Giới thiệu
Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Âm nhạc có phẩm chất chính trị vững vàng; có đạo đức, tư cách và sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên sâu về các chuyên ngành giảng dạy bộ môn ở các cấp học; có đủ khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục của đất nước.
Sinh viên tốt nghiệp có trình độ chuyên môn và khả năng thực hành để giảng dạy âm nhạc ở các bậc học phổ thông, các Trường Sư phạm và các trường Văn hóa nghệ thuật. Đáp ứng được công tác nghiên cứu ở các Vụ, Viện, Trung tâm nghiên cứu hoặc các cơ quan, đoàn thể xã hội cần sử dụng hoặc có liên quan đến chuyên môn âm nhạc và giáo dục âm nhạc. Có khả năng quản lý và tổ chức hoạt động phong trào ở các cơ quan văn hóa.
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 130 tín chỉ bao gồm mô-đun kiến thức chung, mô-đun kiến thức cơ sở, chuyên ngành (các học phần bắt buộc, học phần tự chọn) và khoá luận (không kể khối kiến thức Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng và các học phần tự chọn không bắt buộc).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT (áp dụng cho tất cả ngành đào tạo).
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu (áp dụng cho các ngành năng khiếu).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Học kỳ thực hiện |
||||||||
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
|||||
|
I. |
Mô-đun kiến thức chung |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
Các học phần bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
POL91133 |
Triết học Mác-Lê nin |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
POL91142 |
Kinh tế chính trị Mác-Lê nin |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
POL91152 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
POL91202 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
* |
|
|
|
|
|
|
5 |
POL91302 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
* |
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
INF91402 |
Tin học/ Chứng chỉ Tin học |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
ABC91602 |
Phương pháp NCKH |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
Tâm lý học |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Ngoại ngữ |
7 |
2 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
Giáo dục thể chất |
4* |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
165t |
|
|
* |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Các học phần tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
x* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
x* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
x* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Mô-đun cơ sở khối ngành |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Ứng dụng Công nghệ thông tin trong dạy học Âm nhạc |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Mỹ học Âm nhạc |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
|
Nghệ thuật học đại cương |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Múa cơ bản |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
III |
Mô-đunchuyên môn ngành |
65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
Chuyên sâu bắt buộc |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Lý thuyết âm nhạc 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lý thuyết âm nhạc 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Ký xướng âm 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Ký xướng âm 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Ký xướng âm 3 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Ký xướng âm 4 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Hòa âm 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Hòa âm 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
|
Lịch sử Âm nhạc Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử Âm nhạc phương Tây |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Phân tích tác phẩm Âm nhạc 1 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân tích tác phẩm Âm nhạc 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Thanh nhạc 1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
|
Thanh nhạc 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
|
Thanh nhạc 3 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
|
Thanh nhạc 4 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
16 |
|
Thanh nhạc 5 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
17 |
|
Thanh nhạc 6 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
18 |
|
Nhạc cụ 1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
Nhạc cụ 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
Nhạc cụ 3 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
|
Nhạc cụ 4 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
22 |
|
Nhạc cụ 5 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
23 |
|
Nhạc cụ 6 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
24 |
|
Hát dân ca |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
25 |
|
Hát và chỉ huy đồng ca hợp xướng |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
27 |
|
Phương pháp soạn đệm |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
28 |
|
PP dàn dựng chương trình tổng hợp |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
B |
Chuyên sâu tự chọn bắt buộc |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Lịch sử Âm nhạc phương Đông |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
|
Âm nhạc truyền thống Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
Kỹ thuật đệm Piano |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
4 |
|
Phương pháp công tác Đội Thiếu niên tiền phong và nhi đồng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
5 |
|
Chuyên đề |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
6 |
|
Nhạc cụ guitare |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
7 |
|
Đàn bầu |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
8 |
|
Sáng tác ca khúc |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
9 |
|
PP biên đạo, dàn dựng múa |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
10 |
|
Tính năng nhạc cụ |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
11 |
|
Khoá luận/Học phần thay thế khoá luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khóa luận |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
Các học phần thay thế khóa luận: |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhạc cụ 7 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Thanh nhạc 7 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Kiến thức Âm nhạc tổng hợp |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Lý luận âm nhạc |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
C |
Chuyên sâu tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Phức điệu |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
|
Quốc tế vũ |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
Phối đồng ca – hợp xướng |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
4 |
|
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
IV |
Mô-đunnghiệp vụ ngành |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
Nghiệp vụ bắt buộc |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Tâm lý học 2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
Rèn luyện nghiệp vụ |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
4 |
|
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
5 |
|
Phát triển chương trình dạy học bộ môn |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
6 |
|
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Giáo dục học 2 |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
8 |
|
Phương pháp dạy học Âm nhạc 1 |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Phương pháp dạy học Âm nhạc 2 |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
B |
Nghiệp vụ tự chọn không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Thực hành dạy học 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
Thực hành dạy học 2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
V |
Thực hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
Thực tập sư phạm 2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
130 |
16 |
18 |
20 |
14 |
17 |
15 |
17 |
10 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm HuếĐịa chỉ : 34 Lê Lợi - Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế