Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quy hoạch & thiết kế công trình giao thông

Đại học giao thông vận tải TP.HCM (15693)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Theo lịch của trường
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Đào tạo kỹ sư Qui hoạch và Thiết kế công trình giao thông có chất lượng tốt, đáp ứng các yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của người học; tạo môi trường giảng dạy, học tập, nghiên cứu tích cực; phù hợp nhu cầu của xã hội.
  • Có kiến thức, khả năng điều tra, khảo sát và dự báo giao thông. Nghiên cứu và lập qui hoạch phát triển GTVT trong khu vực: các công trình GTVT quốc gia và địa phương. Các công trình
  • GTVT trong đô thị, nông thôn bao gồm: đường bộ, giao thông đô thị đường phố và metro, đường sắt, đường sông, cảng biển, sân bay, giao thông nông thôn, … - Có năng lực tham gia thiết kế các công trình giao thông vận tải.
  • Có khả năng lập dự án, phân tích và đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông vận tải.
  • Có năng lực tham gia vào lĩnh vực quản lý qui hoạch, xây dựng và khai thác các công trình giao thông vận tải.
  • Có năng lực tham gia nghiên cứu và giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật trong các công trình giao thông vận tải.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Kiến thức giáo dục đại cương: 41 tín chỉ 

Kiến thức theo quy định cho các ngành kỹ thuật: 33 tín chỉ

Bảng 1: Lý luận chính trị                       Tổng số tín chỉ:10

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

005001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin  

5

 

2

005002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

3

005003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

 

 

Bảng 2: Toán – Vật lý – Pháp luật – Ngoại ngữ - kỹ năng mềm; Tổng số tín chỉ: 21

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

4

005004

Pháp luật đại cương

2

 

5

006011

Tiếng Anh 3

4

 

6

006012

Tiếng Anh 4

4

 

7

001201

Đại số

2

 

8

001202

Giải tích 1

3

 

9

001203

Giải tích 2

3

 

10

002001

Vật lý 1

3

 

Kiến thức theo ngành: 10 TC

Bảng 3: Kiến thức theo ngành     Tổng số tín chỉ: 10

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

001205

Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống kê)

3

 

2

084001

Hình học họa hình

2

 

3

084001

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

 

4

091012

Cơ học lý thuyết

2

 

5

096001

Nhập môn kỹ thuật CTGT

1

 

 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp – 94 TC

Kiến thức cơ sở chuyên ngành – 50 TC  

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

091021

Sức bền vật liệu 1

3

 

2

091032

Sức bền vật liệu 2

2

 

3

091051

Cơ kết cấu 1

3

 

4

098010

Địa chất công trình

2

 

5

098011

Thực tập địa chất công trình

1

 

6

092031

Vật liệu xây dựng

2

 

7

092040

Thí nghiệm Vật liệu xây dựng

1

 

8

098020

Cơ học đất

3

 

9

098021

Thí nghiệm Cơ học đất

1

 

10

092011

Trắc địa đại cương

2

 

11

092020

Thực tập trắc địa

1

 

12

093531

Kỹ thuật nền móng

3

 

13

093532

Đồ án kỹ thuật nền móng

1

 

14

096241

Mô hình hóa và mô phỏng giao thông

3

 

15

096032

Hệ thống thông tin địa lý (GIS)

3

 

16

096420

Điều tra, khảo sát và dự báo giao thông

3

 

17

096262

Hệ thống giao thông thông minh (ITS)

2

Chọn 01 trong 03 HP

096264

Quản lý giao thông tĩnh

096406

Giao thông phi cơ giới

18

096403

Kỹ thuật đường bộ

3

 

19

096404

Đồ án kỹ thuật đường bộ

1

 

20

096407

Kỹ thuật đường sắt

2

Chọn 01 trong 02 HP

094110

Khai thác và kiểm định đường

21

096412

Tổ chức thi công CTGT

2

 

22

096411

Vận hành khai thác GTCC

2

 

23

096040

Quản lý dự án GTVT

2

 

24

006900

Tiếng Anh kỹ thuật công trình

2

 

 

 

Tổng cộng

50  

 

 

Kiến thức chuyên ngành QHGT – 32 TC  

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

096260

Kỹ thuật và Quản lý Giao thông

3

 

2

096261

Đồ án Kỹ thuật và Quản lý Giao thông

1

 

3

096405

Qui hoạch phát triển đường thủy

2

 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

4

096172

Qui hoạch mạng lưới xe buýt

2

 

6

096010

Qui hoạch đô thị

3

 

7

096409

Qui hoạch và tổ chức giao thông tại nút

3

 

8

096410

Đồ án Qui hoạch và tổ chức giao thông tại nút

1

 

9

096416

Qui hoạch giao thông đô thị

3

 

10

096417

Đồ án Qui hoạch giao thông đô thị

1

 

11

096413

Đánh giá tác động giao thông

3

 

12

096414

Đồ án đánh giá tác động giao thông

1

 

13

096173

Qui hoạch mạng lưới BRT

2

Chọn 01 trong 03 HP

096100

Chính sách giao thông

096060

Môi trường GTVT

14

096230

An toàn giao thông

2

 

15

096415

Qui hoạch phát triển cảng

3

 

16

096080

Qui hoạch vùng

2

Chọn 01 trong 03 HP

096418

Qui hoạch phát triển mạng lưới Metro

096419

Tích hợp QH sử dụng đất và QHGT

 

 

Tổng cộng

32

 

 

Các học phần tự chọn – tổng cộng 8 TC

Các học phần tự chọn  nhóm 1 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

096262

Hệ thống GT thông minh (ITS)

2

 

2

096264

Quản lý giao thông tĩnh

2

 

3

096406

Giao thông phi cơ giới

2

 

Các học phần tự chọn  nhóm 2 {Chọn 01 trong 2 HP} tổng cộng 02 TC

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

096407

Kỹ thuật đường sắt

2

 

2

094110

Khai thác và kiểm định đường

2

 

Các học phần tự chọn  nhóm 3 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

096173

Qui hoạch mạng lưới BRT

2

 

2

094962

Chính sách Giao thông

2

 

3

096060

Môi trường GTVT

2

 

 Các học phần tự chọn  nhóm 4 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

096080

Qui hoạch vùng

2

 

2

096418

Qui hoạch phát triển mạng lưới Metro

2

 

3

096419

Tích hợp QH Sử dụng đất và QHGT

2

 

 Thực tập chuyên môn, thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp – 12 TC

STT

Mã HP

Nội dung

Số TC

Ghi chú

1

096002

Thực tập chuyên môn kỹ thuật GT

2

 

2

096420

Thực tập cán bộ kỹ thuật

2

 

3

096421

Đồ án tốt nghiệp

8

 

 Kiến thức điều kiện: (không tính vào chương trình để tính số tín chỉ tích lũy)

Bảng 10: Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng-an ninh

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP bắt buộc

HP tự chọn

Ghi chú

I : Học phần giáo dục thể chất (4 Tín chỉ)

 

 

1

004101

Lý thuyết giáo dục thể chất

1

x

  

 

2

004105

Điền kinh

1

x

  

 

Tự chọn chọn 2 trong 7 học phần tự chọn sau:

 

 

3

004106

Bóng chuyền

1

  

x

 

4

004107

Bóng đá

1

  

x

 

5

004108

Bóng rổ

1

  

x

 

6

004109

Bóng bàn

1

  

x

 

7

004110

Cờ vua

1

  

x

 

8

004103

Bơi 1 (50 m)

1

  

x

 

9

004104

Bơi 2 (100 m)

1

  

x

 

II : Học phần giáo dục Quốc phòng - An ninh ( 165 tiết)

 

 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP bắt buộc

HP tự chọn

Ghi chú

1

007001

Đường lối quân sự của Đảng

30

x

  

 

2

007002

Công tác quốc phòng, an ninh

30

x

  

 

3

007003

Quân sự chung và kỹ thuật, chiến thuật bắn

85

x

  

 

4

007004

Tìm hiểu chung về quân, binh chủng

20

x

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet