Ngành quản trị nhân lực cũng được nhiều trường học gọi là ngành quản lý nhân sự, đây là ngành không chỉ đơn thuần là đào tạo, truyền đạt những kiến thức tổng quan về nguồn nhân lực mà còn rất chuyên sâu để các bạn sinh viên theo học đều có thể nắm được những kiến thức về nền tảng kinh doanh, quản trị cũng như cách có thể vận hành được bộ máy tổ chức, doanh nghiệp một cách thuận lợi. Và khi học viên theo học quản trị nhân lực học trường nào thì học viên cũng sẽ được cung cấp các
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Liên kết
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng tuyển sinh:
- Bằng tốt nghiệp THPT tại Hoa Kỳ hoặc Chứng chỉ GED.
- Các bảng điểm học thuật quốc tế phải được đánh giá và chứng nhận và được Tổ chức Đánh giá chứng chỉ Quốc gia (NACES) trực tiếp gửi tới trường.
- Với sinh viên quốc tế là công dân của một quốc gia mà tiếng Anh không phải ngôn ngữ chính phải gửi kèm:
- Bằng Anh ngữ TOEFL: tối thiểu 500 điểm với bài thi trên giấy hoặc 61 với bài thi trên Internet.
- Bằng Anh ngữ quốc tế IELTS: tối thiểu 5.0.
- Ưu tiên ngoại ngữ:
- Điểm TOEFL và IELTS không bắt buộc với:
- Sinh viên quốc tế đã hoàn thành 2 năm học, trong đó tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy.
- Sinh viên quốc tế có bảng điểm bằng tiếng Anh được chấp nhận bởi các trụ sở tại Mỹ và Canada.
- Văn bằng về việc hoàn thành ít nhất 30 giờ học (với GPA từ 2.0 trở lên) của các lớp đại học/ cao đẳng (không bao gồm ESL) có thể chuyển đổi hoặc dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
- Văn bản xác nhận chứng chỉ tiếng Anh cấp C của Chính phủ Việt Nam.
- Các văn bản không tương đương với Hoa Kỳ phải được dịch qua dịch vụ dịch thuật được phê chuẩn của Hiệp hội dịch vụ Đánh giá chứng chỉ Quốc gia (NACES).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo trực tuyến Cử nhân Quản trị nguồn nhân lực kéo dài trong 4 năm bao gồm các yêu cầu sau:
|
Các môn cơ bản của chương trình BA/BS |
|||
|
Tiếp đầu ngữ |
Mã số |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
Nhân văn |
9 |
||
|
Bắt buộc với tất cả các chuyên ngành: |
|||
|
HUM |
1000 |
Hội thảo chiến binh |
3 |
|
HUM |
1020 |
Critical Thinking (Tư duy phê phán) |
3 |
|
Chọn một trong số các môn tùy chọn dưới đây: |
|||
|
HIS |
1100 |
Thế giới cổ đại |
3 |
|
HIS |
1110 |
Lịch sử nước Mỹ I |
3 |
|
HIS |
1120 |
Lịch sử nước Mỹ II |
3 |
|
HIS |
1200 |
Thế giới Trung cổ |
3 |
|
HIS |
1610 |
Thế giới hiện đại |
3 |
|
HIS |
1710 |
Thế giới đương đại |
3 |
|
ENG |
2000 |
Văn học Mỹ I |
|
|
ENG |
2010 |
Văn học Mỹ II |
|
|
SPN |
1010 |
Tiếng Tây Ban Nha |
|
|
Anh văn |
6 |
||
|
ENG |
1010 |
Anh ngữ I |
3 |
|
ENG |
1020 |
Anh ngữ II |
3 |
|
Nghệ thuật |
|||
|
Chọn một trong số các môn tùy chọn dưới đây: |
|||
|
ART |
1301 |
Mỹ thuật thường thức |
3 |
|
ART |
1302 |
Mỹ thuật thường thức II |
3 |
|
SPC |
1010 |
Ngôn ngữ truyền thông |
3 |
|
THR |
1010 |
Sơ lược về Nhà hát |
3 |
|
MUS |
1010 |
Sơ lược về Âm nhạc thường thức |
|
|
Khoa học tự nhiên |
|||
|
MUS |
1010 |
Sơ lược về Âm nhạc thường thức |
3 |
|
REL |
2050 |
Các vấn đề đạo đức đương thời |
3 |
|
REL |
2350 |
Triết lý của tôn giáo trên Thế giới |
3 |
|
SPC |
1010 |
Nghệ thuật giao tiếp |
3 |
|
SPN |
1010 |
Tiếng Tây Ban Nha |
3 |
|
THR |
1010 |
Sơ lược về Kịch trường |
3 |
|
Khoa học tự nhiên |
3 |
||
|
Chọn một trong các môn tùy chọn dưới đây: |
|||
|
BIO |
1030 |
Nguyên lý sinh học (Yêu cầu với ngành: Tâm lý học) |
3 |
|
CHM |
1030 |
Hóa học I |
3 |
|
PHY |
1010 |
Khoa học Trái đất |
3 |
|
PHY |
1510 |
Khoa học Vật lý |
3 |
|
Toán học |
3 |
||
|
Chọn một trong các môn dưới đây: |
|||
|
MTH |
1010 |
Toán phổ cập cho người học trực tuyến |
3 |
|
MTH |
2000 |
Toán học quản lý (Yêu cầu với ngành: Quản trị Tư pháp Hình sự và Khoa học ứng dụng - Quản lý Cứu hỏa) |
3 |
|
MTH |
2023 |
Thống kê cơ bản (Yêu cầu với ngành: Tâm lý học và Quản trị kinh doanh) |
3 |
|
Khoa học Hành vi và Xã hội |
6 |
||
|
Chọn hai trong số các môn tự chọn dưới đây: |
|||
|
BUS |
3602 |
Các nguyên tắc quản lý (Yêu cầu với ngành: Quản trị kinh doanh) |
3 |
|
ECO |
2401 |
Các nguyên tắc kinh tế vĩ mô (Yêu cầu với ngành: Quản trị kinh doanh và Quản lý Tư pháp Hình sự) |
3 |
|
ECO |
2501 |
Nguyên lí kinh tế vi mô |
3 |
|
POL |
1010 |
Chính quyền Hoa Kỳ |
3 |
|
POL |
2000 |
Sơ lược về Khoa học Chính trị |
3 |
|
POL |
2010 |
Chính trị của Hoa Kỳ, Tiểu bang và Địa phương |
3 |
|
PSY |
2010 |
Tâm lý học tổng hợp (Yêu cầu với ngành: Quản lý Tư pháp Hình sự, Tư pháp Hình sự và Lãnh đạo tổ chức) |
3 |
|
PSY |
1010 |
Tâm lí học dị thường |
3 |
|
SOC |
3450 |
Sơ lược về Xã hội học |
3 |
|
SOC |
1010 |
Điều tra về Xã hội toàn cầu và Địa lý văn hóa |
3 |
|
Tôn giáo và Triết học |
3 |
||
|
Chọn một trong các môn dưới đây: |
|||
|
REL |
2050 |
Các vấn đề đạo đức đương thời |
3 |
|
REL |
2350 |
Triết lý của Tôn giáo Thế giới |
3 |
|
Capstone |
3 |
||
|
REL |
4035 |
Cuộc sống, Ý nghĩa và Sự biết ơn với nghề nghiệp |
3 |
|
Kiến thức chung |
24 |
||
|
Kiến thức chuyên ngành chính và chuyên ngành tự chọn |
60 |
||
|
Tổng số tín chỉ |
120 |
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn chương trình: 809.100.000 vnd
Trường Waldorf
Địa chỉ: 106 S 6th St, Forest City, IA 50436, United States