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử - Địa lý |
4(*) |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
b. Tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69. |
HGE91702 |
Kỹ năng khởi nghiệp và sáng tạo |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70. |
PHI03452 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71. |
POL03222 |
Đạo đức nghề sư phạm |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Thực hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72. |
HGE72172 |
Thực hành dạy học tại trường sư phạm |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
73. |
HUC92252 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74. |
HUC92285 |
Thực tập sư phạm 2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
132 |
18 |
20 |
20 |
17 |
18 |
14 |
15 |
10 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế