Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Huế
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1957
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU
Edunet, trường học, Đăng ký98% giảng viên có trình độ sau đại học
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo trên 60.000 cử nhân sư phạm
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 28 chuyên ngành cử nhân
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý có phẩm chất chính trị, nhân cách và sức khỏe tốt, có kiến thức và năng lực chuyên môn vững chắc về khoa học lịch sử, địa lý theo hướng tích hợp liên ngành, liên thông lên trình độ cao hơn; có khả năng dạy học và hoạt động giáo dục ở THCS, cao đẳng và đại học; có khả năng nghiên cứu khoa học lịch sử, khoa học địa lý và khoa học giáo dục, cũng như ứng dụng các thành tựu nghiên cứu vào thực tế nghề nghiệp và đời sống xã hội, đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông;tự thích ứng để học tập suốt đời; có năng lực ngoại ngữ và tin học đáp ứng với yêu cầu hội nhập quốc tế.

Khối lượng kiến thức toàn khoá là 132 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Số TC

Học kỳ thực hiện

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

I.

Mô-đun kiến thức chung

26

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

POL91133

Triết học Mác-Lê nin

3

3

 

 

 

 

 

 

 

2.

POL91142

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

2

 

2

 

 

 

 

 

 

3.

POL91152

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

2

 

 

 

 

 

 

4.

POL91202

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

5.

POL91302

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6.

INF91402

Tin học đại cương

2

2

 

 

 

 

 

 

 

7.

HUC71112

Phươngpháp NCKH

2

 

2

 

 

 

 

 

 

8.

TL001012

Tâm lý học

2

 

2

 

 

 

 

 

 

9.

POL91712

Pháp luật đại cương

2

 

2

 

 

 

 

 

 

10.

LAN91517

Ngoại ngữ

7

2

2

3

 

 

 

 

 

11.

PED91714

Giáo dục thể chất

4*

 

 

 

 

 

 

 

 

12.

DEF91810

Giáo dục Quốc phòng-An ninh

165t

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Mô-đun cơ sở khối ngành

10

 

 

 

 

 

 

 

 

13.

HIS73123

Lịch sử văn minh thế giới

3

 

 

 

 

 

3

 

 

14.

HIS73312

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

 

 

 

 

 

 

15.

GEO73143

Địa lý tài nguyên và môi trường

3

3

 

 

 

 

 

 

 

16.

GEO73152

Bản đồ học

2

 

2

 

 

 

 

 

 

III

Mô-đunchuyên môn ngành

66

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Chuyên sâu bắt buộc

51

 

 

 

 

 

 

 

 

17.

GEO04112

Địa lý tự nhiên đại cương 1

2

2

 

 

 

 

 

 

 

18.

GEO04122

Địa lý tự nhiên đại cương 2

2

 

2

 

 

 

 

 

 

19.

GEO04132

Địa lý tự nhiên đại cương 3

2

 

 

2

 

 

 

 

 

20.

GEO04143

Những vấn đề địa lý kinh tế xã hội đại cương

 

3

 

 

3

 

 

 

 

 

21.

GEO04154

Địa lý các châu

4

 

 

 

4

 

 

 

 

22.

GEO04163

Địa lý tự nhiên Việt Nam 1

3

 

 

 

3

 

 

 

 

23.

GEO04173

Địa lý tự nhiên Việt Nam 2

3

 

 

 

 

3

 

 

 

24.

GEO04183

Địa lý kinh tế- xã hội Việt Nam 1

3

 

 

 

 

 

3

 

 

25.

GEO04193

Địa lý kinh tế- xã hội Việt Nam 2

3

 

 

 

 

 

 

3

 

26.

HIS04214

Lịch sử thế giới cổ trung đại

4

4

 

 

 

 

 

 

 

27.

HIS04224

Lịch sử thế giới cận đại

4

 

 

4

 

 

 

 

 

28.

HIS04234

Lịch sử thế giới hiện đại

4

 

 

 

 

4

 

 

 

29.

HIS04244

Lịch sử Việt Nam cổ trung đại

4

 

4

 

 

 

 

 

 

30.

HIS04254

Lịch sử Việt Nam cận đại

4

 

 

 

4

 

 

 

 

31.

HIS04264

Lịch sử Việt Nam hiện đại

4

 

 

 

 

4

 

 

 

32.

HIS04272

Nhân học

2

 

 

 

 

 

2

 

 

B

Chuyên sâu tự chọn bắt buộc

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm các chuyên đề (Tự chọn 1 trong 2 nhóm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1: Các học phần chuyên sâu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.

GEO84112

Địa lý đô thị

2

 

 

 

 

 

 

2

 

34.

GEO84123

Biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai

3

 

 

 

 

 

 

3

 

35.

HGE84113

Giáo dục địa phương

3

 

 

 

 

 

 

3

 

36.

HGE84122

Thực tế lịch sử - địa lý

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Nhóm 2: Các học phần liên thông thạc sĩ Lịch sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.

HIS84212

Tích hợp và phân hoá trong dạy học lịch sử

2

 

 

 

 

 

 

2

 

38.

HIS84223

Cải cách trong lịch sử

3

 

 

 

 

 

 

3

 

39.

HIS84233

Lịch sử ngoại giaoViệt Nam

3

 

 

 

 

 

 

3

 

40.

HIS84242

Tiếp xúc văn hoá giữa Ấn Độ, Trung Quốc với các nước trong khu vực

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Nhóm 3: Các học phần liên thông thạc sĩ Địa lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.

GEO84312

Những vấn đề kinh tế học trong địa lý

2

 

 

 

 

 

 

2

 

42.

GEO84322

PPNC khoa học giáo dục trong địa lý

2

 

 

 

 

 

 

2

 

43.

GEO84333

Bản đồ chuyên đề

3

 

 

 

 

 

 

3

 

44.

GEO84343

Cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

 

3

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận

5

 

 

 

 

 

 

 

 

45.

GEO84413

Địa lý biển Đông

3

 

 

 

 

 

 

 

3

46.

HIS84423

Quá trình xác lập và bảo vệ chủ quyền biển, đảoViệt Nam trong lịchsử

3

 

 

 

 

 

 

 

3

47.

HGE84432

Sử dụng phương tiện DH môn Lịch sử - Địa lý THCS

2

 

 

 

 

 

 

 

2

C

Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1: Các chuyên đề về lịch sử - du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.

HIS84513

Văn hóa du lịch

3

 

 

 

 

 

 

 

 

49.

HIS84522

Tôn giáo và tín ngưỡng ở Việt Nam

2

 

 

 

 

 

 

 

 

50.

HIS84533

Văn hoá các dân tộc Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

 

 

51.

HIS84542

Các cuộc phát kiến địa lý

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2: Các chuyên đề liên thông thạc sĩ lịch sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52.

HIS84613

Nhà nước và pháp luật trong lịch sử Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

 

 

53.

HIS84622

Triều Nguyễn và văn hoá Huế

2

 

 

 

 

 

 

 

 

54.

HIS84633

Quá trình hiện đại hoá Nhật Bản từ 1945 đến nay

3

 

 

 

 

 

 

 

 

55.

HIS84642

Tiến trình phát triển của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa từ thành lập nước đến nay

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 3: Các chuyên đề về địa lý - du lịch và liên thông thạc sĩ địa lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.

GEO84713

Môi trường không khí và khí hậu

3

 

 

 

 

 

 

 

 

57.

GEO84722

Bản đồ du lịch

2

 

 

 

 

 

 

 

 

58.

GEO84732

Hệ thống thông tin Địa lý (cơ sở thạ csĩ)

2

 

 

 

 

 

 

 

 

59.

GEO84743

Biến đổi khí hậu và giải pháp thích ứng (cơ sở thạc sĩ)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Mô-đun nghiệp vụ ngành

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a.      Bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.

TL001022

Tâm lý học nghề nghiệp

2

 

 

2

 

 

 

 

 

61.

HGE92212

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

2

 

 

2

 

 

 

 

 

62.

HGE92152

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

2

 

 

 

2

 

 

 

 

63.

HGE92192

Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh

2

 

 

 

 

2

 

 

 

64.

HGE94012

Phát triển chương trình dạy học bộ môn

2

 

 

 

 

 

2

 

 

65.

TL001032

Giáo dục học 1

2

 

 

2

 

 

 

 

 

66.

TL001042

Giáo dục học 2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

67.

HGE72153

Lý luận dạy học bộ môn Lịch sử - Địa lý

3

 

 

 

 

3

 

 

 

68.

HGE72164

Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử - Địa lý

4(*)

 

 

 

 

 

4

 

 

 

b.      Tự chọn không bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.

HGE91702

Kỹ năng khởi nghiệp và sáng tạo

2

 

 

 

 

 

 

 

 

70.

PHI03452

Tiếng Việt thực hành

2

 

 

 

 

 

 

 

 

71.

POL03222

Đạo đức nghề sư phạm

2

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Thực hành nghề nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

 

 

72.

HGE72172

Thực hành dạy học tại trường sư phạm

2

 

 

 

 

 

 

2

 

73.

HUC92252

Thực tập sư phạm 1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

74.

HUC92285

Thực tập sư phạm 2

5

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa

132

18

20

20

17

18

14

15

10


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet