Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Huế
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1957
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU
Edunet, trường học, Đăng ký98% giảng viên có trình độ sau đại học
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo trên 60.000 cử nhân sư phạm
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 28 chuyên ngành cử nhân
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo ngành Cử nhân Sư phạm Công nghệ có phẩm chất chính trị vững vàng; có đạo đức, tư cách nhà giáo; có kiến thức vững vàng, sâu sắc về công nghệ để dạy học công nghệ ở các trường Tiểu học, Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) hoặc làm việc trong các cơ sở nghiên cứu khoa học; làm việc tại các công ty; có đủ khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ và nghiên cứu chuyên môn ở các bậc học thạc sĩ, tiến sĩ, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục của đất nước.

Khối lượng kiến thức toàn khoá là 130 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Số TC

Học kỳ thực hiện

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.

Mô-đun kiến thức chung

24

 

 

 

 

 

 

 

 

1

POL91133

Triết học Mác-Lênin

3

3

 

 

 

 

 

 

 

2

POL91142

Kinh tế chính trị Mác-Lê nin

2

 

2

 

 

 

 

 

 

3

POL91152

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

2

 

 

 

 

 

 

4

POL91202

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

5

POL91302

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6

INF91402

Tin học/Chứng chỉ Tin học

2

2

 

 

 

 

 

 

 

7

IND91602

Phương pháp NCKH

2

 

2

 

 

 

 

 

 

8

TL001012

Tâm lý học

2

 

2

 

 

 

 

 

 

9

LAN91537

Ngoại ngữ

7

2

2

3

 

 

 

 

 

10

PED91715

Giáo dục thể chất

4*

1

1

1

 

 

 

 

 

11

 

DEF91810

Giáo dục Quốc phòng-An ninh

165t

 

x

 

 

 

 

 

 

II

Mô-đun cơ sở khối ngành

9

 

 

 

 

 

 

 

 

1

MAT23113

Toán đại cương

3

3

 

 

 

 

 

 

 

2

BIO13113

Sinh đại cương

3

3

 

 

 

 

 

 

 

3

CHE13113

Vật lý đại cương

3

3

 

 

 

 

 

 

 

III

Mô-đun chuyên môn ngành

67

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Chuyên sâu bắt buộc

52

 

 

 

 

 

 

 

 

1

IND04313

Vẽ kỹ thuật

3

 

3

 

 

 

 

 

 

2

IND04413

Động cơ đốt trong

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

IND04333

Thực hành cơ khí và động cơ đốt trong

3

 

 

 

 

3

 

 

 

4

PHY04352

Điện kỹ thuật

2

 

2

 

 

 

 

 

 

5

PHY04362

Vật lý điện tử

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6

IND04623

Kỹ thuật số

3

 

 

 

 

 

3

 

 

7

PHY04351

Thí nghiệm Điện kỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

 

8

PHY04361

Thí nghiệm Vật lý điện tử

1

 

 

 

1

 

 

 

 

9

IND04532

Thiết bị điện dân dụng

2

 

 

 

 

 

2

 

 

10

IND04722

Thiết bị điện tử

2

 

 

 

 

 

2

 

 

11

IND04323

Vật liệu và công nghệ chế tạo

3

 

 

 

3

 

 

 

 

12

IND84253

Vi điều khiển

3

 

 

 

 

 

 

3

 

13

BIO04153

Sinh lý thực vật

3

 

3

 

 

 

 

 

 

14

BIO04253

Sinh lý người và động vật

3

 

 

3

 

 

 

 

 

15

ARG04153

Trồng trọt đại cương

3

 

 

 

 

3

 

 

 

16

ARG04223

Chăn nuôi đại cương

3

 

 

 

 

3

 

 

 

17

ARG04352

Lâm nghiệp đại cương

2

 

 

 

2

 

 

 

 

18

ARG04332

Thủy sản đại cương

2

 

 

 

 

 

2

 

 

19

ARG04172

Trồng trọt công nghệ cao

2

 

 

 

 

 

2

 

 

20

ARG04232

Chăn nuôi công nghệ cao

2

 

 

 

 

 

 

2

 

21

ARG04372

Công nghệ nuôi Thủy sản

2

 

 

 

 

 

 

2

 

22

ARG07382

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

2

 

 

 

 

 

2

 

 

B

Chuyên sâu tự chọn bắt buộc

15

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Nhóm các chuyên đề

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1

Phương pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

IND02342

Ngoại ngữ chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

2

 

2

 

PHY84113

Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại

3

 

 

 

 

 

 

3

 

3

IND84123

Dạy học phát triển năng lực môn công nghệ

3

 

 

 

 

 

 

3

 

4

IND84292

Phương tiện dạy học hiện đại

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Nhóm 2

Công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

IND02342

Ngoại ngữ chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

2

 

2

IND84243

Lý thuyết điều khiển tự động

3

 

 

 

 

 

 

3

 

3

IND84013

Điện tử công suất

3

 

 

 

 

 

 

3

 

4

IND84232

Cơ sở kỹ thuật đo lường điện

- điện tử

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Nhóm 3

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ARG04322

Ngoại ngữ chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

2

 

2

ARG84313

Trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP

3

 

 

 

 

 

 

3

 

3

ARG84323

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

3

 

 

 

 

 

 

3

 

 

4

 

ARG84372

Bảo vệ và phát triển tài

nguyên Lâm nghiệp bền vững

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

B2

Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1

HUC84905

Khóa luận

5

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Học phần thay thế khoá luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

IND84923

Kỹ thuật điện - điện tử nâng cao

3

 

 

 

 

 

 

 

3

2

IND84932

Kỹ thuật dạy học công nghệ

2

 

 

 

 

 

 

 

2

C

Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên đề chuyên sâu nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ARG84343

Công nghệ sau thu hoạch

3

 

 

 

 

 

 

 

2

2

ARG84352

Dinh dưỡng vật nuôi

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Mục tiêu dạy học THCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

IND02343

Dạy học tích hợp và phân hóa

trong môn Công nghệ ở phổ thông

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

4

 

PHY84162

Xây dựng chủ đề giáo dục STEM

2

 

 

 

 

 

 

 

2

IV

Mô-đun nghiệp vụ ngành

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghiệp vụ bắt buộc

23

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TL001022

Tâm lý học nghề nghiệp

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

IND92212

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

2

 

 

2

 

 

 

 

 

3

IND92152

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

2

 

 

 

2

 

 

 

 

4

IND92192

Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh

2

 

 

 

 

2

 

 

 

5

PHY94212

Phát triển chương trình dạy học bộ môn

2

 

 

 

 

 

2

 

 

6

TL001032

Giáo dục học 1

2

 

 

2

 

 

 

 

 

7

TL001042

Giáo dục học 2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

8

PHY02313

Lý luận dạy học công nghệ

3

 

 

 

3

 

 

 

 

9

PHY02333

Phân pháp dạy học kỹ thuật công nghiệp

3

 

 

 

 

3

 

 

 

10

PHY92242

Phân pháp dạy học kỹ thuật nông nghiệp

3

 

 

 

 

 

3

 

 

V

Thực hành nghề nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

 

 

1

HUC92252

Thực tập sư phạm 1

2

 

 

 

 

2

 

 

 

2

HUC92285

Thực tập sư phạm 2

5

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa

130

16

18

17

18

16

18

17

10


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet