- Đào tạo kỹ sư Qui hoạch và Thiết kế công trình giao thông có chất lượng tốt, đáp ứng các yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của người học; tạo môi trường giảng dạy, học tập, nghiên cứu tích cực; phù hợp nhu cầu của xã hội.
- Có kiến thức, khả năng điều tra, khảo sát và dự báo giao thông. Nghiên cứu và lập qui hoạch phát triển GTVT trong khu vực: các công trình GTVT quốc gia và địa phương. Các công trình
- GTVT trong đô thị, nông thôn bao gồm: đường bộ, giao thông đô thị đường phố và metro, đường sắt, đường sông, cảng biển, sân bay, giao thông nông thôn, … - Có năng lực tham gia thiết kế các công trình giao thông vận tải.
- Có khả năng lập dự án, phân tích và đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông vận tải.
- Có năng lực tham gia vào lĩnh vực quản lý qui hoạch, xây dựng và khai thác các công trình giao thông vận tải.
- Có năng lực tham gia nghiên cứu và giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật trong các công trình giao thông vận tải.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Kiến thức giáo dục đại cương: 41 tín chỉ
Kiến thức theo quy định cho các ngành kỹ thuật: 33 tín chỉ
Bảng 1: Lý luận chính trị Tổng số tín chỉ:10
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
005001 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin |
5 |
|
|
2 |
005002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
3 |
005003 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
|
Bảng 2: Toán – Vật lý – Pháp luật – Ngoại ngữ - kỹ năng mềm; Tổng số tín chỉ: 21
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
4 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
5 |
006011 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
6 |
006012 |
Tiếng Anh 4 |
4 |
|
|
7 |
001201 |
Đại số |
2 |
|
|
8 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
|
|
9 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
|
|
10 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
|
Kiến thức theo ngành: 10 TC
Bảng 3: Kiến thức theo ngành Tổng số tín chỉ: 10
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
001205 |
Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống kê) |
3 |
|
|
2 |
084001 |
Hình học họa hình |
2 |
|
|
3 |
084001 |
Vẽ kỹ thuật xây dựng |
2 |
|
|
4 |
091012 |
Cơ học lý thuyết |
2 |
|
|
5 |
096001 |
Nhập môn kỹ thuật CTGT |
1 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp – 94 TC
Kiến thức cơ sở chuyên ngành – 50 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
091021 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
|
|
2 |
091032 |
Sức bền vật liệu 2 |
2 |
|
|
3 |
091051 |
Cơ kết cấu 1 |
3 |
|
|
4 |
098010 |
Địa chất công trình |
2 |
|
|
5 |
098011 |
Thực tập địa chất công trình |
1 |
|
|
6 |
092031 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
|
|
7 |
092040 |
Thí nghiệm Vật liệu xây dựng |
1 |
|
|
8 |
098020 |
Cơ học đất |
3 |
|
|
9 |
098021 |
Thí nghiệm Cơ học đất |
1 |
|
|
10 |
092011 |
Trắc địa đại cương |
2 |
|
|
11 |
092020 |
Thực tập trắc địa |
1 |
|
|
12 |
093531 |
Kỹ thuật nền móng |
3 |
|
|
13 |
093532 |
Đồ án kỹ thuật nền móng |
1 |
|
|
14 |
096241 |
Mô hình hóa và mô phỏng giao thông |
3 |
|
|
15 |
096032 |
Hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
3 |
|
|
16 |
096420 |
Điều tra, khảo sát và dự báo giao thông |
3 |
|
|
17 |
096262 |
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) |
2 |
Chọn 01 trong 03 HP |
|
096264 |
Quản lý giao thông tĩnh |
|||
|
096406 |
Giao thông phi cơ giới |
|||
|
18 |
096403 |
Kỹ thuật đường bộ |
3 |
|
|
19 |
096404 |
Đồ án kỹ thuật đường bộ |
1 |
|
|
20 |
096407 |
Kỹ thuật đường sắt |
2 |
Chọn 01 trong 02 HP |
|
094110 |
Khai thác và kiểm định đường |
|||
|
21 |
096412 |
Tổ chức thi công CTGT |
2 |
|
|
22 |
096411 |
Vận hành khai thác GTCC |
2 |
|
|
23 |
096040 |
Quản lý dự án GTVT |
2 |
|
|
24 |
006900 |
Tiếng Anh kỹ thuật công trình |
2 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
50 |
|
Kiến thức chuyên ngành QHGT – 32 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096260 |
Kỹ thuật và Quản lý Giao thông |
3 |
|
|
2 |
096261 |
Đồ án Kỹ thuật và Quản lý Giao thông |
1 |
|
|
3 |
096405 |
Qui hoạch phát triển đường thủy |
2 |
|
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
4 |
096172 |
Qui hoạch mạng lưới xe buýt |
2 |
|
|
6 |
096010 |
Qui hoạch đô thị |
3 |
|
|
7 |
096409 |
Qui hoạch và tổ chức giao thông tại nút |
3 |
|
|
8 |
096410 |
Đồ án Qui hoạch và tổ chức giao thông tại nút |
1 |
|
|
9 |
096416 |
Qui hoạch giao thông đô thị |
3 |
|
|
10 |
096417 |
Đồ án Qui hoạch giao thông đô thị |
1 |
|
|
11 |
096413 |
Đánh giá tác động giao thông |
3 |
|
|
12 |
096414 |
Đồ án đánh giá tác động giao thông |
1 |
|
|
13 |
096173 |
Qui hoạch mạng lưới BRT |
2 |
Chọn 01 trong 03 HP |
|
096100 |
Chính sách giao thông |
|||
|
096060 |
Môi trường GTVT |
|||
|
14 |
096230 |
An toàn giao thông |
2 |
|
|
15 |
096415 |
Qui hoạch phát triển cảng |
3 |
|
|
16 |
096080 |
Qui hoạch vùng |
2 |
Chọn 01 trong 03 HP |
|
096418 |
Qui hoạch phát triển mạng lưới Metro |
|||
|
096419 |
Tích hợp QH sử dụng đất và QHGT |
|||
|
|
|
Tổng cộng |
32 |
|
Các học phần tự chọn – tổng cộng 8 TC
Các học phần tự chọn nhóm 1 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096262 |
Hệ thống GT thông minh (ITS) |
2 |
|
|
2 |
096264 |
Quản lý giao thông tĩnh |
2 |
|
|
3 |
096406 |
Giao thông phi cơ giới |
2 |
|
Các học phần tự chọn nhóm 2 {Chọn 01 trong 2 HP} tổng cộng 02 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096407 |
Kỹ thuật đường sắt |
2 |
|
|
2 |
094110 |
Khai thác và kiểm định đường |
2 |
|
Các học phần tự chọn nhóm 3 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096173 |
Qui hoạch mạng lưới BRT |
2 |
|
|
2 |
094962 |
Chính sách Giao thông |
2 |
|
|
3 |
096060 |
Môi trường GTVT |
2 |
|
Các học phần tự chọn nhóm 4 {Chọn 01 trong 3 HP} tổng cộng 02 TC
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096080 |
Qui hoạch vùng |
2 |
|
|
2 |
096418 |
Qui hoạch phát triển mạng lưới Metro |
2 |
|
|
3 |
096419 |
Tích hợp QH Sử dụng đất và QHGT |
2 |
|
Thực tập chuyên môn, thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp – 12 TC
|
STT |
Mã HP |
Nội dung |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
096002 |
Thực tập chuyên môn kỹ thuật GT |
2 |
|
|
2 |
096420 |
Thực tập cán bộ kỹ thuật |
2 |
|
|
3 |
096421 |
Đồ án tốt nghiệp |
8 |
|
Kiến thức điều kiện: (không tính vào chương trình để tính số tín chỉ tích lũy)
Bảng 10: Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng-an ninh
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
Ghi chú |
|
I : Học phần giáo dục thể chất (4 Tín chỉ) |
|
|
||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết giáo dục thể chất |
1 |
x |
|
|
|
2 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
x |
|
|
|
Tự chọn chọn 2 trong 7 học phần tự chọn sau: |
|
|
||||
|
3 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
4 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
5 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
6 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
7 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
8 |
004103 |
Bơi 1 (50 m) |
1 |
|
x |
|
|
9 |
004104 |
Bơi 2 (100 m) |
1 |
|
x |
|
|
II : Học phần giáo dục Quốc phòng - An ninh ( 165 tiết) |
|
|
||||
|
STT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
Ghi chú |
|
1 |
007001 |
Đường lối quân sự của Đảng |
30 |
x |
|
|
|
2 |
007002 |
Công tác quốc phòng, an ninh |
30 |
x |
|
|
|
3 |
007003 |
Quân sự chung và kỹ thuật, chiến thuật bắn |
85 |
x |
|
|
|
4 |
007004 |
Tìm hiểu chung về quân, binh chủng |
20 |
x |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh