Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Địa lý có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững các kiến thức cơ bản, cập nhật về Địa lý học và phương pháp giảng dạy địa lý ở trường Trung học phổ thông (THPT); có khả năng giảng dạy các kiến thức địa lý cho học sinh THPT, cao đẳng và đại học, đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông; có khả năng tham gia nghiên cứu khoa học địa lý.
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 130 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).
Vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp: Được tuyển dụng làm giáo viên dạy Địa lý cho học sinh ở nhà trường phổ thông theo định hướng phát triển năng lực, dạy học tích hợp. Có khả năng đảm nhận nhiệm vụ giảng dạy môn Địa lý ở các trường trung cấp, cao đẳng và đại học;…
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Học kỳ thực hiện |
||||||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
|||||
|
I. |
Mô-đun cơ sở chung |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
POL91133 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
POL91142 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
POL91152 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL91202 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
POL91302 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
INF91402 |
Tin học/Chứngchỉ Tin học |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
GEO91602 |
Phương pháp NCKH |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
PSY92102 |
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
LAN91537 |
Ngoại ngữ |
7* |
2 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
PED91715 |
Giáo dục thể chất |
4* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
DEF91810 |
Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
165t |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Mô-đun cơ sở khối ngành |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
GEO04713 |
Địa lý tài nguyên và môi trường |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
GEO03122 |
Bản đồ học |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
HIS73213 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
HIS73222 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Mô-đun chuyên môn ngành |
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
Chuyên sâu bắt buộc |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
GEO03123 |
Địa chất đại cương |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
GEO04113 |
Địa lý tự nhiên đại cương 1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Thực hành Địa lý tự nhiên đại cương 1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
GEO04123 |
Địa lý tự nhiên đại cương 2 |
2 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Thực hành Địa lý tự nhiên đại cương 2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
GEO04133 |
Địa lý tự nhiên đại cương 3 |
2 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Thực hành Địa lý tự nhiên đại cương 3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
GEO04312 |
Địa lý tự nhiên các châu lục 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
GEO04323 |
Địa lý tự nhiên các châu lục 2 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
10 |
GEO04413 |
Địa lý kinh tế - xã hội đại cương 1 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
GEO04423 |
Địa lý kinh tế - xã hội đại cương 2 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
12 |
GEO04213 |
Địa lý tự nhiên Việt Nam 1 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
13 |
GEO04223 |
Địa lý tự nhiên Việt Nam 2 |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
14 |
GEO04212 |
Hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
15 |
GEO04513 |
Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam 1 |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
16 |
GEO04523 |
Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam 2 |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
17 |
GEO04612 |
Địa lý kinh tế - xã hội thế giới 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
18 |
GEO04623 |
Địa lý kinh tế - xã hội thế giới 2 |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
19 |
GEO04722 |
Địa lý du lịch |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
20 |
GEO94033 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
21 |
GEO04192 |
Thực địa địa lý tự nhiên |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
22 |
GEO04492 |
Thực địa địa lý kinh tế - xã hội |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
B |
Chuyên sâu lựa chọn bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhóm các chuyên đề (3+3+2+2) |
10 |
|
|
|
|
|
|
10 |
|
||
|
|
Hướng chuyên sâu sư phạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
GEO84813 |
Biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
2 |
GEO84122 |
Địa danh học và địa danh Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
GEO84412 |
Địa lý đô thị |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
4 |
GEO84143 |
Ứng dụng các phần mềm trong dạy học địa lý |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Hướng chuyên sâu ngoài sư phạm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
GEO64112 |
Khoa học môi trường |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
6 |
GEO64123 |
Môi trường không khí và khí hậu |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
7 |
GEO64232 |
Bản đồ du lịch |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
8 |
GEO64143 |
Đánh giá tác động môi trường |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Hướng liên thông thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
GEO74212 |
Những vấn đề kinh tế học trong địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
10 |
GEO74222 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục trong địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
11 |
GEO74233 |
Bản đồ chuyên đề |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
12 |
GEO74243 |
Cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
GEO84942 |
Lập kế hoạch dạy học địa lý ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
GEO84953 |
Địa lý biển Đông |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
16 |
GEO84933 |
Phát triển bền vững ở Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
C |
Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
GEO83312 |
Tổ chức dạy học môn Lịch sử và Địa lý THCS |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
GEO83323 |
Sử dụng phương tiện dạy học môn Lịch sử và Địa lý THCS |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
3 |
GEO83332 |
Toán ứng dụng trong Địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
4 |
GEO83343 |
Biến đổi khí hậu và giải pháp thích ứng |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
IV |
Mô-đun nghiệp vụ ngành |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
TL001012 |
Tâm lý học nghề nghiệp |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
GEO92212 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
GEO92152 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
GEO92192 |
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
5 |
GEO94012 |
Phát triển chương trình dạy học bộ môn |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
6 |
TL001032 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
TL001042 |
Giáo dục học 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
GEO02313 |
Lý luận dạy học Địa lý |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
9 |
GEO02324 |
Phương pháp dạy học Địa lý |
4 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
10 |
GEO02372 |
Thực hành dạy học Địa lý |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
V |
Thực hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
HUC92252 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
HUC92285 |
Thực tập sư phạm 2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
130 |
18 |
18 |
19 |
17 |
17 |
16 |
15 |
10 |
||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế