Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quản lý và phát triển du lịch

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (17867)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1956
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký Top 50 các trường ĐH Đông Nam Á
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Theo học ngành Quản lý và Phát triển du lịch, sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về quản lý, phát triển, kế toán, tài chính trong quản lý và phát triển du lịch; Giải quyết các vấn đề phát sinh trong quản lý và phát triển du lịch; Thực hiện tốt hoạt động liên quan đến du lịch như điều hành tour, hướng dẫn viên du lịch, xây dựng các sản phẩm du lịch. Trên góc độ nhà quản lý, người học có thể phân tích các tác động từ xã hội, môi trường và nhu cầu đối với quản lý và phát triển du lịch bền vững.
  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý và Phát triển du lịch có thể đảm nhận công việc ở các lĩnh vực sau: Lĩnh vực lữ hành: Hướng dẫn viên du lịch, đại lý du lịch, trợ lý khách sạn, nhân viên tiếp tân, tư vấn du lịch, điều phối du lịch. Lĩnh vực dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng: Phụ trách các hoạt động thiết kế, cung ứng và dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng. Lĩnh vực nghiên cứu thị trường: Đảm nhận các công việc nghiên cứu và phân tích thị trường trong các công ty chuyên nghiên cứu thị trường, hay bộ phận nghiên cứu thị trường của công ty.
  • Chương trình được thiết kế theo hệ thống tín chỉ gồm 130 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Thời gian đào tạo: 4 năm. 

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT.

Hình thức dự tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  • PT3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  • PT4: Xét tuyển kết hợp

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Kế hoạch học tập

Học kỳ

TT

Học phần

Mã HP

Tổng
số
TC

LT

TH

Học phần
tiên quyết

Mã HP
tiên quyết

Loại
tiên
quyết

BB/TC

Tổng số
TC
tối thiểu
phải chọn

1

1

Tiếng Anh bổ trợ

SN00010

1,0

1,0

0,0

 

 

 

-

0

1

2

Giáo dục thể chất đại cương

GT01016

1,0

0,5

0,5

 

 

 

PCBB

1

3

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam

QS01011

3,0

3,0

0,0

 

 

 

PCBB

1

4

Triết học Mác - Lênin

ML01020

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

1

5

Pháp luật đại cương

ML01009

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

1

6

Quản trị học

KQ01211

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

1

7

Tin học đại cương

TH01009

2,0

1,5

0,5

 

 

 

BB

1

8

Nguyên lý kinh tế

KT02003

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

1

9

Tâm lý quản lý

KQ01217

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

1

10

Khởi nghiệp

KQ01218

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

 

2

11

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 HP: Điền kinh,Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

GT01017/
GT01018/
GT01019/
GT01020/
GT01021/
GT01022/
GT01023/
GT01014/
GT01015

1

0

1

 

 

 

PCBB

2

2

12

Tiếng Anh 0

SN00011

1,0

0,0

0,0

 

 

 

-

2

13

Công tác quốc phòng và an ninh

QS01012

2,0

2,0

0,0

 

 

 

PCBB

2

14

Logic học đại cương

SN01018

2

2

0

 

 

 

TC

2

15

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ML01021

2,0

2,0

0,0

Triết học Mác - Lênin

ML01020

 

BB

2

16

Đại cương Luật và chính sách
du lịch

ML03049

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

2

17

Marketing căn bản

KQ02106

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

2

18

Tổng quan về du lịch

KQ02304

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

2

19

Nguyên lý kế toán

KQ02014

3,0

3,0

0,0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

 

BB

2

20

Địa lý du lịch

KQ03384

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

2

21

Quản trị chuỗi cung ứng

KQ02311

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

2

22

Kỹ năng mềm: 90 tiết (Chọn 3 trong 10 học phần, mỗi học phần 30 tiết: Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng lãnh đạo, Kỹ năng quản lý bản thân, Kỹ năng tìm kiếm việc làm, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng hội nhập quốc tế quốc tế, Kỹ năng khởi nghiệp, Kỹ năng bán hàng, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc với các bên liên quan)

KN01001/

KN01002/

KN01003/

KN01004/

KN01005/

KN01006/

KN01007/
KN01008/
KN01009/
KN01010

     

 

 

 

PCBB

3

23

Quân sự chung

QS01013

2,0

0,9

1,1

 

 

 

PCBB

2

3

24

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

QS01014

4,0

0,3

3,7

 

 

 

PCBB

3

25

Tiếng Anh 1

SN01032

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 0

SN00011

 

BB

3

26

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

3

27

Văn hóa Việt Nam

SN01047

2

2

0

 

 

 

TC

3

28

Lý thuyết phát triển du lịch
bền vững

KQ03385

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

3

29

Quản lý phát triển du lịch

KQ03386

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

3

30

Hành vi người tiêu dùng

KQ03328

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

3

31

Marketing dịch vụ

KQ03337

2,0

2,0

0,0

Marketing căn bản

KQ02106

 

TC

3

32

Tiếng Pháp 1

SN01034

3,0

3,0

0,0

 

 

 

TC

4

33

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

2,0

2,0

0,0

Chủ nghĩa xã hội khoa học

ML01022

 

BB

2

4

34

Tiếng Anh 2

SN01033

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 1

SN01032

 

BB

4

35

Tài chính và tín dụng trong du lịch

KQ02307

3,0

3,0

0,0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

 

BB

4

36

Lịch sử văn minh thế giới

ML01006

2

2

0

 

 

 

TC

4

37

Phương pháp nghiên cứu KH trong quản trị kinh doanh

KQ03217

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

4

38

Văn hóa du lịch

KQ03390

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

4

39

Thị trường và giá cả

KQ03114

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

4

40

Tiếng Pháp 2

SN01035

3,0

3,0

0,0

Tiếng Pháp 1

SN01034

 

TC

4

41

Chiến lược quảng bá

KQ03330

2,0

2,0

0,0

Marketing căn bản

KQ02106

 

TC

5

42

Phân tích kinh doanh trong du lịch

KQ03392

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

2

5

43

Lịch sử Đảng cộng sản Việt nam

ML01023

2,0

2,0

0,0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005

 

BB

5

44

Tiếng Anh chuyên ngành

SN03014

3,0

3,0

0,0

Tiếng Anh 2

SN01033

 

BB

5

45

Xây dựng kế hoạch

kinh doanh trong du lịch

KQ03393

2,0

2,0

0,0

Nguyên lý kinh tế

KT02003

 

BB

5

46

Giao thoa văn hoá

SN03083

2

2

0

 

 

 

TC

5

47

Tài nguyên du lịch

KQ03394

2,0

2,0

0,0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

 

BB

5

48

Tinh thần doanh nhân

KQ01219

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

5

49

Thực tập giáo trình 1

KQ04978

6,0

0,0

6,0

 

 

 

BB

5

50

Quản lý di sản văn hóa

KQ03395

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

5

51

Nguyên lý thương mại điện tử

KQ03331

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

6

52

Thiết kế và điều hành

tour du lịch

KQ03396

3,0

3,0

0,0

Tổng quan về du lịch

KQ02304

 

BB

2

6

53

Quản trị lữ hành

KQ03397

2,0

2,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

BB

6

54

Quản lý điểm đến du lịch

KQ03398

2,0

2,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

BB

6

55

Nguyên lý sản xuất cây trồng

NH01003

2

2

0

 

 

 

TC

6

56

Quản trị chiến lược

KQ03207

2,0

2,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

BB

6

57

Thực tập giáo trình 2

KQ04979

7,0

0,0

7,0

Thực tập giáo trình 1

KQ04978

 

BB

6

58

Thanh toán quốc tế

KQ03400

2,0

2,0

0,0

Tài chính tín dụng trong du lịch

KQ02307

 

TC

6

59

Nghiệp vụ hướng dẫn và hoạt náo du lịch

KQ03401

2,0

1,5

0,5

Tổng quan về du lịch

KQ02304

 

TC

7

60

Đồ án du lịch

KQ03402

3,0

2,0

1,0

 

 

 

BB

2

7

61

Đất nước học Anh - Mỹ

SN03065

2

2

0

 

 

 

TC

7

62

Du lịch bền vững

KQ02306

3,0

3,0

0,0

 

 

 

BB

7

63

Kế toán trong

doanh nghiệp du lịch

KQ03399

3,0

3,0

0,0

Nguyên lý kế toán

KQ02014

 

BB

7

64

Môi trường và lợi thế

cạnh tranh của DN

MT03066

2,0

2,0

0,0

 

 

 

BB

7

65

Quản trị nhân lực trong du lịch

KQ03391

3,0

3,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

BB

7

66

Quản trị kênh phân phối du lịch

KQ03404

2,0

2,0

0,0

 

 

 

TC

7

67

Tổ chức chương trình du lịch

KQ03406

3,0

3,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

TC

7

68

Kinh doanh khách sạn và nhà hàng

KQ03407

2,0

2,0

0,0

Quản trị học

KQ01211

 

TC

8

69

Khóa luận tốt nghiệp

KQ04993

10,0

0,0

10,0

Thực tập giáo trình 2

KQ04979

 

BB

0

8

70

Kinh tế hợp tác

KQ03202

2,0

2,0

0,0

 

 

 

Thay thế TTTN

 

 

8

71

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

KQ03102

2,0

2,0

0,0

 

 

 

8

72

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

KQ03345

2,0

2,0

0,0

 

 

 

8

73

Quan hệ công chúng

KQ03204

2,0

2,0

0,0

 

 

 

8

74

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

KQ03101

2,0

2,0

0,0

 

 

 

Ghi chú: (*): 1 - song hành, 2 - học trước, 3 - tiên quyết.

Tổng số tín chỉ bắt buộc:                                                       118                  

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu:                                           12      

Tổng số tín chỉ trong chương trình đào tạo:                        130

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

 

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Địa chỉ: Viện Sinh học Nông nghiệp, Đường Y, Gia Lâm, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet