- Chương trình đào tạo ngành Sư phạm Công nghệ trang bị cho sinh viên kiến thức và kĩ năng cơ bản, hiện đại về các lĩnh vực khoa học kĩ thuật công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; kiến thức tâm lý, giáo dục, lí luận và phương pháp dạy học hiện đại trong dạy học công nghệ.
- Người học sau khi tốt nghiệp ngành Sư phạm công nghệ có thể: Tham gia các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước thuộc lĩnh vực giáo dục, công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; Tự học tập bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn và chuyển đổi ngành nghề theo nhu cầu việc làm.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Học kỳ |
TT |
Tên học phần |
Mã học |
Số |
LT |
TH |
Học phần tiên quyết |
Mã học phần |
|
1 |
1 |
Đường lối quốc phòng – an ninh |
QS01011 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
2 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1 |
1.0 |
0.0 |
|
|
|
|
3 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
4 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
5 |
Vật lí đại cương A |
TH01002 |
3 |
2.0 |
1.0 |
|
|
|
|
6 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
7 |
Lâm nghiệp cơ bản |
MT01007 |
2 |
2.0 |
0.0 |
|
|
|
|
8 |
Giáo dục học |
SN01051 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
|
9 |
Nguyên lí trồng trọt |
RQ02001 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
2 |
10 |
Giáo dục thể chất (chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ GT01018/ GT01019/ GT01020/ GT01021/ GT01022/ GT01023/ GT01014/ GT01015 |
1 |
0.0 |
1.0 |
|
|
|
11 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
12 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, Kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/ KN01008/ KN01009/ KN01010/ |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
14 |
Triết học Mac - Lenin |
ML01020 |
3 |
3.0 |
0.0 |
|
|
|
|
15 |
Tâm lý học phát triển |
SN01028 |
2 |
2 |
0 |
Tâm lý học đại cương |
SN01016 |
|
|
16 |
Hoa, cây cảnh đại cương |
PNH03080 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
17 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
18 |
Hình họa - Vẽ kĩ thuật 1 |
CD02154 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
19 |
Nguyên lý sản xuất Rau Hoa Quả trong nhà có mái che |
RQ02025 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
20 |
Tin học ứng dụng |
RQ01007 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
21 |
Sinh thái môi trường |
MT01008 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
3 |
22 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
23 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
|
24 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3 |
3 |
0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
|
25 |
Kinh tế chính trị Mac- Lenin |
ML01021 |
2 |
2 |
0 |
Triết học Mác - LeNin |
ML01020 |
|
|
26 |
Vật liệu cơ khí |
CD02503 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
27 |
Kĩ thuật điện |
CD02611 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
28 |
Đất và phân bón |
QL02048 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
29 |
Nuôi trồng thủy sản đại cương |
TS03710 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
30 |
Lý luận dạy học công nghệ |
SN02050 |
3 |
2 |
1 |
Giáo dục học |
SN01051 |
|
|
4 |
31 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2 |
2 |
0 |
Kinh tế chính trị Mac-Lenin |
ML01021 |
|
32 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3 |
3 |
0 |
English 1 |
SN01032 |
|
|
33 |
Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông |
SN02051 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Giáo dục học |
SN01051 |
|
|
34 |
Chăn nuôi chuyên khoa/ Chăn nuôi gia cầm/ Chăn nuôi trâu bò/ Chăn nuôi lợn |
CN03508/ |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
35 |
Thú y cơ bản |
TY03034 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
36 |
Thực tập Gia công cơ khí |
CD03828 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
37 |
Nguyên lí thiết kế cảnh quan |
RQ02010 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
38 |
Đồ họa kĩ thuật trên máy tính |
CD02148 |
2 |
2 |
0 |
Hình họa - Vẽ kĩ thuật 1 |
CD02154 |
|
|
39 |
Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi |
CN03101 |
3 |
2.5 |
0.5 |
|
|
|
|
40 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
NH03004 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
41 |
Giao tiếp và ứng xử sư phạm |
SN03089 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
42 |
Thiết kế thí nghiệm |
CN02701 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
5 |
43 |
Phương pháp dạy học Công nghệ 1 |
SN03085 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Lý luận dạy học Công nghệ |
SN02050 |
|
44 |
Phương pháp dạy học Công nghệ 2 |
SN03086 |
3 |
2.5 |
0.5 |
Lý luận dạy học Công nghệ |
SN02050 |
|
|
45 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2 |
2 |
0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
|
46 |
Dạy học Công nghệ theo định hướng STEM |
SN03087 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
47 |
Thực hành lắp ráp mạch điện tử |
CD03827 |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
48 |
Điện tử số ứng dụng |
CD03616 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
49 |
Thực tập nghề nghiệp 1 |
SN03088 |
2 |
0 |
2 |
Lý luận dạy học Công nghệ |
SN02050 |
|
|
50 |
Thiết kế và sử dụng phương tiện dạy học |
SN03027 |
2 |
1 |
1 |
Lý luận dạy học Công nghệ |
SN02050 |
|
|
51 |
Công nghệ vi sinh |
SH03012 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
52 |
Nông nghiệp hữu cơ |
RQ03040 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
53 |
Kĩ thuật robot |
CD03913 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
54 |
Tự động hóa trong sản xuất cây trồng |
CD03643 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
55 |
Công nghệ nuôi trồng nấm ăn và nấm dược liệu |
PSH03003 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
6 |
56 |
Lịch sử đảng Cộng sản Việt Nam |
ML01023 |
2 |
2.0 |
0.0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
57 |
Tiếng anh chuyên ngành sư phạm Công nghệ |
SN03090 |
2 |
2 |
0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
|
58 |
Thực hành dạy học Công nghệ |
SN03091 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
59 |
Kĩ thuật điện tử đại cương |
CD02612 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Kĩ thuật điện |
CD02611 |
|
|
60 |
Ứng dụng thông tin trong quản lý và sản xuất nông nghiệp |
PTH03222 |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
|
61 |
Rèn nghề: Thực hành trồng cây không đất |
NH04011 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
62 |
Khí cụ điện |
CD03702 |
3 |
2.5 |
0.5 |
|
|
|
|
63 |
Động cơ đốt trong |
CD03303 |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
64 |
Thức ăn chăn nuôi |
CN03302 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
65 |
Quản lý chất thải chăn nuôi |
CN03509 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
66 |
Sửa chữa thiết bị điện |
CD03716 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
67 |
Công nghệ điều khiển cây trồng |
PNH03087 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
68 |
Nuôi ong mật |
NH03056 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Sinh học đại cương |
SH01001 |
|
|
7 |
69 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục |
SN03024 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
70 |
Kiểm tra đánh giá và phát triển chương trình đào tạo |
SN03092 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
71 |
Tham vấn và giáo dục hướng nghiệp |
SN03093 |
2 |
1.5 |
0.5 |
Giáo dục học |
SN01051 |
|
|
72 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
SH03058 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
|
73 |
Công nghệ chế biến thực phẩm |
CP02018 |
3 |
3 |
0 |
|
|
|
|
74 |
Công nghệ dạy học |
PSN03035 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
75 |
Cơ khí chăn nuôi |
CD03204 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
76 |
Ô tô và xe chuyên dụng 1 |
CD03312 |
3 |
3 |
0 |
Động cơ đốt trong |
|
|
|
77 |
Kĩ thuật nuôi thủy đặc sản |
TS03706 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
78 |
Kĩ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh |
TS03707 |
2 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
8 |
79 |
Thực tập nghề nghiệp 2 |
SN03094 |
6 |
0 |
6 |
Thực tập nghề nghiệp 1 |
SN03088 |
|
80 |
Thực tập nghề nghiệp 3 |
SN03095 |
8 |
0 |
8 |
Lý luận dạy học Công nghệ |
SN02050 |
|
|
81 |
Khoá luận tốt nghiệp |
SN04996 |
8 |
0 |
8 |
Tổng số tín chỉ tích lũy ≥ 70%; ĐTBCTL ≥ 2.0; Đạt điểm D trở lên các học phần: Lý luận dạy học Công nghệ, Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục; Các môn liên quan đến đề tài tốt nghiệp. |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội