- Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo nguồn nhân lực du lịch chất lượng cho xã hội cùng chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng thực tiễn. Theo học ngành Quản trị khách sạn tại Đại học Văn Hiến, sinh viên thường xuyên được tham gia các buổi học trải nghiệm ngành nghề và được rèn luyện các kỹ năng cần thiết liên quan đến lĩnh vực khách sạn. Từ những kiến thức được học trên giảng đường, vào những học kỳ cuối sinh viên sẽ được tham gia học kỳ doanh nghiệp và đây là lúc để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
- Là ngành học thuộc khoa Du lịch, tự hào là đơn vị đầu tiên đào tạo nguồn nhân lực du lịch tại khu vực phía Nam. Vì vậy, sinh viên không chỉ được lĩnh hội nhiều kiến thức bổ ích từ các tiền bối mà còn được tham gia nhiều chương trình thực tế do khoa tổ chức như: Hội thi thuyết trình hướng dẫn du lịch; Vì đàn em thân yêu; tham gia CLB Bartender….
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức 1: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao học bạ THPT.
- Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã HP học trước |
||||||
|
Tổng |
LT |
TH/ TN |
TT |
ĐAM |
KL TN |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
49 |
49 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
Phần bắt buộc |
|
40 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật |
13 |
13 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.1.01 |
POL102 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
I.1.02 |
POL103 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL102 |
|
|
I.1.03 |
POL104 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|
|
POL103 |
|
|
I.1.04 |
POL101 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
|
|
|
POL104 |
|
|
I.1.05 |
LAW101 |
Pháp luật đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.2.01 |
ENG201 |
Tiếng Anh giao tiếp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.2.02 |
ENG202 |
Tiếng Anh giao tiếp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG201 |
|
|
I.3. Các học phần về khoa học tự nhiên, môi trường |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.3.01 |
NAS101 |
Môi trường và con người |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.4. Các học phần về kinh tế, quản lý và quản trị đại cương |
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.4.01 |
BUS101 |
Tinh thần khởi nghiệp |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.4.02 |
MAN201 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.4.03 |
MAR201 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.5.Các học phần về khoa học xã hội, nhân văn và đa văn hóa |
6 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.5.01 |
SOS102 |
Văn hiến Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.5.02 |
SOS101 |
Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.6. Các học phần về tố chất cá nhân chung |
3 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
I.6.01 |
SKL101 |
Phương pháp học đại học |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.Phần tự chọn |
|
9 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
|
|
(Chọn 3 trong 6 học phần) |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I.7.01 |
INT201 |
Đại cương về Công nghệ thông tin và Truyền thông |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.02 |
NAS203 |
Thống kê ứng dụng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.03 |
SOS204 |
Các vấn đề xã hội đương đại |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.04 |
SOS205 |
Giao tiếp đa văn hóa |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
I.7.05 |
ECO201 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
I.7.06 |
SKL202 |
Kỹ năng hành chính văn phòng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
84 |
59 |
0 |
13 |
0 |
12 |
|
|||
|
II.1. Các học phần cơ sở ngành |
36 |
35 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
|||
|
II.1.01 |
HOS306 |
Tổng quan về Quản trị khách sạn |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
II.1.02 |
HOS307 |
Trải nghiệm ngành, nghề |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
II.1.03 |
TOU305 |
Tổng quan du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.1.04 |
TOU301 |
Địa lý du lịch Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.1.05 |
TOU309 |
Luật du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
LAW101 |
|
|
II.1.06 |
TOU302 |
Phát triển du lịch bền vững |
2 |
2 |
|
|
|
|
TOU305 |
|
|
II.1.07 |
TOU304 |
Tâm lý du khách |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
II.1.08 |
TRA308 |
Thanh toán quốc tế trong du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
II.1.09 |
TOU307 |
Văn hóa ẩm thực trong du lịch |
2 |
2 |
|
|
|
|
TOU305 |
|
|
II.1.10 |
TOU306 |
Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
TOU305 |
|
|
II.1.11 |
HOS305 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Khách sạn |
3 |
3 |
|
|
|
|
ENG202 |
|
|
II.1.12 |
HOS303 |
Quản trị dịch vụ buồng |
2 |
2 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.1.13 |
HOS302 |
Quản trị dịch vụ ăn uống |
3 |
3 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.1.14 |
HOS301 |
Lễ tân và quản trị hoạt động lưu trú |
3 |
3 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.1.15 |
HOS304 |
Quản trị tổ chức sự kiện và hội nghị |
2 |
2 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.1.16 |
TOU303 |
Quản lý chất lượng dịch vụ |
2 |
2 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.2. Các học phần chuyên ngành |
31 |
24 |
0 |
7 |
0 |
0 |
|
|||
|
II.2.01 |
HOS409 |
Báo cáo chuyên đề thực tiễn |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2.02 |
HOS309 |
Trải nghiệm ngành, nghề 1 QTKS |
2 |
|
|
2 |
|
|
TOU305 |
|
|
II.2.03 |
HOS430 |
Trải nghiệm ngành, nghề 2 QTKS |
2 |
|
|
2 |
|
|
HOS308 |
|
|
II.2.04 |
HOS434 |
Trải nghiệm ngành, nghề 3 QTKS |
3 |
|
|
3 |
|
|
HOS430 |
|
|
II.2.05 |
HOS423 |
Quản trị dịch vụ vui chơi giải trí và chăm sóc sức khỏe |
3 |
3 |
|
|
|
|
HOS306 |
|
|
II.2.06 |
HOS413 |
Đại cương Khu du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
TOU305 |
|
|
II.2.07 |
HOS429 |
Tiếp thị trong kinh doanh dịch vụ lưu trú |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAR201 |
|
|
II.2.08 |
HOS427 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Khách sạn và Khu Du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
HOS305 |
|
|
II.2.09 |
HOS432 |
Ứng dụng thương mại điện tử trong kinh doanh lưu trú |
3 |
3 |
|
|
|
|
INT201 |
|
|
II.2.10 |
HOS418 |
Nhượng quyền thương mại |
3 |
3 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
|
II.2.11 |
HOS424 |
Quản trị Khu du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
INT201 |
|
|
II.2.12 |
HOS425 |
Quản trị nguồn nhân lực trong khách sạn |
2 |
2 |
|
|
|
|
MAN201 |
|
|
|
|
Các HP tự chọn thay thế KLTN (chọn 4 HP): |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.01 |
HOS422 |
Quản trị chiến lược kinh doanh trong khách sạn - nhà hàng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
II.2b.02 |
HOS414 |
Đánh giá chất lượng dịch vụ trong khách sạn - nhà hàng |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.03 |
HOS421 |
Quản lý hiệu suất và đánh giá hiệu quả làm việc cho doanh nghiệp dịch vụ |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.04 |
HOS415 |
Giao tiếp trong kinh doanh du lịch |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.05 |
HOS416 |
Kinh tế du lịch khách sạn |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.2b.06 |
HOS419 |
Phương pháp xây dựng khẩu phần thực đơn |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
II.3. Các học phần tốt nghiệp |
17 |
0 |
0 |
5 |
0 |
12 |
|
|||
|
II.3.01 |
HOS535 |
Thực tập tốt nghiệp QTKS |
5 |
|
|
5 |
|
|
HOS431 |
|
|
II.3.02 |
HOS536 |
Khóa luận tốt nghiệp Quản trị khách sạn |
12 |
|
|
|
|
12 |
HOS534 |
|
|
III.HỌC PHẦN KHÔNG TÍCH LŨY |
11 |
6 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
III.01 |
|
Tin học chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.02 |
|
Ngoại ngữ chuẩn đầu ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.03 |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.04 |
PHT101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
III.05 |
PHT102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
III.06 |
PHT103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
III.07 |
DEE104 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
6 |
2 |
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại Học Văn Hiến
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, TP.HCM