- Theo học ngành Quản lý và Phát triển du lịch, sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về quản lý, phát triển, kế toán, tài chính trong quản lý và phát triển du lịch; Giải quyết các vấn đề phát sinh trong quản lý và phát triển du lịch; Thực hiện tốt hoạt động liên quan đến du lịch như điều hành tour, hướng dẫn viên du lịch, xây dựng các sản phẩm du lịch. Trên góc độ nhà quản lý, người học có thể phân tích các tác động từ xã hội, môi trường và nhu cầu đối với quản lý và phát triển du lịch bền vững.
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý và Phát triển du lịch có thể đảm nhận công việc ở các lĩnh vực sau: Lĩnh vực lữ hành: Hướng dẫn viên du lịch, đại lý du lịch, trợ lý khách sạn, nhân viên tiếp tân, tư vấn du lịch, điều phối du lịch. Lĩnh vực dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng: Phụ trách các hoạt động thiết kế, cung ứng và dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng. Lĩnh vực nghiên cứu thị trường: Đảm nhận các công việc nghiên cứu và phân tích thị trường trong các công ty chuyên nghiên cứu thị trường, hay bộ phận nghiên cứu thị trường của công ty.
- Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 130 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.
Hình thức dự tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- PT4: Xét tuyển kết hợp
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Kế hoạch học tập
|
Học kỳ |
TT |
Học phần |
Mã HP |
Tổng |
LT |
TH |
Học phần |
Mã HP |
Loại |
BB/TC |
Tổng số |
|
1 |
1 |
Tiếng Anh bổ trợ |
SN00010 |
1,0 |
1,0 |
0,0 |
|
|
|
- |
0 |
|
1 |
2 |
Giáo dục thể chất đại cương |
GT01016 |
1,0 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
3 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
QS01011 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
1 |
4 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
5 |
Pháp luật đại cương |
ML01009 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
6 |
Quản trị học |
KQ01211 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
7 |
Tin học đại cương |
TH01009 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
8 |
Nguyên lý kinh tế |
KT02003 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
9 |
Tâm lý quản lý |
KQ01217 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
1 |
10 |
Khởi nghiệp |
KQ01218 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
11 |
Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh,Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi) |
GT01017/ |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
2 |
12 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
1,0 |
0,0 |
0,0 |
|
|
|
- |
|
|
2 |
13 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
QS01012 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
PCBB |
|
|
2 |
14 |
Logic học đại cương |
SN01018 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
15 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
ML01021 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Triết học Mác - Lênin |
ML01020 |
|
BB |
|
|
2 |
16 |
Đại cương Luật và chính sách |
ML03049 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
17 |
Marketing căn bản |
KQ02106 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
18 |
Tổng quan về du lịch |
KQ02304 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
2 |
19 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Nguyên lý kinh tế |
KT02003 |
|
BB |
|
|
2 |
20 |
Địa lý du lịch |
KQ03384 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
21 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
KQ02311 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
2 |
22 |
Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan) |
KN01001/ KN01002/ KN01003/ KN01004/ KN01005/ KN01006/ KN01007/ |
|
|
|
PCBB |
||||
|
3 |
23 |
Quân sự chung |
QS01013 |
2,0 |
0,9 |
1,1 |
|
|
|
PCBB |
2 |
|
3 |
24 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
QS01014 |
4,0 |
0,3 |
3,7 |
|
|
|
PCBB |
|
|
3 |
25 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 0 |
SN00011 |
|
BB |
|
|
3 |
26 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
27 |
Văn hóa Việt Nam |
SN01047 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
3 |
28 |
Lý thuyết phát triển du lịch |
KQ03385 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
29 |
Quản lý phát triển du lịch |
KQ03386 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
30 |
Hành vi người tiêu dùng |
KQ03328 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
3 |
31 |
Marketing dịch vụ |
KQ03337 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Marketing căn bản |
KQ02106 |
|
TC |
|
|
3 |
32 |
Tiếng Pháp 1 |
SN01034 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
33 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
ML01022 |
|
BB |
2 |
|
4 |
34 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 1 |
SN01032 |
|
BB |
|
|
4 |
35 |
Tài chính và tín dụng trong du lịch |
KQ02307 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Nguyên lý kinh tế |
KT02003 |
|
BB |
|
|
4 |
36 |
Lịch sử văn minh thế giới |
ML01006 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
4 |
37 |
Phương pháp nghiên cứu KH trong quản trị kinh doanh |
KQ03217 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
38 |
Văn hóa du lịch |
KQ03390 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
39 |
Thị trường và giá cả |
KQ03114 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
4 |
40 |
Tiếng Pháp 2 |
SN01035 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Pháp 1 |
SN01034 |
|
TC |
|
|
4 |
41 |
Chiến lược quảng bá |
KQ03330 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Marketing căn bản |
KQ02106 |
|
TC |
|
|
5 |
42 |
Phân tích kinh doanh trong du lịch |
KQ03392 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
5 |
43 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt nam |
ML01023 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
ML01005 |
|
BB |
|
|
5 |
44 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
SN03014 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tiếng Anh 2 |
SN01033 |
|
BB |
|
|
5 |
45 |
Xây dựng kế hoạch kinh doanh trong du lịch |
KQ03393 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Nguyên lý kinh tế |
KT02003 |
|
BB |
|
|
5 |
46 |
Giao thoa văn hoá |
SN03083 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
47 |
Tài nguyên du lịch |
KQ03394 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Tổng quan về du lịch |
KQ02304 |
|
BB |
|
|
5 |
48 |
Tinh thần doanh nhân |
KQ01219 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
49 |
Thực tập giáo trình 1 |
KQ04978 |
6,0 |
0,0 |
6,0 |
|
|
|
BB |
|
|
5 |
50 |
Quản lý di sản văn hóa |
KQ03395 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
5 |
51 |
Nguyên lý thương mại điện tử |
KQ03331 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
52 |
Thiết kế và điều hành tour du lịch |
KQ03396 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Tổng quan về du lịch |
KQ02304 |
|
BB |
2 |
|
6 |
53 |
Quản trị lữ hành |
KQ03397 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
BB |
|
|
6 |
54 |
Quản lý điểm đến du lịch |
KQ03398 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
BB |
|
|
6 |
55 |
Nguyên lý sản xuất cây trồng |
NH01003 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
6 |
56 |
Quản trị chiến lược |
KQ03207 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
BB |
|
|
6 |
57 |
Thực tập giáo trình 2 |
KQ04979 |
7,0 |
0,0 |
7,0 |
Thực tập giáo trình 1 |
KQ04978 |
|
BB |
|
|
6 |
58 |
Thanh toán quốc tế |
KQ03400 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Tài chính tín dụng trong du lịch |
KQ02307 |
|
TC |
|
|
6 |
59 |
Nghiệp vụ hướng dẫn và hoạt náo du lịch |
KQ03401 |
2,0 |
1,5 |
0,5 |
Tổng quan về du lịch |
KQ02304 |
|
TC |
|
|
7 |
60 |
Đồ án du lịch |
KQ03402 |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
|
|
|
BB |
2 |
|
7 |
61 |
Đất nước học Anh - Mỹ |
SN03065 |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
62 |
Du lịch bền vững |
KQ02306 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
63 |
Kế toán trong doanh nghiệp du lịch |
KQ03399 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Nguyên lý kế toán |
KQ02014 |
|
BB |
|
|
7 |
64 |
Môi trường và lợi thế cạnh tranh của DN |
MT03066 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
BB |
|
|
7 |
65 |
Quản trị nhân lực trong du lịch |
KQ03391 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
BB |
|
|
7 |
66 |
Quản trị kênh phân phối du lịch |
KQ03404 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
TC |
|
|
7 |
67 |
Tổ chức chương trình du lịch |
KQ03406 |
3,0 |
3,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
TC |
|
|
7 |
68 |
Kinh doanh khách sạn và nhà hàng |
KQ03407 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
Quản trị học |
KQ01211 |
|
TC |
|
|
8 |
69 |
Khóa luận tốt nghiệp |
KQ04993 |
10,0 |
0,0 |
10,0 |
Thực tập giáo trình 2 |
KQ04979 |
|
BB |
0 |
|
8 |
70 |
Kinh tế hợp tác |
KQ03202 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
Thay thế TTTN
|
|
|
8 |
71 |
Giao tiếp và đàm phán kinh doanh |
KQ03102 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
||
|
8 |
72 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
KQ03345 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
||
|
8 |
73 |
Quan hệ công chúng |
KQ03204 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
||
|
8 |
74 |
Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp |
KQ03101 |
2,0 |
2,0 |
0,0 |
|
|
|
Ghi chú: (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết.
Tổng số tín chỉ bắt buộc: 118
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu: 12
Tổng số tín chỉ trong chương trình đào tạo: 130
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội